PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Affirm Holdings, Inc. (AFRM)

Perpetual futures AFRM trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch AFRMUSDT.

Affirm Holdings, Inc. cung cấp nền tảng thương mại kỹ thuật số và di động tại Mỹ và Canada, cung cấp giải pháp tài chính tại điểm bán cho người tiêu dùng và công cụ cho người bán, cho phép trả góp các khoản mua.

$72,34-2,6%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (AFRM/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
21,2 N $
Open interest
-Độ phủ: 0/1 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
21,2 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 279,2 Tr $
OI / free float
-
Free float 20,3 T $
Hiệu suất spot
1D-2,62%
5D-4,55%
1M-5,52%
6M+39,94%
YTD-2,79%
1Y-15,75%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchAFRM/USDCĐang giao dịch$72,34+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--21,2 N $-USDC6x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

AFRM

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
24,2 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
4,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+39%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+46,1%
P/E
12,7
P/E cùng ngành 24,3
Dòng tiền tự do
993,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,9 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,8
P/E cùng ngành
24,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+48,9%
Dòng tiền tự do992,6 Tr $
Nợ ròng7,4 T $
2021870,5 Tr $
20221,3 T $
20231,6 T $
20242,3 T $
20253,2 T $
20263,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2021870,5 Tr $+71%-441 Tr $-213,4 Tr $
20221,3 T $+55%-707,4 Tr $-273,9 Tr $
20231,6 T $+18%-985,3 Tr $-108,6 Tr $
20242,3 T $+46%-517,8 Tr $290,8 Tr $
20253,2 T $+39%52,2 Tr $601,7 Tr $
20263,9 T $+22%1,9 T $992,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+62,9%-44,1%-50,7%-17,1%-9,1%
2022+57,3%-64,2%-52,4%-27,0%-10,1%
2023+45,0%-75,6%-62,1%-38,9%-12,1%
2024+63,6%-26,5%-22,3%-19,0%-5,4%
2025+67,5%-2,7%+1,6%+1,7%+0,5%
2026+69,1%+22,1%+48,9%+35,2%+12,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20211,5 T $2 T $515,7 Tr $35,83
20221,3 T $4,1 T $2,9 T $53,02
2023892 Tr $5,5 T $4,6 T $74,34
20241 T $6,6 T $5,6 T $65,70
20251,4 T $7,9 T $6,5 T $54,19
20262,4 T $9,8 T $7,4 T $12,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202118,1 T $18,7 T $20,9-41,1
20225,1 T $8 T $3,8-7,2
20234,5 T $9,1 T $2,9-4,6
20249,2 T $14,8 T $4,0-17,9
202522,3 T $28,8 T $6,9432,1
202627,3 T $34,7 T $6,914,2
Q1 2025698,5 Tr $
Q2 2025866,4 Tr $
Q3 2025783,1 Tr $
Q4 2025876,4 Tr $
Q1 2026933,3 Tr $
Q2 20261,1 T $
Q3 20261 T $
Q4 20261,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 2025698,5 Tr $+41%-100,2 Tr $152,7 Tr $
Q2 2025866,4 Tr $+47%80,4 Tr $268,1 Tr $
Q3 2025783,1 Tr $+36%2,8 Tr $157,4 Tr $
Q4 2025876,4 Tr $+33%69,2 Tr $23,5 Tr $
Q1 2026933,3 Tr $+34%80,7 Tr $320,2 Tr $
Q2 20261,1 T $+30%129,6 Tr $118 Tr $
Q3 20261 T $+33%102,9 Tr $325,4 Tr $
Q4 20261,1 T $+24%1,6 T $229,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+67,2%-19,0%-14,3%-3,5%-1,0%
Q2 2025+69,5%-0,5%+9,3%+2,9%+0,8%
Q3 2025+65,4%-1,1%+0,4%+0,1%0,0%
Q4 2025+67,7%+6,6%+7,9%+2,3%+0,6%
Q1 2026+67,7%+6,8%+8,6%+2,4%+0,7%
Q2 2026+69,4%+10,5%+11,5%+3,7%+1,0%
Q3 2026+65,9%+19,5%+9,9%+2,7%+0,8%
Q4 2026+69,4%+24,3%+148,4%+29,5%+10,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 20251 T $7,1 T $6,1 T $64,66
Q2 20251,2 T $7,5 T $6,3 T $60,66
Q3 20251,4 T $7,4 T $6 T $63,09
Q4 20251,4 T $7,9 T $6,5 T $54,19
Q1 20261,4 T $8 T $6,5 T $14,61
Q2 20261,5 T $9,2 T $7,7 T $66,90
Q3 20262,5 T $8,9 T $6,4 T $717,01
Q4 20262,4 T $9,8 T $7,4 T $12,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 202513 T $19,1 T $18,6-32,9
Q2 202519,6 T $25,9 T $22,760,9
Q3 202514,6 T $20,7 T $18,71.313,7
Q4 202522,6 T $29,1 T $25,882,3
Q1 202624,1 T $30,7 T $25,976,1
Q2 202624,9 T $32,5 T $22,247,7
Q3 202615,4 T $21,9 T $14,937,0
Q4 202627,6 T $35 T $25,44,3
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q1 2024: 496,5 Tr $Q2 2024: 591,1 Tr $Q3 2024: 576,2 Tr $Q4 2024: 659,2 Tr $Q1 2025: 698,5 Tr $Q2 2025: 866,4 Tr $Q3 2025: 783,1 Tr $Q4 2025: 876,4 Tr $Q1 2026: 933,3 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2026: 1 T $Q4 2026: 1,1 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng
Q1 2024: -171,8 Tr $Q2 2024: -166,9 Tr $Q3 2024: -133,9 Tr $Q4 2024: -45,1 Tr $Q1 2025: -100,2 Tr $Q2 2025: 80,4 Tr $Q3 2025: 2,8 Tr $Q4 2025: 69,2 Tr $Q1 2026: 80,7 Tr $Q2 2026: 129,6 Tr $Q3 2026: 102,9 Tr $Q4 2026: 1,6 T $Q1 2024Q4 2026
EBITDA
Q1 2024: -56,7 Tr $Q2 2024: -56,5 Tr $Q3 2024: -5,6 Tr $Q4 2024: 116,5 Tr $Q1 2025: 52,5 Tr $Q2 2025: 245,5 Tr $Q3 2025: 172,4 Tr $Q4 2025: 241,5 Tr $Q1 2026: 258,4 Tr $Q2 2026: 320,5 Tr $Q3 2026: 296,2 Tr $Q4 2026: 375 Tr $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do
Q1 2024: 63,1 Tr $Q2 2024: 35,6 Tr $Q3 2024: 161,7 Tr $Q4 2024: 30,5 Tr $Q1 2025: 152,7 Tr $Q2 2025: 268,1 Tr $Q3 2025: 157,4 Tr $Q4 2025: 23,5 Tr $Q1 2026: 320,2 Tr $Q2 2026: 118 Tr $Q3 2026: 325,4 Tr $Q4 2026: 229,5 Tr $Q1 2024Q4 2026
EPS
Q1 2024: -0,57 $Q2 2024: -0,54 $Q3 2024: -0,43 $Q4 2024: -0,14 $Q1 2025: -0,31 $Q2 2025: 0,23 $Q3 2025: 0,01 $Q4 2025: 0,2 $Q1 2026: 0,23 $Q2 2026: 0,37 $Q3 2026: 0,3 $Q4 2026: 4,62 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ
