PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Keysight Technologies, Inc. (KEYS)

Perpetual futures KEYS trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KEYSUSDT.

Keysight Technologies cung cấp các giải pháp thiết kế và kiểm thử điện tử, gồm thiết bị đo lường, phần mềm EDA và nền tảng kiểm thử mạng, cho truyền thông, hàng không vũ trụ, quốc phòng, ô tô và bán dẫn.

$341,90-4,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (KEYS/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
22,7 N $
Open interest
44 N $
Thanh khoản tốt nhất
3,6 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+40,4 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
22,7 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 586,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 57,8 T $
Hiệu suất spot
1D-4,36%
5D-10,17%
1M+6,21%
6M+3,66%
YTD+68,34%
1Y+110,60%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKEYS/USDTĐang giao dịch$341,90-13,0% APR
-0,012% mỗi 8h
+40,4 bps3,6 N $22,7 N $44 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KEYS

Spread hẹp nhất

KEYS

Khối lượng cao nhất

KEYS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
58,2 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
6,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+32%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+19,1%
P/E
47,1
P/E cùng ngành 27,8
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,3 T $
12 tháng gần nhất
P/S
8,8
P/E cùng ngành
27,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
7,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-23
Doanh thu ước tính 1,9 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất5,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+15,7%
Dòng tiền tự do1,3 T $
Nợ ròng1,1 T $
20204,2 T $
20214,9 T $
20225,4 T $
20235,5 T $
20245 T $
20255,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,2 T $-2%627 Tr $899 Tr $
20214,9 T $+17%894 Tr $1,1 T $
20225,4 T $+10%1,1 T $959 Tr $
20235,5 T $+1%1,1 T $1,2 T $
20245 T $-9%614 Tr $898 Tr $
20255,4 T $+8%846 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+60,0%+18,1%+14,9%+19,0%+8,7%
2021+62,1%+21,9%+18,1%+23,6%+11,5%
2022+63,7%+24,6%+20,7%+27,0%+13,9%
2023+64,6%+24,9%+19,3%+22,7%+12,2%
2024+62,9%+16,7%+12,3%+12,0%+6,6%
2025+62,1%+17,6%+15,7%+14,4%+7,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,8 T $2 T $225 Tr $3,12
20212,1 T $2 T $-29 Tr $2,93
20222 T $2 T $-24 Tr $3,01
20232,5 T $2 T $-446 Tr $2,35
20241,8 T $2 T $234 Tr $2,98
20251,9 T $3 T $1,1 T $2,35
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202019,6 T $19,8 T $4,631,3
202133,5 T $33,5 T $6,837,5
202231,3 T $31,3 T $5,827,9
202321,7 T $21,3 T $4,020,5
202425,9 T $26,2 T $5,242,2
202531,7 T $32,8 T $5,937,3
Q4 20241,3 T $
Q1 20251,3 T $
Q2 20251,3 T $
Q3 20251,4 T $
Q4 20251,4 T $
Q1 20261,6 T $
Q2 20261,7 T $
Q3 20261,8 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20241,3 T $-2%-73 Tr $321 Tr $
Q1 20251,3 T $+3%169 Tr $346 Tr $
Q2 20251,3 T $+7%257 Tr $457 Tr $
Q3 20251,4 T $+11%191 Tr $381 Tr $
Q4 20251,4 T $+10%229 Tr $187 Tr $
Q1 20261,6 T $+23%281 Tr $407 Tr $
Q2 20261,7 T $+31%349 Tr $472 Tr $
Q3 20261,8 T $+37%397 Tr $403 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+62,3%+17,9%-5,7%-1,4%-0,8%
Q1 2025+63,2%+16,8%+13,0%+3,3%+1,8%
Q2 2025+62,3%+15,8%+19,7%+4,7%+2,4%
Q3 2025+61,7%+17,3%+14,1%+3,4%+1,8%
Q4 2025+61,2%+15,3%+16,1%+3,9%+2,0%
Q1 2026+62,2%+15,5%+17,6%+4,5%+2,4%
Q2 2026+68,6%+23,7%+20,3%+5,5%+3,0%
Q3 2026+65,9%+25,0%+21,5%+6,0%+3,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20241,8 T $2 T $234 Tr $2,98
Q1 20252,1 T $2 T $-40 Tr $2,95
Q2 20253,1 T $2,8 T $-353 Tr $3,39
Q3 20252,6 T $2,8 T $128 Tr $3,59
Q4 20251,9 T $3 T $1,1 T $2,35
Q1 20262,2 T $3 T $780 Tr $2,60
Q2 20262,4 T $2,8 T $347 Tr $1,90
Q3 20262,6 T $2,7 T $141 Tr $2,02
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202425,8 T $26 T $20,0-88,7
Q1 202530,9 T $30,8 T $23,845,5
Q2 202525 T $24,7 T $19,124,4
Q3 202528,4 T $28,5 T $21,036,9
Q4 202531,7 T $32,8 T $22,334,7
Q1 202637,2 T $38 T $23,333,2
Q2 202660,5 T $60,9 T $35,343,3
Q3 202655,2 T $55,3 T $29,934,8

