PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Banco Bradesco S.A. (BBD)

Banco Bradesco S.A. là tổ chức tài chính Brazil cung cấp dịch vụ ngân hàng và bảo hiểm cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và các công ty tại Brazil và thị trường quốc tế.

-1,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:BBD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D-1,74%
5D-3,41%
1M+15,45%
6M-5,94%
YTD+18,92%
1Y+17,16%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchBBD-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
41,9 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
67,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-50%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+7,1%
P/E
7,9
P/E cùng ngành 30,8
Dòng tiền tự do
22,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
4,8 T $
12 tháng gần nhất
P/S
0,6
P/E cùng ngành
30,8
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
30,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 7,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,004 $
2026-11-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất61,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+7,6%
Dòng tiền tự do50,9 T $
Nợ ròng126,8 T $
202025,8 T $
202131,1 T $
202247,2 T $
202350,2 T $
202449,2 T $
202561,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202025,8 T $-17%3,1 T $27,2 T $
202131,1 T $+20%4,6 T $-21 T $
202247,2 T $+52%4,2 T $8 T $
202350,2 T $+6%2,8 T $-1,8 T $
202449,2 T $-2%3,4 T $-18,5 T $
202561,4 T $+25%4,7 T $50,9 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+48,6%+3,1%+12,1%+10,9%+1,0%
2021+59,1%+20,9%+14,7%+15,5%+1,4%
2022+34,4%+10,3%+8,9%+13,3%+1,2%
2023+26,8%+4,0%+5,6%+8,6%+0,7%
2024+31,5%+6,8%+6,9%+10,2%+0,8%
2025+28,6%+6,7%+7,6%+13,3%+1,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202024,9 T $43 T $18,1 T $0,62
202125,3 T $47,1 T $21,8 T $0,48
202228,2 T $112,7 T $84,6 T $0,48
202333,9 T $124,6 T $90,7 T $0,61
202433,2 T $135,9 T $102,7 T $0,55
202529,7 T $156,5 T $126,8 T $0,58
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202047,6 T $65,7 T $1,816,0
202140,1 T $61,9 T $1,38,4
202232 T $116,5 T $0,78,1
202335,6 T $126,3 T $0,713,4
202424,8 T $127,5 T $0,57,3
202538 T $164,9 T $0,68,1
Q3 202412,3 T $
Q4 202413,1 T $
Q1 202513,8 T $
Q2 202515,1 T $
Q3 202515,9 T $
Q4 202516,7 T $
Q1 202617,5 T $
Q2 202617,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202412,3 T $-3%960 Tr $-1,6 T $
Q4 202413,1 T $+5%817,4 Tr $1,6 T $
Q1 202513,8 T $+16%1,1 T $-16,9 T $
Q2 202515,1 T $+27%1,2 T $7,3 T $
Q3 202515,9 T $+30%1,1 T $-238,7 Tr $
Q4 202516,7 T $+28%1,3 T $17,9 T $
Q1 202617,5 T $+26%1 T $15,3 T $
Q2 202617,2 T $+14%1,4 T $-10,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+35,1%+9,0%+7,8%+2,9%+0,2%
Q4 2024+31,4%+5,0%+6,3%+2,5%+0,2%
Q1 2025+32,3%+8,6%+8,0%+3,3%+0,3%
Q2 2025+29,5%+5,7%+7,9%+3,5%+0,3%
Q3 2025+26,1%+6,0%+6,8%+3,1%+0,2%
Q4 2025+27,3%+6,8%+7,7%+3,6%+0,3%
Q1 2026+28,6%+8,8%+5,8%+2,9%+0,2%
Q2 2026+27,4%+8,4%+8,2%+3,9%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202432,1 T $132,3 T $100,3 T $0,59
Q4 202433,2 T $135,9 T $102,7 T $0,55
Q1 202530,7 T $134,6 T $103,9 T $0,53
Q2 202531,4 T $143,5 T $112,1 T $0,32
Q3 202531,4 T $147,4 T $116 T $0,31
Q4 202529,7 T $156,5 T $126,8 T $0,58
Q1 202629,4 T $166,5 T $137,1 T $0,33
Q2 202631,7 T $158,7 T $127,1 T $0,24
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202431,7 T $132 T $2,68,3
Q4 202424,7 T $127,5 T $1,97,6
Q1 202526,7 T $130,6 T $1,96,0
Q2 202535 T $147,1 T $2,37,4
Q3 202537,5 T $153,4 T $2,48,6
Q4 202538 T $164,8 T $2,37,5
Q1 202639,4 T $176,5 T $2,39,6
Q2 202639,4 T $166,5 T $2,37,0

