PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Rio Tinto Group (RIO)

Rio Tinto Group thăm dò, khai thác và chế biến tài nguyên khoáng sản trên toàn thế giới, hoạt động qua các phân khúc Quặng sắt, Nhôm và Liti, và Đồng.

$101,87-0,6%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Chưa đủ lịch sử giá cho thị trường mới niêm yết này.

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (RIO/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
41 N $
Open interest
0 $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
41 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 228,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 145,9 T $
Hiệu suất spot
1D-0,62%
5D-3,07%
1M+5,17%
6M+2,26%
YTD+27,28%
1Y+64,58%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchRIO/USDCĐang giao dịch$101,87+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--41 N $-USDC12x

Nhúng tài sản này

RIO perpetuals · perpequities.comRIO perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/rio-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/rio-perp.svg" width="240" height="64" alt="RIO perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

RIO

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
165,5 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
61,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+19,6%
P/E
13,6
P/E cùng ngành 29,9
Dòng tiền tự do
5,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
12,1 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,7
P/E cùng ngành
29,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
64,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-24
Doanh thu ước tính 32,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,11 $
2026-08-14

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất57,8 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,3%
Dòng tiền tự do4,8 T $
Nợ ròng14,6 T $
202044,6 T $
202163,5 T $
202255,6 T $
202354 T $
202453,7 T $
202557,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202044,6 T $+3%9,8 T $9,7 T $
202163,5 T $+42%21,1 T $18 T $
202255,6 T $-13%12,4 T $9,4 T $
202354 T $-3%10,1 T $8,1 T $
202453,7 T $-1%11,6 T $6 T $
202557,8 T $+8%10 T $4,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+65,3%+37,7%+21,9%+20,8%+10,0%
2021+70,8%+47,0%+33,3%+41,1%+20,5%
2022+61,7%+35,9%+22,3%+24,7%+12,8%
2023+32,0%+27,4%+18,6%+18,4%+9,7%
2024+56,4%+29,2%+21,5%+20,9%+11,2%
2025+28,1%+25,9%+17,3%+16,1%+7,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202010,4 T $14 T $3,6 T $1,80
202112,8 T $13,5 T $724 Tr $1,93
20226,8 T $12,3 T $5,5 T $1,64
20239,7 T $14,4 T $4,7 T $1,69
20246,8 T $13,9 T $7 T $1,63
20258,9 T $23,5 T $14,6 T $1,44
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020121,7 T $125,3 T $2,712,5
2021108,3 T $109,1 T $1,75,1
2022115,3 T $120,8 T $2,19,3
2023120,7 T $125,4 T $2,212,0
202495,5 T $102,5 T $1,88,3
2025130 T $144,6 T $2,213,0
Q4 202227 T $
Q2 202326,7 T $
Q4 202327,2 T $
Q2 202426,8 T $
Q4 202426,9 T $
Q2 202527,1 T $
Q4 202530,6 T $
Q2 202631 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 202227 T $-12%3,7 T $2,9 T $
Q2 202326,7 T $-10%5,1 T $4 T $
Q4 202327,2 T $0%4,9 T $4,4 T $
Q2 202426,8 T $+1%5,8 T $3 T $
Q4 202426,9 T $-1%5,7 T $2,9 T $
Q2 202527,1 T $+1%4,6 T $2,3 T $
Q4 202530,6 T $+14%5,4 T $2,5 T $
Q2 202631 T $+14%6,7 T $3,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2022+29,8%+29,8%+13,6%+7,3%+3,8%
Q2 2023+29,4%+29,4%+19,2%+9,9%+5,2%
Q4 2023+25,4%+25,4%+18,0%+9,0%+4,7%
Q2 2024+32,5%+30,8%+21,7%+10,5%+5,7%
Q4 2024+27,8%+27,5%+21,2%+10,3%+5,5%
Q2 2025+25,0%+25,0%+16,8%+7,8%+3,8%
Q4 2025+25,3%+25,3%+17,7%+8,7%+4,2%
Q2 2026+28,0%+28,0%+21,5%+10,2%+5,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20226,8 T $12,3 T $5,5 T $1,64