Q1 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2024 · Nợ: 5,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2024 · Nợ: 6,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2024 · Nợ: 6,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1 T $Q4 2024 · Nợ: 6,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q1 2025 · Nợ: 7,1 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2025 · Nợ: 7,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 7,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2025 · Nợ: 7,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2026 · Nợ: 8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2026 · Nợ: 9,2 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 2,5 T $Q3 2026 · Nợ: 8,9 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q4 2026 · Nợ: 9,8 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +64,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +67,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +69,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +67,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -42,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -29,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -27,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -34,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -28,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -23,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -6,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -14,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +148,4%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q1 2025: +40,7%Q2 2025: +46,6%Q3 2025: +35,9%Q4 2025: +33,0%Q1 2026: +33,6%Q2 2026: +29,6%Q3 2026: +32,6%Q4 2026: +24,3%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q1 2024: 303,8 TrQ2 2024: 307,6 TrQ3 2024: 312,6 TrQ4 2024: 315,5 TrQ1 2025: 318,2 TrQ2 2025: 345,2 TrQ3 2025: 344,2 TrQ4 2025: 342,6 TrQ1 2026: 348,3 TrQ2 2026: 349,4 TrQ3 2026: 348,1 TrQ4 2026: 349,7 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá
Q1 2024 · P/E: -9,3Q2 2024 · P/E: -22,8Q3 2024 · P/E: -20,3Q4 2024 · P/E: -53,3Q1 2025 · P/E: -32,9Q2 2025 · P/E: 60,9Q3 2025 · P/E: 1.313,7Q4 2025 · P/E: 82,3Q1 2026 · P/E: 76,1Q2 2026 · P/E: 47,7Q3 2026 · P/E: 37,0Q4 2026 · P/E: 4,3Q1 2024 · P/S: 13,0Q2 2024 · P/S: 25,6Q3 2024 · P/S: 18,9Q4 2024 · P/S: 14,3Q1 2025 · P/S: 18,6Q2 2025 · P/S: 22,7Q3 2025 · P/S: 18,7Q4 2025 · P/S: 25,8Q1 2026 · P/S: 25,9Q2 2026 · P/S: 22,2Q3 2026 · P/S: 14,9Q4 2026 · P/S: 25,4Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu
2019: 264,4 Tr $2020: 509,5 Tr $2021: 870,5 Tr $2022: 1,3 T $2023: 1,6 T $2024: 2,3 T $2025: 3,2 T $2026: 3,9 T $20192026
Lợi nhuận ròng
2019: -120,5 Tr $2020: -112,6 Tr $2021: -441 Tr $2022: -707,4 Tr $2023: -985,3 Tr $2024: -517,8 Tr $2025: 52,2 Tr $2026: 1,9 T $20192026
EBITDA
2019: -89,3 Tr $2020: -70,5 Tr $2021: -370,7 Tr $2022: -602,4 Tr $2023: -671,6 Tr $2024: -2,2 Tr $2025: 712 Tr $2026: 1,2 T $20192026
Dòng tiền tự do
2019: -113,7 Tr $2020: -100 Tr $2021: -213,4 Tr $2022: -273,9 Tr $2023: -108,6 Tr $2024: 290,8 Tr $2025: 601,7 Tr $2026: 992,6 Tr $20192026
EPS
2019: -0,47 $2020: -0,44 $2021: -1,64 $2022: -2,51 $2023: -3,34 $2024: -1,67 $2025: 0,15 $2026: 5,53 $20192026
Tiền mặt / Nợ
2019 · Tiền mặt: 320,4 Tr $2019 · Nợ: 586 Tr $2020 · Tiền mặt: 267,1 Tr $2020 · Nợ: 917,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,5 T $2021 · Nợ: 2 T $2022 · Tiền mặt: 1,3 T $2022 · Nợ: 4,1 T $2023 · Tiền mặt: 892 Tr $2023 · Nợ: 5,5 T $2024 · Tiền mặt: 1 T $2024 · Nợ: 6,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,4 T $2025 · Nợ: 7,9 T $2026 · Tiền mặt: 2,4 T $2026 · Nợ: 9,8 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2019 · Biên lợi nhuận gộp: +58,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +66,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +57,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +63,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +67,5%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +69,1%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,4%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -44,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -64,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -75,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -45,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -22,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -50,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -52,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -62,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -22,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +48,9%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2020: +92,7%2021: +70,8%2022: +55,0%2023: +17,7%2024: +46,3%2025: +38,8%2026: +22,5%20192026
Cổ phiếu lưu hành
2019: 257,4 Tr2020: 257,4 Tr2021: 269,5 Tr2022: 281,7 Tr2023: 295,3 Tr2024: 309,9 Tr2025: 341 Tr2026: 348,8 Tr20192026
Định giá
2019 · P/E: -206,92020 · P/E: -221,02021 · P/E: -41,12022 · P/E: -7,22023 · P/E: -4,62024 · P/E: -17,92025 · P/E: 432,12026 · P/E: 14,22019 · P/S: 94,72020 · P/S: 49,12021 · P/S: 20,92022 · P/S: 3,82023 · P/S: 2,92024 · P/S: 4,02025 · P/S: 6,92026 · P/S: 6,920192026
P/EP/S

