PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Hợp đồng perpetual Huntington Bancshares Incorporated (HBAN)

Huntington Bancshares là công ty mẹ ngân hàng cung cấp dịch vụ ngân hàng thương mại, tiêu dùng và thế chấp qua bốn phân khúc.

-1,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:HBAN

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-1,04%
5D+0,99%
1M-9,61%
6M-8,30%
YTD-12,16%
1Y-4,15%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchHBAN-USDTTheo dõi------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
30,8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
14,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-11%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,6%
P/E
11,2
P/E cùng ngành 10,9
Dòng tiền tự do
3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
10,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 2,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,155 $
2026-09-17

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,7%
Dòng tiền tự do2,3 T $
Nợ ròng16,7 T $
20205,2 T $
20216,1 T $
20228 T $
202310,8 T $
202412 T $
202512,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,2 T $-7%817 Tr $1,2 T $
20216,1 T $+16%1,3 T $1,8 T $
20228 T $+31%2,2 T $3,8 T $
202310,8 T $+36%2 T $2,5 T $
202412 T $+11%1,9 T $1,7 T $
202512,5 T $+4%2,2 T $2,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+71,9%+18,6%+15,6%+6,3%+0,7%
2021+98,1%+26,2%+21,3%+6,7%+0,7%
2022+87,6%+34,8%+28,2%+12,6%+1,2%
2023+64,0%+22,1%+18,1%+10,1%+1,0%
2024+58,2%+20,1%+16,2%+9,8%+0,9%
2025+61,7%+21,5%+17,7%+9,1%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20206,7 T $8,5 T $1,8 T $0,09
20215,9 T $7,4 T $1,5 T $0,09
20226,9 T $11,7 T $4,8 T $0,09
202310,3 T $13 T $2,7 T $0,14
202413,3 T $16,6 T $3,2 T $0,15
20251,8 T $18,5 T $16,7 T $0,19
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202012,8 T $14,7 T $2,518,0
202119,5 T $21 T $3,216,9
202220,3 T $25,1 T $2,69,6
202318,4 T $21,1 T $1,710,1
202423,6 T $26,9 T $2,013,1
202525,7 T $42,4 T $2,112,3
Q3 20243,1 T $
Q4 20243,1 T $
Q1 20253 T $
Q2 20253 T $
Q3 20253,2 T $
Q4 20253,2 T $
Q1 20263,8 T $
Q2 20264,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,1 T $+9%517 Tr $-480 Tr $
Q4 20243,1 T $+11%530 Tr $1,5 T $
Q1 20253 T $+5%527 Tr $459 Tr $
Q2 20253 T $+2%536 Tr $500 Tr $
Q3 20253,2 T $+5%629 Tr $595 Tr $
Q4 20253,2 T $+6%519 Tr $711 Tr $
Q1 20263,8 T $+26%523 Tr $400 Tr $
Q2 20264,2 T $+38%727 Tr $1,3 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+57,4%+20,7%+16,8%+2,5%+0,3%
Q4 2024+60,2%+21,8%+17,3%+2,7%+0,3%
Q1 2025+60,5%+21,9%+17,7%+2,6%+0,3%
Q2 2025+60,6%+21,1%+17,7%+2,6%+0,3%
Q3 2025+62,3%+23,7%+19,5%+2,8%+0,3%
Q4 2025+63,2%+19,4%+16,0%+2,1%+0,2%
Q1 2026+64,1%+17,0%+13,9%+1,6%+0,2%
Q2 2026+64,9%+21,5%+17,4%+2,2%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202412,8 T $16,5 T $3,7 T $0,16
Q4 202413,3 T $16,6 T $3,2 T $0,15
Q1 202515,9 T $18,8 T $2,8 T $0,16
Q2 202510,9 T $18 T $7,1 T $0,13
Q3 20251,7 T $17,6 T $15,9 T $62,99
Q4 20251,8 T $18,5 T $16,7 T $0,19
Q1 20262,1 T $23,5 T $21,4 T $20,08
Q2 20263,3 T $21,8 T $18,5 T $12,39
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202421,4 T $25 T $6,911,1
Q4 202423,6 T $26,9 T $7,712,0
Q1 202521,8 T $24,7 T $7,311,0
Q2 202524,4 T $31,5 T $8,112,0
Q3 202525,2 T $41,1 T $7,810,5
Q4 202526,8 T $43,5 T $8,314,0