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu17,2 T $Q2 2026
4,4 T $8,7 T $13,1 T $17,5 T $Q3 2023: 12,7 T $Q4 2023: 12,4 T $Q1 2024: 11,9 T $Q2 2024: 11,9 T $Q3 2024: 12,3 T $Q4 2024: 13,1 T $Q1 2025: 13,8 T $Q2 2025: 15,1 T $Q3 2025: 15,9 T $Q4 2025: 16,7 T $Q1 2026: 17,5 T $Q2 2026: 17,2 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng1,4 T $Q2 2026
351,9 Tr $703,8 Tr $1,1 T $1,4 T $Q3 2023: 670,3 Tr $Q4 2023: 282,9 Tr $Q1 2024: 812,4 Tr $Q2 2024: 811,5 Tr $Q3 2024: 960 Tr $Q4 2024: 817,4 Tr $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,1 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,8 T $Q2 2026
475,2 Tr $950,4 Tr $1,4 T $1,9 T $Q3 2023: 733,3 Tr $Q4 2023: 73,5 Tr $Q1 2024: 1,2 T $Q2 2024: 1,1 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 995,9 Tr $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,2 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 1,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-10,8 T $Q2 2026
-8,2 T $516,2 Tr $9,2 T $17,9 T $Q3 2023: 15,4 T $Q4 2023: -16,8 T $Q1 2024: 3,1 T $Q2 2024: 5,1 T $Q3 2024: -1,6 T $Q4 2024: 1,6 T $Q1 2025: -16,9 T $Q2 2025: 7,3 T $Q3 2025: -238,7 Tr $Q4 2025: 17,9 T $Q1 2026: 15,3 T $Q2 2026: -10,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS0,13 $Q2 2026
0,03 $0,06 $0,09 $0,13 $Q3 2023: 0,06 $Q4 2023: 0,03 $Q1 2024: 0,07 $Q2 2024: 0,07 $Q3 2024: 0,09 $Q4 2024: 0,08 $Q1 2025: 0,1 $Q2 2025: 0,11 $Q3 2025: 0,1 $Q4 2025: 0,12 $Q1 2026: 0,1 $Q2 2026: 0,13 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ31,7 T $Q2 2026
41,6 T $83,3 T $124,9 T $166,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 31,3 T $Q3 2023 · Nợ: 121 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 33,9 T $Q4 2023 · Nợ: 124,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 32,5 T $Q1 2024 · Nợ: 128,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 33,5 T $Q2 2024 · Nợ: 133,1 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 32,1 T $Q3 2024 · Nợ: 132,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 33,2 T $Q4 2024 · Nợ: 135,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 30,7 T $Q1 2025 · Nợ: 134,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 31,4 T $Q2 2025 · Nợ: 143,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 31,4 T $Q3 2025 · Nợ: 147,4 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 29,7 T $Q4 2025 · Nợ: 156,5 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 29,4 T $Q1 2026 · Nợ: 166,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 31,7 T $Q2 2026 · Nợ: 158,7 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+27,4%Q2 2026
+7,4%+16,6%+25,9%+35,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +26,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +27,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +27,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,2%Q2 2026
+5,0%+13,2%+21,5%+29,7%Q3 2024: -3,2%Q4 2024: +5,4%Q1 2025: +15,9%Q2 2025: +27,0%Q3 2025: +29,7%Q4 2025: +27,6%Q1 2026: +26,3%Q2 2026: +14,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành11,2 TQ2 2026
2,8 T5,7 T8,5 T11,3 TQ3 2023: 11,3 TQ4 2023: 11 TQ1 2024: 10,6 TQ2 2024: 11,1 TQ3 2024: 11,1 TQ4 2024: 10,6 TQ1 2025: 10,6 TQ2 2025: 10,6 TQ3 2025: 10,6 TQ4 2025: 10,6 TQ1 2026: 10,6 TQ2 2026: 11,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá7,0Q2 2026
8,216,324,532,7Q3 2023 · P/E: 11,9Q4 2023 · P/E: 32,7Q1 2024 · P/E: 9,6Q2 2024 · P/E: 8,4Q3 2024 · P/E: 8,3Q4 2024 · P/E: 7,6Q1 2025 · P/E: 6,0Q2 2025 · P/E: 7,4Q3 2025 · P/E: 8,6Q4 2025 · P/E: 7,5Q1 2026 · P/E: 9,6Q2 2026 · P/E: 7,0Q3 2023 · P/S: 2,5Q4 2023 · P/S: 3,0Q1 2024 · P/S: 2,5Q2 2024 · P/S: 2,3Q3 2024 · P/S: 2,6Q4 2024 · P/S: 1,9Q1 2025 · P/S: 1,9Q2 2025 · P/S: 2,3Q3 2025 · P/S: 2,4Q4 2025 · P/S: 2,3Q1 2026 · P/S: 2,3Q2 2026 · P/S: 2,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu61,4 T $2025
15,4 T $30,7 T $46,1 T $61,4 T $2018: 28,4 T $2019: 31,1 T $2020: 25,8 T $2021: 31,1 T $2022: 47,2 T $2023: 50,2 T $2024: 49,2 T $2025: 61,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng4,7 T $2025