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,8 T $Q3 2026
461,5 Tr $923 Tr $1,4 T $1,8 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,2 T $Q3 2024: 1,2 T $Q4 2024: 1,3 T $Q1 2025: 1,3 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,4 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,6 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2026: 1,8 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng397 Tr $Q3 2026
44,5 Tr $162 Tr $279,5 Tr $397 Tr $Q4 2023: 226 Tr $Q1 2024: 172 Tr $Q2 2024: 126 Tr $Q3 2024: 389 Tr $Q4 2024: -73 Tr $Q1 2025: 169 Tr $Q2 2025: 257 Tr $Q3 2025: 191 Tr $Q4 2025: 229 Tr $Q1 2026: 281 Tr $Q2 2026: 349 Tr $Q3 2026: 397 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA609 Tr $Q3 2026
152,3 Tr $304,5 Tr $456,8 Tr $609 Tr $Q4 2023: 346 Tr $Q1 2024: 317 Tr $Q2 2024: 265 Tr $Q3 2024: 298 Tr $Q4 2024: 339 Tr $Q1 2025: 285 Tr $Q2 2025: 408 Tr $Q3 2025: 336 Tr $Q4 2025: 397 Tr $Q1 2026: 332 Tr $Q2 2026: 522 Tr $Q3 2026: 609 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do403 Tr $Q3 2026
118 Tr $236 Tr $354 Tr $472 Tr $Q4 2023: 340 Tr $Q1 2024: 281 Tr $Q2 2024: 74 Tr $Q3 2024: 222 Tr $Q4 2024: 321 Tr $Q1 2025: 346 Tr $Q2 2025: 457 Tr $Q3 2025: 381 Tr $Q4 2025: 187 Tr $Q1 2026: 407 Tr $Q2 2026: 472 Tr $Q3 2026: 403 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS2,29 $Q3 2026
0,26 $0,94 $1,61 $2,29 $Q4 2023: 1,28 $Q1 2024: 0,98 $Q2 2024: 0,72 $Q3 2024: 2,22 $Q4 2024: -0,42 $Q1 2025: 0,97 $Q2 2025: 1,49 $Q3 2025: 1,1 $Q4 2025: 1,32 $Q1 2026: 1,63 $Q2 2026: 2,02 $Q3 2026: 2,29 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ2,6 T $Q3 2026
779,5 Tr $1,6 T $2,3 T $3,1 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,5 T $Q4 2023 · Nợ: 2 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2024 · Nợ: 2,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2024 · Nợ: 2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2024 · Nợ: 2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2024 · Nợ: 2 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2025 · Nợ: 2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 3,1 T $Q2 2025 · Nợ: 2,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2025 · Nợ: 2,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2025 · Nợ: 3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2026 · Nợ: 3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2026 · Nợ: 2,8 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2,6 T $Q3 2026 · Nợ: 2,7 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,9%Q3 2026
+12,9%+31,5%+50,0%+68,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +62,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +68,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+36,5%Q3 2026
+7,8%+17,4%+26,9%+36,5%Q4 2024: -1,8%Q1 2025: +3,1%Q2 2025: +7,4%Q3 2025: +11,1%Q4 2025: +10,3%Q1 2026: +23,3%Q2 2026: +31,5%Q3 2026: +36,5%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành173 TrQ3 2026
44,3 Tr88,5 Tr132,8 Tr177 TrQ4 2023: 177 TrQ1 2024: 176 TrQ2 2024: 175 TrQ3 2024: 175 TrQ4 2024: 173 TrQ1 2025: 174 TrQ2 2025: 173 TrQ3 2025: 173 TrQ4 2025: 173 TrQ1 2026: 173 TrQ2 2026: 173 TrQ3 2026: 173 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá34,8Q3 2026