Q1 202629,2 T $50,6 T $7,815,0
Q2 202634,5 T $53 T $8,311,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu4,2 T $Q2 2026
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $Q3 2023: 2,8 T $Q4 2023: 2,8 T $Q1 2024: 2,8 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: 3,1 T $Q1 2025: 3 T $Q2 2025: 3 T $Q3 2025: 3,2 T $Q4 2025: 3,2 T $Q1 2026: 3,8 T $Q2 2026: 4,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng727 Tr $Q2 2026
181,8 Tr $363,5 Tr $545,3 Tr $727 Tr $Q3 2023: 547 Tr $Q4 2023: 243 Tr $Q1 2024: 419 Tr $Q2 2024: 474 Tr $Q3 2024: 517 Tr $Q4 2024: 530 Tr $Q1 2025: 527 Tr $Q2 2025: 536 Tr $Q3 2025: 629 Tr $Q4 2025: 519 Tr $Q1 2026: 523 Tr $Q2 2026: 727 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,1 T $Q2 2026
272 Tr $544 Tr $816 Tr $1,1 T $Q3 2023: 902 Tr $Q4 2023: 487 Tr $Q1 2024: 700 Tr $Q2 2024: 756 Tr $Q3 2024: 770 Tr $Q4 2024: 799 Tr $Q1 2025: 862 Tr $Q2 2025: 826 Tr $Q3 2025: 941 Tr $Q4 2025: 821 Tr $Q1 2026: 832 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do1,3 T $Q2 2026
4,3 Tr $488,5 Tr $972,8 Tr $1,5 T $Q3 2023: 976 Tr $Q4 2023: 838 Tr $Q1 2024: 450 Tr $Q2 2024: 245 Tr $Q3 2024: -480 Tr $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 459 Tr $Q2 2025: 500 Tr $Q3 2025: 595 Tr $Q4 2025: 711 Tr $Q1 2026: 400 Tr $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,38 $Q2 2026
0,1 $0,21 $0,31 $0,41 $Q3 2023: 0,35 $Q4 2023: 0,15 $Q1 2024: 0,26 $Q2 2024: 0,3 $Q3 2024: 0,33 $Q4 2024: 0,34 $Q1 2025: 0,34 $Q2 2025: 0,34 $Q3 2025: 0,41 $Q4 2025: 0,3 $Q1 2026: 0,25 $Q2 2026: 0,38 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,3 T $Q2 2026
5,9 T $11,7 T $17,6 T $23,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 11,7 T $Q3 2023 · Nợ: 13,5 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 10,3 T $Q4 2023 · Nợ: 13 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 12,4 T $Q1 2024 · Nợ: 15,1 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 12,8 T $Q2 2024 · Nợ: 16,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 12,8 T $Q3 2024 · Nợ: 16,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 13,3 T $Q4 2024 · Nợ: 16,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 15,9 T $Q1 2025 · Nợ: 18,8 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 10,9 T $Q2 2025 · Nợ: 18 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2025 · Nợ: 17,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2025 · Nợ: 18,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2026 · Nợ: 23,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q2 2026 · Nợ: 21,8 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+64,9%Q2 2026
+16,2%+32,5%+48,7%+64,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +60,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +63,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +64,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +19,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,4%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+37,7%Q2 2026
+9,4%+18,8%+28,2%+37,7%Q2 2024: +9,1%Q3 2024: +9,1%Q4 2024: +11,4%Q1 2025: +4,8%Q2 2025: +2,0%Q3 2025: +4,9%Q4 2025: +5,8%Q1 2026: +26,3%Q2 2026: +37,7%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2 TQ2 2026
