PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Rio Tinto Group (RIO)

Perpetual futures RIO trên 3 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch RIOUSDT.

Rio Tinto Group thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên khoáng sản trên toàn cầu, hoạt động qua các phân khúc quặng sắt, nhôm và lithium, và đồng, trụ sở tại London.

$90,86+0,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Bitget (RIO/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

3/3 thị trường trực tiếp
Sàn
3
Thị trường trực tiếp
3/3
Khối lượng 24h
68,4 N $
Open interest
132,4 N $Độ phủ: 2/3 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+129,0 bps
Bitget
Khối lượng cao nhất
34,7 N $
Bitget
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/3
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 248,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 114 T $
Hiệu suất spot
1D+0,12%
5D-4,17%
1M-5,71%
6M-9,42%
YTD+12,86%
1Y+31,37%

Ma trận sàn

3 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BitgetGiao dịchRIO/USDTĐang giao dịch$90,860,0% APR
0,000% mỗi 8h
+129,0 bps-34,7 N $113,5 N $USDT20x
Helix (Injective)Giao dịchRIO/USDCĐang giao dịch$90,31-24,1% APR
-0,00275% mỗi 1h
--27,2 N $-USDC12x
Gate.ioGiao dịchRIO/USDTĐang giao dịch$91,100,0% APR
0,000% mỗi 8h
+167,1 bps-6,4 N $18,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/3 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget, Helix (Injective), Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

RIO

Khối lượng cao nhất

RIO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 98h trước
Vốn hóa
153,2 T $
Cập nhật 98h trước
Doanh thu
61,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+19,6%
P/E
12,6
P/E cùng ngành 24,7
Dòng tiền tự do
5,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
12,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,5
P/E cùng ngành
24,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
63,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-24
Doanh thu ước tính 32,1 T $ · Cập nhật 98h trước
Cổ tức
2,11 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất57,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,3%
Dòng tiền tự do4,8 T $
Nợ ròng14,6 T $
202044,6 T $
202163,5 T $
202255,6 T $
202354 T $
202453,7 T $
202557,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202044,6 T $+3%9,8 T $9,7 T $
202163,5 T $+42%21,1 T $18 T $
202255,6 T $-13%12,4 T $9,4 T $
202354 T $-3%10,1 T $8,1 T $
202453,7 T $-1%11,6 T $6 T $
202557,8 T $+8%10 T $4,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+65,3%+37,7%+21,9%+20,8%+10,0%
2021+70,8%+47,0%+33,3%+41,1%+20,5%
2022+61,7%+35,9%+22,3%+24,7%+12,8%
2023+32,0%+27,4%+18,6%+18,4%+9,7%
2024+56,4%+29,2%+21,5%+20,9%+11,2%
2025+28,1%+25,9%+17,3%+16,1%+7,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,4 T $14 T $3,6 T $1,80
202112,8 T $13,5 T $724 Tr $1,93
20226,8 T $12,3 T $5,5 T $1,64
20239,7 T $14,4 T $4,7 T $1,69
20246,8 T $13,9 T $7 T $1,63
20258,9 T $23,5 T $14,6 T $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020121,7 T $125,3 T $2,712,5
2021108,3 T $109,1 T $1,75,1
2022115,3 T $120,8 T $2,19,3
2023120,7 T $125,4 T $2,212,0
202495,5 T $102,5 T $1,88,3
2025130 T $144,6 T $2,213,0
Q4 202227 T $
Q2 202326,7 T $
Q4 202327,2 T $
Q2 202426,8 T $
Q4 202426,9 T $
Q2 202527,1 T $
Q4 202530,6 T $
Q2 202631 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202227 T $-12%3,7 T $2,9 T $
Q2 202326,7 T $-10%5,1 T $4 T $
Q4 202327,2 T $0%4,9 T $4,4 T $
Q2 202426,8 T $+1%5,8 T $3 T $
Q4 202426,9 T $-1%5,7 T $2,9 T $
Q2 202527,1 T $+1%4,6 T $2,3 T $
Q4 202530,6 T $+14%5,4 T $2,5 T $
Q2 202631 T $+14%6,7 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+29,8%+29,8%+13,6%+7,3%+3,8%
Q2 2023+29,4%+29,4%+19,2%+9,9%+5,2%
Q4 2023+25,4%+25,4%+18,0%+9,0%+4,7%
Q2 2024+32,5%+30,8%+21,7%+10,5%+5,7%
Q4 2024+27,8%+27,5%+21,2%+10,3%+5,5%
Q2 2025+25,0%+25,0%+16,8%+7,8%+3,8%
Q4 2025+25,3%+25,3%+17,7%+8,7%+4,2%
Q2 2026+28,0%+28,0%+21,5%+10,2%+5,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20226,8 T $12,3 T $5,5 T $1,64
Q2 20239,2 T $14,1 T $4,9 T $1,99
Q4 20238,7 T $14,4 T $5,7 T $1,69
Q2 20249,3 T $14,3 T $5 T $1,70
Q4 20246,8 T $13,9 T $7 T $1,63
Q2 20259 T $23,6 T $14,6 T $1,53
Q4 20258,9 T $23,5 T $14,6 T $1,44
Q2 20268,9 T $22,9 T $13,9 T $1,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2022115,3 T $120,8 T $4,37,8
Q2 2023103,5 T $108,4 T $3,95,1
Q4 2023120,7 T $126,4 T $4,46,2
Q2 2024107,8 T $112,8 T $4,04,6
Q4 202495,5 T $102,5 T $3,64,2
Q2 202594,7 T $109,3 T $3,55,2
Q4 2025130,1 T $144,7 T $4,26,0
Q2 2026154,3 T $168,3 T $5,05,8