Q2 20239,2 T $14,1 T $4,9 T $1,99
Q4 20238,7 T $14,4 T $5,7 T $1,69
Q2 20249,3 T $14,3 T $5 T $1,70
Q4 20246,8 T $13,9 T $7 T $1,63
Q2 20259 T $23,6 T $14,6 T $1,53
Q4 20258,9 T $23,5 T $14,6 T $1,44
Q2 20268,9 T $22,9 T $13,9 T $1,42
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 2022115,3 T $120,8 T $4,37,8
Q2 2023103,5 T $108,4 T $3,95,1
Q4 2023120,7 T $126,4 T $4,46,2
Q2 2024107,8 T $112,8 T $4,04,6
Q4 202495,5 T $102,5 T $3,64,2
Q2 202594,7 T $109,3 T $3,55,2
Q4 2025130,1 T $144,7 T $4,26,0
Q2 2026154,3 T $168,3 T $5,05,8
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q4 2020: 24,8 T $Q2 2021: 33,1 T $Q4 2021: 30,7 T $Q2 2022: 29,8 T $Q4 2022: 27 T $Q2 2023: 26,7 T $Q4 2023: 27,2 T $Q2 2024: 26,8 T $Q4 2024: 26,9 T $Q2 2025: 27,1 T $Q4 2025: 30,6 T $Q2 2026: 31 T $Q4 2020Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q4 2020: 6,3 T $Q2 2021: 12,3 T $Q4 2021: 8,9 T $Q2 2022: 8,9 T $Q4 2022: 3,7 T $Q2 2023: 5,1 T $Q4 2023: 4,9 T $Q2 2024: 5,8 T $Q4 2024: 5,7 T $Q2 2025: 4,6 T $Q4 2025: 5,4 T $Q2 2026: 6,7 T $Q4 2020Q2 2026
EBITDA
Q4 2020: 13 T $Q2 2021: 19,9 T $Q4 2021: 15 T $Q2 2022: 14,4 T $Q4 2022: 9,3 T $Q2 2023: 10,1 T $Q4 2023: 10,2 T $Q2 2024: 10,5 T $Q4 2024: 8,5 T $Q2 2025: 10 T $Q4 2025: 10,6 T $Q2 2026: 12,8 T $Q4 2020Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q4 2020: 7 T $Q2 2021: 10,7 T $Q4 2021: 8,5 T $Q2 2022: 7,4 T $Q4 2022: 2,9 T $Q2 2023: 4 T $Q4 2023: 4,4 T $Q2 2024: 3 T $Q4 2024: 2,9 T $Q2 2025: 2,3 T $Q4 2025: 2,5 T $Q2 2026: 3,2 T $Q4 2020Q2 2026
EPS
Q4 2020: 5,39 $Q2 2021: 10,5 $Q4 2021: 7,27 $Q2 2022: 5,47 $Q4 2022: 2,26 $Q2 2023: 3,14 $Q4 2023: 3 $Q2 2024: 3,56 $Q4 2024: 3,51 $Q2 2025: 2,79 $Q4 2025: 3,31 $Q2 2026: 4,06 $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q4 2020 · Tiền mặt: 10,4 T $Q4 2020 · Nợ: 14 T $Q2 2021 · Tiền mặt: 14 T $Q2 2021 · Nợ: 13,9 T $Q4 2021 · Tiền mặt: 12,8 T $Q4 2021 · Nợ: 13,5 T $Q2 2022 · Tiền mặt: 11,4 T $Q2 2022 · Nợ: 13,7 T $Q4 2022 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2022 · Nợ: 12,3 T $Q2 2023 · Tiền mặt: 9,2 T $Q2 2023 · Nợ: 14,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 8,7 T $Q4 2023 · Nợ: 14,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 9,3 T $Q2 2024 · Nợ: 14,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 6,8 T $Q4 2024 · Nợ: 13,9 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 9 T $Q2 2025 · Nợ: 23,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 8,9 T $Q4 2025 · Nợ: 23,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 8,9 T $Q2 2026 · Nợ: 22,9 T $Q4 2020Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +41,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +29,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,7%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,6%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,0%Q4 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,8%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: +25,6%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +37,2%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: +28,9%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +29,9%Q4 2022 · Biên lợi nhuận ròng: +13,6%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q4 2020Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q4 2021: +23,8%Q2 2022: -10,0%Q4 2022: -11,9%Q2 2023: -10,4%Q4 2023: +0,4%Q2 2024: +0,5%Q4 2024: -1,1%Q2 2025: +1,1%Q4 2025: +14,1%Q2 2026: +14,5%Q4 2020Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q4 2020: 1,6 TQ2 2021: 1,6 TQ4 2021: 1,6 TQ2 2022: 1,6 TQ4 2022: 1,6 TQ2 2023: 1,6 TQ4 2023: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ4 2020Q2 2026
Định giá