493,8 Tr987,5 Tr1,5 T2 TQ3 2023: 1,5 TQ4 2023: 1,5 TQ1 2024: 1,5 TQ2 2024: 1,5 TQ3 2024: 1,5 TQ4 2024: 1,5 TQ1 2025: 1,5 TQ2 2025: 1,5 TQ3 2025: 1,5 TQ4 2025: 1,6 TQ1 2026: 1,9 TQ2 2026: 2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,7Q2 2026
5,310,615,921,2Q3 2023 · P/E: 7,4Q4 2023 · P/E: 21,2Q1 2024 · P/E: 13,2Q2 2024 · P/E: 11,0Q3 2024 · P/E: 11,1Q4 2024 · P/E: 12,0Q1 2025 · P/E: 11,0Q2 2025 · P/E: 12,0Q3 2025 · P/E: 10,5Q4 2025 · P/E: 14,0Q1 2026 · P/E: 15,0Q2 2026 · P/E: 11,7Q3 2023 · P/S: 5,3Q4 2023 · P/S: 6,7Q1 2024 · P/S: 7,0Q2 2024 · P/S: 6,4Q3 2024 · P/S: 6,9Q4 2024 · P/S: 7,7Q1 2025 · P/S: 7,3Q2 2025 · P/S: 8,1Q3 2025 · P/S: 7,8Q4 2025 · P/S: 8,3Q1 2026 · P/S: 7,8Q2 2026 · P/S: 8,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,5 T $2025
3,1 T $6,2 T $9,4 T $12,5 T $2018: 5,3 T $2019: 5,7 T $2020: 5,2 T $2021: 6,1 T $2022: 8 T $2023: 10,8 T $2024: 12 T $2025: 12,5 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,2 T $2025
559,5 Tr $1,1 T $1,7 T $2,2 T $2018: 1,4 T $2019: 1,4 T $2020: 817 Tr $2021: 1,3 T $2022: 2,2 T $2023: 2 T $2024: 1,9 T $2025: 2,2 T $20182025
EBITDA3,5 T $2025
862,5 Tr $1,7 T $2,6 T $3,5 T $2018: 2,1 T $2019: 2 T $2020: 1,3 T $2021: 2 T $2022: 3,2 T $2023: 3,2 T $2024: 3 T $2025: 3,5 T $20182025
Dòng tiền tự do2,3 T $2025
953,3 Tr $1,9 T $2,9 T $3,8 T $2018: 1,6 T $2019: 1,5 T $2020: 1,2 T $2021: 1,8 T $2022: 3,8 T $2023: 2,5 T $2024: 1,7 T $2025: 2,3 T $20182025
EPS1,39 $2025
0,36 $0,73 $1,09 $1,45 $2018: 1,2 $2019: 1,27 $2020: 0,69 $2021: 0,9 $2022: 1,45 $2023: 1,24 $2024: 1,22 $2025: 1,39 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,8 T $2025
4,6 T $9,2 T $13,9 T $18,5 T $2018 · Tiền mặt: 2,7 T $2018 · Nợ: 10,6 T $2019 · Tiền mặt: 1,3 T $2019 · Nợ: 12,5 T $2020 · Tiền mặt: 6,7 T $2020 · Nợ: 8,5 T $2021 · Tiền mặt: 5,9 T $2021 · Nợ: 7,4 T $2022 · Tiền mặt: 6,9 T $2022 · Nợ: 11,7 T $2023 · Tiền mặt: 10,3 T $2023 · Nợ: 13 T $2024 · Tiền mặt: 13,3 T $2024 · Nợ: 16,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,8 T $2025 · Nợ: 18,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+61,7%2025
+24,5%+49,1%+73,6%+98,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +81,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +77,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +71,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +98,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +87,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +64,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +26,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +25,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +28,2%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +18,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,4%2025
+3,4%+14,1%+24,9%+35,6%2019: +7,3%2020: -7,4%2021: +16,1%2022: +30,8%2023: +35,6%2024: +11,0%2025: +4,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,5 T2025
376,3 Tr752,5 Tr1,1 T1,5 T2018: 1 T2019: 1,1 T2020: 1 T2021: 1,3 T2022: 1,5 T2023: 1,5 T2024: 1,5 T2025: 1,5 T20182025
Định giá12,32025
4,59,013,518,02018 · P/E: 9,82019 · P/E: 11,72020 · P/E: 18,02021 · P/E: 16,92022 · P/E: 9,62023 · P/E: 10,12024 · P/E: 13,12025 · P/E: 12,32018 · P/S: 2,42019 · P/S: 2,82020 · P/S: 2,52021 · P/S: 3,22022 · P/S: 2,62023 · P/S: 1,72024 · P/S: 2,02025 · P/S: 2,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 2,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,155 $
2026-09-17

