PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Agnico Eagle Mines Limited (AEM)

Agnico Eagle Mines Limited thăm dò, phát triển và vận hành các mỏ khoáng sản tại Canada, Mexico và Phần Lan, tập trung khai thác và bán vàng.

-1,0%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:AEM

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-1,01%
5D-2,43%
1M-8,60%
6M+10,24%
YTD+16,49%
1Y+22,51%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchAEMUS-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
100 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
14,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+29%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+40,4%
P/E
17,0
P/E cùng ngành 36,6
Dòng tiền tự do
4,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
5,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
6,9
P/E cùng ngành
36,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
15,4 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 3,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,45 $
2026-09-01

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+37,5%
Dòng tiền tự do4,3 T $
Nợ ròng-2,5 T $
20203,1 T $
20213,9 T $
20225,7 T $
20236,6 T $
20248,3 T $
202511,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,1 T $+26%511,6 Tr $432,7 Tr $
20213,9 T $+23%561,9 Tr $398,3 Tr $
20225,7 T $+48%670,2 Tr $558,4 Tr $
20236,6 T $+15%1,9 T $947,4 Tr $
20248,3 T $+25%1,9 T $2,1 T $
202511,9 T $+44%4,5 T $4,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+34,5%+26,2%+16,3%+9,0%+5,3%
2021+35,1%+27,3%+14,5%+9,4%+5,5%
2022+34,9%+25,1%+11,7%+4,1%+2,9%
2023+33,2%+25,6%+29,3%+10,0%+6,8%
2024+44,5%+38,0%+22,9%+9,1%+6,3%
2025+58,1%+53,1%+37,5%+18,0%+12,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020402,5 Tr $1,7 T $1,3 T $2,42
2021185,8 Tr $1,7 T $1,5 T $1,71
2022658,6 Tr $1,5 T $834,8 Tr $2,30
2023338,6 Tr $2 T $1,7 T $2,09
2024926,4 Tr $1,3 T $355,8 Tr $1,86
20252,9 T $321,5 Tr $-2,5 T $2,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202017 T $18,3 T $5,433,3
202113 T $14,5 T $3,323,8
202222,8 T $23,6 T $4,034,0
202326,8 T $28,5 T $4,013,8
202439,1 T $39,5 T $4,720,6
202585,1 T $82,6 T $7,119,1
Q3 20242,2 T $
Q4 20242,2 T $
Q1 20252,5 T $
Q2 20252,8 T $
Q3 20253,1 T $
Q4 20253,6 T $
Q1 20264,1 T $
Q2 20263,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20242,2 T $+31%567,1 Tr $616,2 Tr $
Q4 20242,2 T $+27%509,3 Tr $564,7 Tr $
Q1 20252,5 T $+35%814,7 Tr $590,3 Tr $
Q2 20252,8 T $+36%1,1 T $1,3 T $
Q3 20253,1 T $+42%1,1 T $1,2 T $
Q4 20253,6 T $+60%1,5 T $1,3 T $
Q1 20264,1 T $+66%1,7 T $726,8 Tr $
Q2 20263,7 T $+32%1,6 T $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+45,5%+39,9%+26,3%+2,8%+1,9%
Q4 2024+49,0%+41,0%+22,9%+2,4%+1,7%
Q1 2025+52,0%+47,0%+33,0%+3,8%+2,7%
Q2 2025+58,6%+53,6%+38,0%+4,7%+3,4%
Q3 2025+58,5%+53,8%+34,5%+4,5%+3,2%
Q4 2025+61,7%+55,9%+42,7%+6,2%+4,4%
Q1 2026+66,4%+62,4%+41,4%+6,5%+4,8%
Q2 2026+62,2%+60,0%+42,1%+5,5%+4,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024977,2 Tr $1,6 T $638,2 Tr $1,75
Q4 2024926,4 Tr $1,3 T $355,8 Tr $1,86
Q1 20251,1 T $1,3 T $142,4 Tr $2,37
Q2 20251,6 T $733,7 Tr $-823,9 Tr $2,03
Q3 20252,4 T $357,8 Tr $-2 T $2,12
Q4 20252,9 T $321,5 Tr $-2,5 T $2,02
Q1 20263,1 T $319,2 Tr $-2,8 T $3,15
Q2 20263,5 T $320 Tr $-3,1 T $2,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202444,2 T $44,8 T $20,519,5
Q4 202439,2 T $39,6 T $17,619,2
Q1 202554,5 T $54,6 T $22,116,7
Q2 202559,8 T $58,9 T $21,214,0
Q3 202584,6 T $82,7 T $27,720,1
Q4 202584,9 T $82,4 T $23,813,9
Q1 2026101,5 T $98,7 T $24,815,0
Q2 202677,8 T $74,7 T $21,012,5