-53,7-18,716,451,4Q4 2023 · P/E: 23,8Q1 2024 · P/E: 39,1Q2 2024 · P/E: 51,4Q3 2024 · P/E: 15,6Q4 2024 · P/E: -88,7Q1 2025 · P/E: 45,5Q2 2025 · P/E: 24,4Q3 2025 · P/E: 36,9Q4 2025 · P/E: 34,7Q1 2026 · P/E: 33,2Q2 2026 · P/E: 43,3Q3 2026 · P/E: 34,8Q4 2023 · P/S: 16,4Q1 2024 · P/S: 21,3Q2 2024 · P/S: 21,2Q3 2024 · P/S: 20,0Q4 2024 · P/S: 20,0Q1 2025 · P/S: 23,8Q2 2025 · P/S: 19,1Q3 2025 · P/S: 21,0Q4 2025 · P/S: 22,3Q1 2026 · P/S: 23,3Q2 2026 · P/S: 35,3Q3 2026 · P/S: 29,9Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu5,4 T $2025
1,4 T $2,7 T $4,1 T $5,5 T $2018: 3,9 T $2019: 4,3 T $2020: 4,2 T $2021: 4,9 T $2022: 5,4 T $2023: 5,5 T $2024: 5 T $2025: 5,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng846 Tr $2025
281 Tr $562 Tr $843 Tr $1,1 T $2018: 165 Tr $2019: 621 Tr $2020: 627 Tr $2021: 894 Tr $2022: 1,1 T $2023: 1,1 T $2024: 614 Tr $2025: 846 Tr $20182025
EBITDA1,4 T $2025
398,3 Tr $814,5 Tr $1,2 T $1,6 T $2018: -18 Tr $2019: 1,1 T $2020: 1,2 T $2021: 1,4 T $2022: 1,6 T $2023: 1,6 T $2024: 1,2 T $2025: 1,4 T $20182025
Dòng tiền tự do1,3 T $2025
320,3 Tr $640,5 Tr $960,8 Tr $1,3 T $2018: 423 Tr $2019: 878 Tr $2020: 899 Tr $2021: 1,1 T $2022: 959 Tr $2023: 1,2 T $2024: 898 Tr $2025: 1,3 T $20182025
EPS4,88 $2025
1,55 $3,09 $4,64 $6,18 $2018: 0,86 $2019: 3,25 $2020: 3,32 $2021: 4,78 $2022: 6,18 $2023: 5,91 $2024: 3,51 $2025: 4,88 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,9 T $2025
742,8 Tr $1,5 T $2,2 T $3 T $2018 · Tiền mặt: 913 Tr $2018 · Nợ: 1,8 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 1,8 T $2020 · Tiền mặt: 1,8 T $2020 · Nợ: 2 T $2021 · Tiền mặt: 2,1 T $2021 · Nợ: 2 T $2022 · Tiền mặt: 2 T $2022 · Nợ: 2 T $2023 · Tiền mặt: 2,5 T $2023 · Nợ: 2 T $2024 · Tiền mặt: 1,8 T $2024 · Nợ: 2 T $2025 · Tiền mặt: 1,9 T $2025 · Nợ: 3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+62,1%2025
+8,5%+27,2%+45,9%+64,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +54,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +58,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +60,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +63,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,2%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +4,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,0%2025
-2,4%+4,1%+10,6%+17,1%2019: +11,0%2020: -1,9%2021: +17,1%2022: +9,7%2023: +0,8%2024: -8,9%2025: +8,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành173 Tr2025
47,8 Tr95,5 Tr143,3 Tr191 Tr2018: 191 Tr2019: 191 Tr2020: 189 Tr2021: 187 Tr2022: 182 Tr2023: 179 Tr2024: 175 Tr2025: 173 Tr20182025
Định giá37,32025
16,232,448,664,92018 · P/E: 64,92019 · P/E: 30,62020 · P/E: 31,32021 · P/E: 37,52022 · P/E: 27,92023 · P/E: 20,52024 · P/E: 42,22025 · P/E: 37,32018 · P/S: 2,82019 · P/S: 4,42020 · P/S: 4,62021 · P/S: 6,82022 · P/S: 5,82023 · P/S: 4,02024 · P/S: 5,22025 · P/S: 5,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-23
Doanh thu ước tính 1,9 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,467,1 T $+32%6
FY 202713,778,2 T $+52%6
FY 202815,398,8 T $+64%2
FY 202911,187,5 T $+40%1
Q1 20283,742,2 T $+36%4
Q2 20283,902,2 T $+30%3