Đã làm mới 98h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu31 T $Q2 2026
8,3 T $16,5 T $24,8 T $33,1 T $Q4 2020: 24,8 T $Q2 2021: 33,1 T $Q4 2021: 30,7 T $Q2 2022: 29,8 T $Q4 2022: 27 T $Q2 2023: 26,7 T $Q4 2023: 27,2 T $Q2 2024: 26,8 T $Q4 2024: 26,9 T $Q2 2025: 27,1 T $Q4 2025: 30,6 T $Q2 2026: 31 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng6,7 T $Q2 2026
3,1 T $6,2 T $9,2 T $12,3 T $Q4 2020: 6,3 T $Q2 2021: 12,3 T $Q4 2021: 8,9 T $Q2 2022: 8,9 T $Q4 2022: 3,7 T $Q2 2023: 5,1 T $Q4 2023: 4,9 T $Q2 2024: 5,8 T $Q4 2024: 5,7 T $Q2 2025: 4,6 T $Q4 2025: 5,4 T $Q2 2026: 6,7 T $Q4 2020Q2 2026
EBITDA12,8 T $Q2 2026
5 T $9,9 T $14,9 T $19,9 T $Q4 2020: 13 T $Q2 2021: 19,9 T $Q4 2021: 15 T $Q2 2022: 14,4 T $Q4 2022: 9,3 T $Q2 2023: 10,1 T $Q4 2023: 10,2 T $Q2 2024: 10,5 T $Q4 2024: 9,8 T $Q2 2025: 10 T $Q4 2025: 11,8 T $Q2 2026: 12,8 T $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do3,2 T $Q2 2026
2,7 T $5,4 T $8 T $10,7 T $Q4 2020: 7 T $Q2 2021: 10,7 T $Q4 2021: 8,5 T $Q2 2022: 7,4 T $Q4 2022: 2,9 T $Q2 2023: 4 T $Q4 2023: 4,4 T $Q2 2024: 3 T $Q4 2024: 2,9 T $Q2 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,5 T $Q2 2026: 3,2 T $Q4 2020Q2 2026
EPS4,06 $Q2 2026
2,61 $5,23 $7,84 $10,5 $Q4 2020: 5,39 $Q2 2021: 10,5 $Q4 2021: 7,27 $Q2 2022: 5,47 $Q4 2022: 2,26 $Q2 2023: 3,14 $Q4 2023: 3 $Q2 2024: 3,56 $Q4 2024: 3,51 $Q2 2025: 2,79 $Q4 2025: 3,31 $Q2 2026: 4,06 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ8,9 T $Q2 2026
5,9 T $11,8 T $17,7 T $23,6 T $Q4 2020 · Tiền mặt: 10,4 T $Q4 2020 · Nợ: 14 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 14 T $Q2 2021 · Nợ: 13,9 T $Q4 2021 · Tiền mặt: 12,8 T $Q4 2021 · Nợ: 13,5 T $Q2 2022 · Tiền mặt: 11,4 T $Q2 2022 · Nợ: 13,7 T $Q4 2022 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2022 · Nợ: 12,3 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 9,2 T $Q2 2023 · Nợ: 14,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,7 T $Q4 2023 · Nợ: 14,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 9,3 T $Q2 2024 · Nợ: 14,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2024 · Nợ: 13,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9 T $Q2 2025 · Nợ: 23,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,9 T $Q4 2025 · Nợ: 23,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,9 T $Q2 2026 · Nợ: 22,9 T $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,0%Q2 2026
+13,2%+26,4%+39,5%+52,7%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,6%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +28,9%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,5%Q2 2026
-3,0%+5,9%+14,9%+23,8%Q4 2021: +23,8%Q2 2022: -10,0%Q4 2022: -11,9%Q2 2023: -10,4%Q4 2023: +0,4%Q2 2024: +0,5%Q4 2024: -1,1%Q2 2025: +1,1%Q4 2025: +14,1%Q2 2026: +14,5%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,6 TQ2 2026
410 Tr820,1 Tr1,2 T1,6 TQ4 2020: 1,6 TQ2 2021: 1,6 TQ4 2021: 1,6 TQ2 2022: 1,6 TQ4 2022: 1,6 TQ2 2023: 1,6 TQ4 2023: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ4 2020Q2 2026