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,7 T $Q2 2026
1 T $2 T $3,1 T $4,1 T $Q3 2023: 1,6 T $Q4 2023: 1,8 T $Q1 2024: 1,8 T $Q2 2024: 2,1 T $Q3 2024: 2,2 T $Q4 2024: 2,2 T $Q1 2025: 2,5 T $Q2 2025: 2,8 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 4,1 T $Q2 2026: 3,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,6 T $Q2 2026
138,1 Tr $657,2 Tr $1,2 T $1,7 T $Q3 2023: 174,8 Tr $Q4 2023: -381 Tr $Q1 2024: 347,2 Tr $Q2 2024: 472 Tr $Q3 2024: 567,1 Tr $Q4 2024: 509,3 Tr $Q1 2025: 814,7 Tr $Q2 2025: 1,1 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,7 T $Q2 2026: 1,6 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,6 T $Q2 2026
748,9 Tr $1,5 T $2,2 T $3 T $Q3 2023: 722 Tr $Q4 2023: 63,7 Tr $Q1 2024: 882,5 Tr $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,3 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,6 T $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 2 T $Q4 2025: 2,7 T $Q1 2026: 3 T $Q2 2026: 2,6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
333,7 Tr $667,4 Tr $1 T $1,3 T $Q3 2023: 71,3 Tr $Q4 2023: 302,1 Tr $Q1 2024: 389,9 Tr $Q2 2024: 554,1 Tr $Q3 2024: 616,2 Tr $Q4 2024: 564,7 Tr $Q1 2025: 590,3 Tr $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 726,8 Tr $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS3,1 $Q2 2026
0,27 $1,31 $2,34 $3,38 $Q3 2023: 0,35 $Q4 2023: -0,77 $Q1 2024: 0,7 $Q2 2024: 0,94 $Q3 2024: 1,13 $Q4 2024: 1,01 $Q1 2025: 1,62 $Q2 2025: 2,12 $Q3 2025: 2,1 $Q4 2025: 3,04 $Q1 2026: 3,38 $Q2 2026: 3,1 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,5 T $Q2 2026
865 Tr $1,7 T $2,6 T $3,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 355,5 Tr $Q3 2023 · Nợ: 2,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 338,6 Tr $Q4 2023 · Nợ: 2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 524,6 Tr $Q1 2024 · Nợ: 2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 922 Tr $Q2 2024 · Nợ: 2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 977,2 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 926,4 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2025 · Nợ: 1,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2025 · Nợ: 733,7 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2025 · Nợ: 357,8 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,9 T $Q4 2025 · Nợ: 321,5 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,1 T $Q1 2026 · Nợ: 319,2 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q2 2026 · Nợ: 320 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+62,2%Q2 2026
+0,3%+22,4%+44,4%+66,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +37,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +49,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +62,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +55,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +62,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +60,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -21,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +26,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +33,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +42,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +41,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +42,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+31,6%Q2 2026
+16,5%+33,0%+49,6%+66,1%Q3 2024: +31,2%Q4 2024: +26,6%Q1 2025: +34,9%Q2 2025: +35,6%Q3 2025: +41,9%Q4 2025: +60,3%Q1 2026: +66,1%Q2 2026: +31,6%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành502,9 TrQ2 2026
126,1 Tr252,2 Tr378,3 Tr504,4 TrQ3 2023: 496,4 TrQ4 2023: 497,1 TrQ1 2024: 498,8 TrQ2 2024: 500,4 TrQ3 2024: 502,1 TrQ4 2024: 502,9 TrQ1 2025: 503,8 TrQ2 2025: 504,4 TrQ3 2025: 503,5 TrQ4 2025: 502,7 TrQ1 2026: 501,7 TrQ2 2026: 502,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá12,5Q2 2026
-5,27,319,932,5Q3 2023 · P/E: 32,5Q4 2023 · P/E: -17,8Q1 2024 · P/E: 21,9Q2 2024 · P/E: 17,1Q3 2024 · P/E: 19,5Q4 2024 · P/E: 19,2Q1 2025 · P/E: 16,7Q2 2025 · P/E: 14,0Q3 2025 · P/E: 20,1Q4 2025 · P/E: 13,9Q1 2026 · P/E: 15,0Q2 2026 · P/E: 12,5Q3 2023 · P/S: 13,7Q4 2023 · P/S: 15,5Q1 2024 · P/S: 16,7Q2 2024 · P/S: 15,6Q3 2024 · P/S: 20,5Q4 2024 · P/S: 17,6Q1 2025 · P/S: 22,1Q2 2025 · P/S: 21,2Q3 2025 · P/S: 27,7Q4 2025 · P/S: 23,8Q1 2026 · P/S: 24,8Q2 2026 · P/S: 21,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu11,9 T $2025
3 T $6 T $8,9 T $11,9 T $2018: 2,2 T $2019: 2,5 T $2020: 3,1 T $2021: 3,9 T $2022: 5,7 T $2023: 6,6 T $2024: 8,3 T $2025: 11,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,5 T $2025
870,3 Tr $2,1 T $3,3 T $4,5 T $2018: -326,7 Tr $2019: 473,2 Tr $2020: 511,6 Tr $2021: 561,9 Tr $2022: 670,2 Tr $2023: 1,9 T $2024: 1,9 T $2025: 4,5 T $20182025
EBITDA8,4 T $2025
2,1 T $4,2 T $6,3 T $8,4 T $2018: 375,9 Tr $2019: 1,4 T $2020: 1,5 T $2021: 1,7 T $2022: 2,3 T $2023: 3,9 T $2024: 4,4 T $2025: 8,4 T $20182025
Dòng tiền tự do4,3 T $2025
702,9 Tr $1,9 T $3,1 T $4,3 T $2018: -483,5 Tr $2019: -972 N $2020: 432,7 Tr $2021: 398,3 Tr $2022: 558,4 Tr $2023: 947,4 Tr $2024: 2,1 T $2025: 4,3 T $20182025
EPS8,86 $2025
1,17 $3,73 $6,3 $8,86 $2018: -1,4 $2019: 1,99 $2020: 2,1 $2021: 2,22 $2022: 1,53 $2023: 3,95 $2024: 3,78 $2025: 8,86 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,9 T $2025
716,5 Tr $1,4 T $2,1 T $2,9 T $2018 · Tiền mặt: 301,8 Tr $2018 · Nợ: 1,7 T $2019 · Tiền mặt: 321,9 Tr $2019 · Nợ: 1,8 T $2020 · Tiền mặt: 402,5 Tr $2020 · Nợ: 1,7 T $2021 · Tiền mặt: 185,8 Tr $2021 · Nợ: 1,7 T $2022 · Tiền mặt: 658,6 Tr $2022 · Nợ: 1,5 T $2023 · Tiền mặt: 338,6 Tr $2023 · Nợ: 2 T $2024 · Tiền mặt: 926,4 Tr $2024 · Nợ: 1,3 T $2025 · Tiền mặt: 2,9 T $2025 · Nợ: 321,5 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+58,1%2025
+3,4%+21,6%+39,9%+58,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +21,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +34,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,1%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -14,9%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +19,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +16,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +29,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +37,5%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+43,7%2025
+12,1%+24,2%+36,3%+48,4%2019: +13,9%2020: +25,8%2021: +23,3%2022: +48,4%2023: +15,4%2024: +25,0%2025: +43,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành503,4 Tr2025
125,9 Tr251,7 Tr377,6 Tr503,4 Tr2018: 233,3 Tr2019: 238,2 Tr2020: 243,1 Tr2021: 244,7 Tr2022: 438,5 Tr2023: 489,9 Tr2024: 500,9 Tr2025: 503,4 Tr20182025
Định giá19,12025
-13,12,618,334,02018 · P/E: -28,92019 · P/E: 30,82020 · P/E: 33,32021 · P/E: 23,82022 · P/E: 34,02023 · P/E: 13,82024 · P/E: 20,62025 · P/E: 19,12018 · P/S: 4,32019 · P/S: 5,92020 · P/S: 5,42021 · P/S: 3,32022 · P/S: 4,02023 · P/S: 4,02024 · P/S: 4,72025 · P/S: 7,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-28
Doanh thu ước tính 3,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,45 $
2026-09-01