Đã làm mới 2h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,2 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20261,244,2 T $+30%14
FY 20271,975,5 T $+39%16
FY 20282,876,8 T $+73%14
FY 20293,988,5 T $+115%14
FY 20305,5611,4 T $+188%12
Q3 20270,591,5 T $+45%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,34-
2026-08-27Kết quảThực tế 4,62 / Ước tính 0,35Vượt dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế 0,3 / Ước tính 0,17Vượt dự báo
2026-02-05Kết quảThực tế 0,37 / Ước tính 0,28Vượt dự báo
2025-11-06Kết quảThực tế 0,23 / Ước tính 0,11Vượt dự báo
2025-08-28Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,12Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu AFRM ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Affirm Holdings, Inc. (AFRM) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch AFRM suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu AFRM giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu AFRM là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp AFRM là +3,6% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,6% đến +3,6% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp AFRM so với cổ phiếu Affirm Holdings, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp AFRM là 72,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 72,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu AFRM là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu AFRM là một phái sinh theo dõi giá của Affirm Holdings, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Affirm Holdings, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

AFRMUSDT perpetual là gì?

AFRMUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Affirm Holdings, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu AFRM qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

AFRM perpetuals · perpequities.comAFRM perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/afrm-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/afrm-perp.svg" width="240" height="64" alt="AFRM perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>