Định giá5,8Q2 2026
2,03,95,97,8Q4 2020 · P/E: 3,5Q2 2021 · P/E: 2,0Q4 2021 · P/E: 2,3Q2 2022 · P/E: 2,8Q4 2022 · P/E: 7,8Q2 2023 · P/E: 5,1Q4 2023 · P/E: 6,2Q2 2024 · P/E: 4,6Q4 2024 · P/E: 4,2Q2 2025 · P/E: 5,2Q4 2025 · P/E: 6,0Q2 2026 · P/E: 5,8Q4 2020 · P/S: 4,9Q2 2021 · P/S: 4,1Q4 2021 · P/S: 3,6Q2 2022 · P/S: 3,3Q4 2022 · P/S: 4,3Q2 2023 · P/S: 3,9Q4 2023 · P/S: 4,4Q2 2024 · P/S: 4,0Q4 2024 · P/S: 3,6Q2 2025 · P/S: 3,5Q4 2025 · P/S: 4,2Q2 2026 · P/S: 5,0Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu57,8 T $2025
15,9 T $31,7 T $47,6 T $63,5 T $2018: 40,5 T $2019: 43,2 T $2020: 44,6 T $2021: 63,5 T $2022: 55,6 T $2023: 54 T $2024: 53,7 T $2025: 57,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng10 T $2025
5,3 T $10,6 T $15,8 T $21,1 T $2018: 13,6 T $2019: 8 T $2020: 9,8 T $2021: 21,1 T $2022: 12,4 T $2023: 10,1 T $2024: 11,6 T $2025: 10 T $20182025
EBITDA20,3 T $2025
8,7 T $17,3 T $26 T $34,7 T $2018: 22,2 T $2019: 15,8 T $2020: 19,3 T $2021: 34,7 T $2022: 23,2 T $2023: 19,4 T $2024: 19,9 T $2025: 20,3 T $20182025
Dòng tiền tự do4,8 T $2025
4,5 T $9 T $13,5 T $18 T $2018: 6,4 T $2019: 9,4 T $2020: 9,7 T $2021: 18 T $2022: 9,4 T $2023: 8,1 T $2024: 6 T $2025: 4,8 T $20182025
EPS6,1 $2025
3,24 $6,48 $9,71 $13 $2018: 7,88 $2019: 4,88 $2020: 6 $2021: 13 $2022: 7,6 $2023: 6,16 $2024: 7,07 $2025: 6,1 $20182025
Tiền mặt / Nợ8,9 T $2025
5,9 T $11,8 T $17,6 T $23,5 T $2018 · Tiền mặt: 10,8 T $2018 · Nợ: 13,9 T $2019 · Tiền mặt: 8 T $2019 · Nợ: 14,7 T $2020 · Tiền mặt: 10,4 T $2020 · Nợ: 14 T $2021 · Tiền mặt: 12,8 T $2021 · Nợ: 13,5 T $2022 · Tiền mặt: 6,8 T $2022 · Nợ: 12,3 T $2023 · Tiền mặt: 9,7 T $2023 · Nợ: 14,4 T $2024 · Tiền mặt: 6,8 T $2024 · Nợ: 13,9 T $2025 · Tiền mặt: 8,9 T $2025 · Nợ: 23,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,1%2025
+17,7%+35,4%+53,1%+70,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +65,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +22,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,7%2025
+1,2%+14,9%+28,6%+42,3%2019: +6,5%2020: +3,3%2021: +42,3%2022: -12,5%2023: -2,7%2024: -0,7%2025: +7,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,6 T2025
432,9 Tr865,9 Tr1,3 T1,7 T2018: 1,7 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,6 T2022: 1,6 T2023: 1,6 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá13,02025
3,36,59,813,02018 · P/E: 6,12019 · P/E: 12,12020 · P/E: 12,52021 · P/E: 5,12022 · P/E: 9,32023 · P/E: 12,02024 · P/E: 8,32025 · P/E: 13,02018 · P/S: 2,12019 · P/S: 2,22020 · P/S: 2,72021 · P/S: 1,72022 · P/S: 2,12023 · P/S: 2,22024 · P/S: 1,82025 · P/S: 2,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-24
Doanh thu ước tính 32,1 T $ · Cập nhật 98h trước
Cổ tức
2,11 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,2863,7 T $+10%7
FY 20278,1865,4 T $+13%7
FY 20288,1266,6 T $+15%9
FY 20299,9173,4 T $+27%3
FY 20306,9164,5 T $+12%3
Q4 20263,9432,1 T $+5%1