Sự kiện công ty

6
2026-11-23Kết quảThực tế - / Ước tính 3,36-
2026-08-18Kết quảThực tế 3,07 / Ước tính 2,48Vượt dự báo
2026-05-19Kết quảThực tế 2,87 / Ước tính 2,32Vượt dự báo
2026-02-23Kết quảThực tế 2,17 / Ước tính 2Vượt dự báo
2025-11-24Kết quảThực tế 1,91 / Ước tính 1,83Vượt dự báo
2025-08-19Kết quảThực tế 1,72 / Ước tính 1,67Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KEYS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị65154
Nhà phân tích1417
Mua / giữ / bán51 / 14 / 0116 / 31 / 7
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 2 / 35 / 4 / 3
Giá mục tiêu đạt / không đạt33 / 30 (52%)119 / 30 (80%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+13,9%+64,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+90,0% / -29,8%+155,3% / -29,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +4,9% so với S&P 500 +2,7% (n = 115)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Meta MarshallMorgan Stanley100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 425 US$19 thg 8, 2026
  2. Aaron RakersWells Fargo88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 405 US$19 thg 8, 2026
  3. Samik ChatterjeeJ.P. Morgan80% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 390 US$21 thg 5, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 10, 2026Atif MalikCitiMuaDuy trì400 US$
5 thg 10, 2026Mark DelaneyGoldman SachsMuaKhẳng định lại487 US$
16 thg 9, 2026Matthew NiknamTruist FinancialGiữDuy trì–
14 thg 9, 2026David Ridley LaneBank of America SecuritiesMuaKhẳng định lại405 US$
19 thg 8, 2026Meta MarshallMorgan StanleyMuaDuy trì425 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 65 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KEYS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Keysight Technologies, Inc. (KEYS) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KEYS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KEYS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KEYS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KEYS là -13,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -13,0% đến -13,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KEYS so với cổ phiếu Keysight Technologies, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KEYS là 341,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 341,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KEYS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KEYS là một phái sinh theo dõi giá của Keysight Technologies, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Keysight Technologies, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KEYSUSDT perpetual là gì?

KEYSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Keysight Technologies, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KEYS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KEYS perpetuals · perpequities.comKEYS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/keys-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/keys-perp.svg" width="240" height="64" alt="KEYS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KEYS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KEYS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KEYS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X