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,7 T $2018: 3,3 T $2019: 4,1 T $2020: 3,1 T $2021: 4,6 T $2022: 4,2 T $2023: 2,8 T $2024: 3,4 T $2025: 4,7 T $20182025
EBITDA5,5 T $2025
1,9 T $3,8 T $5,7 T $7,6 T $2018: 4,8 T $2019: 3,8 T $2020: 2 T $2021: 7,6 T $2022: 6 T $2023: 3,3 T $2024: 4,7 T $2025: 5,5 T $20182025
Dòng tiền tự do50,9 T $2025
-3 T $14,9 T $32,9 T $50,9 T $2018: -2,4 T $2019: -4,9 T $2020: 27,2 T $2021: -21 T $2022: 8 T $2023: -1,8 T $2024: -18,5 T $2025: 50,9 T $20182025
EPS0,44 $2025
0,11 $0,22 $0,33 $0,44 $2018: 0,29 $2019: 0,37 $2020: 0,28 $2021: 0,41 $2022: 0,37 $2023: 0,25 $2024: 0,32 $2025: 0,44 $20182025
Tiền mặt / Nợ29,7 T $2025
39,1 T $78,2 T $117,4 T $156,5 T $2018 · Tiền mặt: 24,8 T $2018 · Nợ: 43 T $2019 · Tiền mặt: 25,3 T $2019 · Nợ: 47,5 T $2020 · Tiền mặt: 24,9 T $2020 · Nợ: 43 T $2021 · Tiền mặt: 25,3 T $2021 · Nợ: 47,1 T $2022 · Tiền mặt: 28,2 T $2022 · Nợ: 112,7 T $2023 · Tiền mặt: 33,9 T $2023 · Nợ: 124,6 T $2024 · Tiền mặt: 33,2 T $2024 · Nợ: 135,9 T $2025 · Tiền mặt: 29,7 T $2025 · Nợ: 156,5 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+28,6%2025
+14,8%+29,5%+44,3%+59,1%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +51,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +54,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +59,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +26,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+24,9%2025
+0,2%+17,5%+34,8%+52,1%2019: +9,6%2020: -17,1%2021: +20,3%2022: +52,1%2023: +6,3%2024: -2,0%2025: +24,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành10,6 T2025
2,9 T5,9 T8,8 T11,7 T2018: 10,7 T2019: 10,7 T2020: 10,7 T2021: 11,7 T2022: 10,7 T2023: 10,6 T2024: 10,6 T2025: 10,6 T20182025
Định giá8,12025
4,18,112,216,22018 · P/E: 16,22019 · P/E: 14,42020 · P/E: 16,02021 · P/E: 8,42022 · P/E: 8,12023 · P/E: 13,42024 · P/E: 7,32025 · P/E: 8,12018 · P/S: 1,82019 · P/S: 1,82020 · P/S: 1,82021 · P/S: 1,32022 · P/S: 0,72023 · P/S: 0,72024 · P/S: 0,52025 · P/S: 0,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 7,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,004 $
2026-11-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,5430,6 T $-50%4
FY 20270,5933,1 T $-46%4
FY 20280,6635,7 T $-42%2
FY 20290,68128,7 T $+110%1
Q1 20270,148,2 T $-53%1
Q2 20270,148,3 T $-52%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Cổ tức0,004 $-
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 0,13-
2026-10-15Cổ tức0,073 $-
2026-10-05Cổ tức0,004 $-
2026-09-21Cổ tức0 $-
2026-09-03Cổ tức0,004 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi BBD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị923
Nhà phân tích58
Mua / giữ / bán6 / 3 / 012 / 8 / 3
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 1 / 04 / 5 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 1 (50%)11 / 3 (79%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-2,1%+28,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+1,5% / -5,7%+98,0% / -12,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
9 thg 10, 2026Tito LabartaGoldman SachsGiữKhẳng định lại4,20 US$
8 thg 10, 2026Carlos Gomez-LopezHSBCGiữHạ hạng3,90 US$
6 thg 10, 2026Yuri FernandesJ.P. MorganMuaNâng hạng–
6 thg 8, 2026Mario PierryBank of America SecuritiesMuaDuy trì–
30 thg 7, 2026Mario PierryBank of America SecuritiesMuaDuy trì–

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 19 thg 10, 2026 · 9 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

BBD perpetuals · perpequities.comBBD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/bbd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/bbd-perp.svg" width="240" height="64" alt="BBD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp BBD

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với BBD — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho BBD, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X