Sự kiện công ty

6
2027-02-24Kết quảThực tế - / Ước tính 3,94-
2026-08-14Cổ tức2,11 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 4,21 / Ước tính 4,09Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức2,54 $-
2026-02-19Kết quảThực tế 3,73 / Ước tính 3,71Vượt dự báo
2025-08-15Cổ tức1,48 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 09:37 UTC 17 thg 10, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Basic Materials
Ngành
Industrial Materials
Giám đốc điều hành
Simon Callas Trott
Nhân viên
56.890
Ngày IPO
28 thg 6, 1990
Quốc gia
GB
Sàn giao dịch
New York Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi3,61
Điểm Piotroskii4/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui8,55 T US$5,21 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiBThứ hạng ngành: 10 out of 47

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
1
Giá trên lợi nhuậni
3
Giá trên sổ sáchi
2
Lịch sử vốn hóa
147,82 T US$+0.3%thg 7 26 – thg 10 26
144,78 T US$157,58 T US$170,38 T US$Cao nhất: 170,38 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 144,78 T US$ · 2026-07-20Hiện tại: 147,82 T US$ · 2026-10-16thg 7 26thg 8 26thg 9 26thg 10 26
Hiện tại: 147,82 T US$ · 2026-10-16Cao nhất: 170,38 T US$ · 2026-08-24Thấp nhất: 144,78 T US$ · 2026-07-20
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
LIT22,67%3,4 Tr
VUKE.S2,37%2,6 Tr
SPDW0,3%1,4 Tr
AVDE0,31%651 N
AFTY2,17%588,6 N
VEUR.S0,56%525,7 N
VGPMX1,35%523,2 N
MINE.L5,15%443 N
IDVO1,91%300,2 N
MATF3,19%264,5 N
LI7U.F17,23%211,8 N
VAPU.S0,85%199,1 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi RIO đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị2562
Nhà phân tích1217
Mua / giữ / bán9 / 14 / 237 / 23 / 2
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 23 / 6 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt18 / 5 (78%)50 / 6 (89%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+2,9%+13,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+32,7% / -45,0%+45,5% / -45,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +3,3% so với S&P 500 +1,1% (n = 40)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Bob BrackettBernstein60% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 89,50 US$9 thg 9, 2026
  2. Richard HatchBerenberg Bank56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 88,00 US$1 thg 4, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
14 thg 10, 2026Ben DavisRBC CapitalGiữDuy trì86,02 US$
14 thg 10, 2026Ben DavisRBC CapitalGiữDuy trì86,02 US$
9 thg 9, 2026Bob BrackettBernsteinMuaDuy trì89,50 US$
27 thg 8, 2026Stephan LingnauErste GroupGiữHạ hạng–
24 thg 8, 2026Alain GabrielMorgan StanleyBánBắt đầu theo dõi90,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng70,00 US$80,00 US$90,00 US$100 US$110 US$thg 11 25 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 3 · Giữ 4 · Bán 0thg 1 26 · Mua 4 · Giữ 4 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 4 · Giữ 4 · Bán 0thg 3 26 · Mua 4 · Giữ 4 · Bán 0thg 3 26thg 4 26 · Mua 3 · Giữ 4 · Bán 0thg 5 26 · Mua 3 · Giữ 4 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 3 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 2 · Giữ 5 · Bán 1thg 9 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 79,53 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 83,45 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 82,39 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 84,53 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 83,67 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 88,80 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 103 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 103 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 112 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 109 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 113 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 71,95 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 80,03 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 91,03 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 99,34 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 93,29 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 100 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 106 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 94,93 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 96,85 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 103 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 94,17 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 94,78 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 25 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu RIO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Rio Tinto Group (RIO) được giao dịch trên 3 sàn crypto, bao gồm Bitget, Helix (Injective), Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch RIO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu RIO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu RIO là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp RIO là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -24,1% đến 0,0% trên 3 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp RIO so với cổ phiếu Rio Tinto Group như thế nào?

Giá mark trung vị của perp RIO là 90,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 90,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu RIO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu RIO là một phái sinh theo dõi giá của Rio Tinto Group mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Rio Tinto Group trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

RIOUSDT perpetual là gì?

RIOUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Rio Tinto Group thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu RIO qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

RIO perpetuals · perpequities.comRIO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/rio-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/rio-perp.svg" width="240" height="64" alt="RIO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp RIO

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với RIO — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho RIO, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X