Q4 2020 · P/E: 3,5Q2 2021 · P/E: 2,0Q4 2021 · P/E: 2,3Q2 2022 · P/E: 2,8Q4 2022 · P/E: 7,8Q2 2023 · P/E: 5,1Q4 2023 · P/E: 6,2Q2 2024 · P/E: 4,6Q4 2024 · P/E: 4,2Q2 2025 · P/E: 5,2Q4 2025 · P/E: 6,0Q2 2026 · P/E: 5,8Q4 2020 · P/S: 4,9Q2 2021 · P/S: 4,1Q4 2021 · P/S: 3,6Q2 2022 · P/S: 3,3Q4 2022 · P/S: 4,3Q2 2023 · P/S: 3,9Q4 2023 · P/S: 4,4Q2 2024 · P/S: 4,0Q4 2024 · P/S: 3,6Q2 2025 · P/S: 3,5Q4 2025 · P/S: 4,2Q2 2026 · P/S: 5,0Q4 2020Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 40,5 T $2019: 43,2 T $2020: 44,6 T $2021: 63,5 T $2022: 55,6 T $2023: 54 T $2024: 53,7 T $2025: 57,8 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 13,6 T $2019: 8 T $2020: 9,8 T $2021: 21,1 T $2022: 12,4 T $2023: 10,1 T $2024: 11,6 T $2025: 10 T $20182025
EBITDA
2018: 22,5 T $2019: 16,1 T $2020: 19,7 T $2021: 35,1 T $2022: 24,8 T $2023: 20,4 T $2024: 19,1 T $2025: 21,1 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 6,4 T $2019: 9,4 T $2020: 9,7 T $2021: 18 T $2022: 9,4 T $2023: 8,1 T $2024: 6 T $2025: 4,8 T $20182025
EPS
2018: 7,88 $2019: 4,88 $2020: 6 $2021: 13 $2022: 7,6 $2023: 6,16 $2024: 7,07 $2025: 6,1 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 10,8 T $2018 · Nợ: 13,9 T $2019 · Tiền mặt: 8 T $2019 · Nợ: 14,7 T $2020 · Tiền mặt: 10,4 T $2020 · Nợ: 14 T $2021 · Tiền mặt: 12,8 T $2021 · Nợ: 13,5 T $2022 · Tiền mặt: 6,8 T $2022 · Nợ: 12,3 T $2023 · Tiền mặt: 9,7 T $2023 · Nợ: 14,4 T $2024 · Tiền mặt: 6,8 T $2024 · Nợ: 13,9 T $2025 · Tiền mặt: 8,9 T $2025 · Nợ: 23,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +65,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +70,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +56,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +43,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +33,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +21,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +22,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +6,5%2020: +3,3%2021: +42,3%2022: -12,5%2023: -2,7%2024: -0,7%2025: +7,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 1,7 T2019: 1,6 T2020: 1,6 T2021: 1,6 T2022: 1,6 T2023: 1,6 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 6,12019 · P/E: 12,12020 · P/E: 12,52021 · P/E: 5,12022 · P/E: 9,32023 · P/E: 12,02024 · P/E: 8,32025 · P/E: 13,02018 · P/S: 2,12019 · P/S: 2,22020 · P/S: 2,72021 · P/S: 1,72022 · P/S: 2,12023 · P/S: 2,22024 · P/S: 1,82025 · P/S: 2,220182025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-24
Doanh thu ước tính 32,3 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
2,11 $
2026-08-14

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20268,3264,2 T $+11%6
FY 20278,2765,5 T $+13%7
FY 20288,1166,5 T $+15%8
FY 20298,3071,3 T $+23%5
FY 20306,9164,5 T $+12%5
Q2 20260,0031 T $+14%0

Sự kiện công ty

6
2027-02-24Kết quảThực tế - / Ước tính 3,83-
2026-08-14Cổ tức2,11 $-
2026-07-28Kết quảThực tế 4,21 / Ước tính 4,09Vượt dự báo
2026-02-19Kết quảThực tế 3,73 / Ước tính 3,71Vượt dự báo
2025-08-15Cổ tức1,48 $-
2025-07-29Kết quảThực tế 2,23 / Ước tính 2,35Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu RIO ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Rio Tinto Group (RIO) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch RIO suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu RIO giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu RIO là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding RIO riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu RIO là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu RIO là một phái sinh theo dõi giá của Rio Tinto Group mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Rio Tinto Group trên các sàn crypto suốt ngày đêm.