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,3411,1 T $-11%13
FY 20271,7611,9 T $-4%14
FY 20281,9712,6 T $+1%10
FY 20291,738,2 T $-34%4
Q1 20270,412,9 T $-24%8
Q1 20270,453 T $-22%3

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 0,35-
2026-09-17Cổ tức0,155 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 0,33 / Ước tính 0,36Thấp hơn dự báo
2026-06-17Cổ tức0,155 $-
2026-04-23Kết quảThực tế 0,25 / Ước tính 0,23Vượt dự báo
2026-03-18Cổ tức0,155 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 15:02 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Financial Services
Ngành
Banks - Regional
Giám đốc điều hành
Stephen D. Steinour
Nhân viên
25.527
Ngày IPO
17 thg 3, 1980
Quốc gia
US
Sàn giao dịch
NASDAQ Global Select
Trang web
Điểm Altman Zi0,34
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiB
Lợi nhuận chủ sở hữui1,39 T US$0,70 US$ mỗi cổ phiếu
Xếp hạng rủi ro ESGiB-Thứ hạng ngành: 431 out of 443

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
3
Lợi nhuận trên tài sảni
3
Nợ trên vốni
2
Giá trên lợi nhuậni
2
Giá trên sổ sáchi
3
Lịch sử vốn hóa
31,21 T US$-2.0%thg 6 26 – thg 9 26
31,21 T US$33,18 T US$35,14 T US$Cao nhất: 35,14 T US$ · 2026-07-20Hiện tại: 31,21 T US$ · 2026-09-21thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 31,21 T US$ · 2026-09-21Cao nhất: 35,14 T US$ · 2026-07-20Thấp nhất: 31,21 T US$ · 2026-09-21
Thương vụ M&A
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
VTI0,05%64,4 Tr
VOO0,05%53,9 Tr
VEIPX1,33%49,5 Tr
VO0,32%43,8 Tr
FXAIX0,05%28,2 Tr
IVV0,05%25,5 Tr
1657.T0,04%25,5 Tr
1557.T0,05%24,7 Tr
SPY0,05%24,2 Tr
VWIAX0,78%20,8 Tr
VTV0,12%19,4 Tr
S5SD.L0,08%16,2 Tr

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi HBAN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị125362
Nhà phân tích2530
Mua / giữ / bán89 / 32 / 4236 / 111 / 15
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 4 / 512 / 6 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 116 (1%)78 / 263 (23%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-23,1%-12,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+2,5% / -33,2%+53,7% / -33,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,9% so với S&P 500 -2,0% (n = 224)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Scott SiefersPiper Sandler90% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 18,00 US$23 thg 4, 2026
  2. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 8 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 18,50 US$27 thg 7, 2026
  3. Jon ArfstromRBC Capital71% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 24 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 20,00 US$16 thg 9, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
8 thg 10, 2026Unknown AnalystTD CowenMuaBắt đầu theo dõi18,00 US$
8 thg 10, 2026Unknown AnalystTD CowenMuaBắt đầu theo dõi18,00 US$
6 thg 10, 2026Christopher McgrattyKBWGiữDuy trì18,00 US$
6 thg 10, 2026Jason GoldbergBarclaysGiữDuy trì20,00 US$
5 thg 10, 2026Erika NajarianUBSMuaDuy trì19,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng15,00 US$16,00 US$17,00 US$18,00 US$19,00 US$20,00 US$21,00 US$thg 11 25 · Mua 12 · Giữ 4 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 11 · Giữ 5 · Bán 1thg 1 26 · Mua 14 · Giữ 2 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 1thg 3 26 · Mua 15 · Giữ 2 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 15 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26 · Mua 16 · Giữ 3 · Bán 0thg 5 26thg 6 26 · Mua 15 · Giữ 4 · Bán 0thg 7 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 7 26thg 8 26 · Mua 11 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 19,78 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 19,84 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 20,00 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 20,66 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 20,47 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 20,00 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 20,00 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 20,06 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 20,08 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 20,08 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 19,82 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 19,52 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 16,30 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 17,35 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 17,48 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 16,80 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 15,65 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 16,76 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 16,36 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 17,73 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 17,04 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 16,68 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 15,26 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 15,32 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 9 thg 10, 2026 · 125 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

HBAN perpetuals · perpequities.comHBAN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/hban-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/hban-perp.svg" width="240" height="64" alt="HBAN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp HBAN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với HBAN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho HBAN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X