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,9115,4 T $+29%11
FY 202712,2915,9 T $+34%11
FY 202812,2115,5 T $+30%7
FY 202910,6512,6 T $+6%2
FY 203010,3611,2 T $-6%4
Q1 20273,134 T $-2%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-28Kết quảThực tế - / Ước tính 2,72-
2026-09-01Cổ tức0,45 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 3,05 / Ước tính 2,89Vượt dự báo
2026-06-01Cổ tức0,45 $-
2026-04-30Kết quảThực tế 3,4 / Ước tính 3,19Vượt dự báo
2026-03-02Cổ tức0,45 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi AEM đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị57209
Nhà phân tích1926
Mua / giữ / bán37 / 19 / 1178 / 30 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 3 / 21 / 4 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt11 / 42 (21%)157 / 44 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+217,2%+139,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+12.242,5% / -46,6%+12.242,5% / -46,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 5, 2026Unknown AnalystBarclaysMuaBắt đầu theo dõi213 US$
20 thg 5, 2026Richard GrayATB Cormark Capital MarketsMuaDuy trì254 US$
20 thg 5, 2026Tanya JakusconekScotiabankMuaDuy trì280 US$
19 thg 5, 2026Lawson WinderBank of America SecuritiesMuaDuy trì302 US$
18 thg 5, 2026Josh WolfsonRBC CapitalGiữDuy trì280 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 22 thg 9, 2026 · 57 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

AEM perpetuals · perpequities.comAEM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/aem-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/aem-perp.svg" width="240" height="64" alt="AEM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp AEM

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với AEM — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho AEM, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X