PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual MSCI Inc. (MSCI)

Perpetual futures MSCI trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch MSCIUSDT.

MSCI Inc. cung cấp chỉ số chuẩn, công cụ phân tích, dữ liệu ESG và khí hậu cùng giải pháp cho tài sản tư nhân hỗ trợ ra quyết định đầu tư.

$604,22+5,0%NYSE mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:MSCI

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
13,3 N $
Open interest
10,7 N $
Thanh khoản tốt nhất
186 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+10,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
13,2 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 867,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 41,7 T $
Hiệu suất spot
1D+5,00%
5D+3,08%
1M+5,85%
6M-0,95%
YTD+3,13%
1Y+9,50%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchMSCI/USDTĐang giao dịch$604,220,0% APR
0,000% mỗi 8h
+10,8 bps186 N $13,2 N $10,5 N $USDT20x
BitgetGiao dịchMSCI/USDTĐang giao dịch$604,340,0% APR
0,000% mỗi 8h
+18,4 bps-169 $217,6 $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +14,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +14,1 bps

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Bitget

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

MSCI

Spread hẹp nhất

MSCI

Khối lượng cao nhất

MSCI

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 40m trước
Vốn hóa
43,7 T $
Cập nhật 40m trước
Doanh thu
3,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+40,3%
P/E
32,0
P/E cùng ngành 17,4
Dòng tiền tự do
1,5 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
12,7
P/E cùng ngành
17,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
3,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-01-27
Doanh thu ước tính 911,6 Tr $ · Cập nhật 40m trước
Cổ tức
2,05 $
2026-11-13

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+38,4%
Dòng tiền tự do1,5 T $
Nợ ròng5,8 T $
20201,7 T $
20212 T $
20222,2 T $
20232,5 T $
20242,9 T $
20253,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,7 T $+9%601,8 Tr $760,1 Tr $
20212 T $+21%726 Tr $883,3 Tr $
20222,2 T $+10%870,6 Tr $1 T $
20232,5 T $+12%1,1 T $1,1 T $
20242,9 T $+13%1,1 T $1,5 T $
20253,1 T $+10%1,2 T $1,5 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+82,8%+52,2%+35,5%-135,8%+14,3%
2021+82,4%+52,5%+35,5%-444,1%+13,2%
2022+82,0%+53,7%+38,7%-86,4%+17,4%
2023+82,3%+54,8%+45,4%-155,3%+20,8%
2024+82,0%+53,5%+38,8%-118,0%+20,4%
2025+82,4%+54,7%+38,4%-45,3%+21,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,3 T $3,5 T $2,2 T $1,88
20211,4 T $4,3 T $2,9 T $1,71
2022993,2 Tr $4,6 T $3,7 T $1,40
2023457,8 Tr $4,6 T $4,2 T $0,93
2024405,9 Tr $4,7 T $4,3 T $0,85
2025515,3 Tr $6,3 T $5,8 T $0,90
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202037,4 T $39,6 T $22,062,1
202150,6 T $53,5 T $24,769,6
202237,6 T $41,2 T $16,743,2
202344,9 T $49,1 T $17,839,1
202447,2 T $51,5 T $16,542,6
202544,3 T $50,1 T $14,136,8
Q4 2024743,5 Tr $
Q1 2025745,8 Tr $
Q2 2025772,7 Tr $
Q3 2025793,4 Tr $
Q4 2025822,5 Tr $
Q1 2026850,8 Tr $
Q2 2026867 Tr $
Q3 2026892 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 2024743,5 Tr $+8%305,5 Tr $416,4 Tr $
Q1 2025745,8 Tr $+10%288,6 Tr $290,2 Tr $
Q2 2025772,7 Tr $+9%303,7 Tr $324,7 Tr $
Q3 2025793,4 Tr $+9%325,4 Tr $445,5 Tr $
Q4 2025822,5 Tr $+11%284,7 Tr $488,7 Tr $
Q1 2026850,8 Tr $+14%406 Tr $278 Tr $
Q2 2026867 Tr $+12%342 Tr $385,8 Tr $
Q3 2026892 Tr $+12%351 Tr $385,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024+82,3%+54,5%+41,1%-32,5%+5,6%
Q1 2025+81,7%+50,6%+38,7%-30,1%+5,4%
Q2 2025+82,2%+55,0%+39,3%-34,3%+5,7%
Q3 2025+83,3%+56,4%+41,0%-17,0%+6,0%
Q4 2025+82,6%+56,4%+34,6%-10,7%+5,0%
Q1 2026+83,3%+53,7%+47,7%-14,6%+7,3%
Q2 2026+82,7%+56,2%+39,4%-12,7%+6,1%
Q3 2026+82,9%+56,3%+39,3%-11,6%+6,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024405,9 Tr $4,7 T $4,3 T $0,85
Q1 2025357,1 Tr $4,7 T $4,3 T $0,84
Q2 2025343,7 Tr $4,7 T $4,3 T $0,86
Q3 2025400,1 Tr $5,6 T $5,2 T $0,88
Q4 2025515,3 Tr $6,3 T $5,8 T $0,90
Q1 2026385,3 Tr $6,6 T $6,2 T $0,86
Q2 2026356,4 Tr $6,5 T $6,2 T $0,89
Q3 2026261 Tr $6,9 T $6,6 T $0,82
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 202447 T $51,3 T $63,238,5
Q1 202543,9 T $48,2 T $58,938,0
Q2 202544,6 T $49 T $57,836,8
Q3 202543,8 T $49 T $55,233,4
Q4 202544,3 T $50,1 T $53,838,9
Q1 202639,5 T $45,7 T $46,424,3
Q2 202640,9 T $47,1 T $47,229,8
Q3 202638,8 T $45,5 T $43,527,7

Đã làm mới 40m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu892 Tr $Q3 2026
223 Tr $446 Tr $669 Tr $892 Tr $Q4 2023: 690,1 Tr $Q1 2024: 680 Tr $Q2 2024: 707,9 Tr $Q3 2024: 724,7 Tr $Q4 2024: 743,5 Tr $Q1 2025: 745,8 Tr $Q2 2025: 772,7 Tr $Q3 2025: 793,4 Tr $Q4 2025: 822,5 Tr $Q1 2026: 850,8 Tr $Q2 2026: 867 Tr $Q3 2026: 892 Tr $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng351 Tr $Q3 2026
101,5 Tr $203 Tr $304,5 Tr $406 Tr $Q4 2023: 403,4 Tr $Q1 2024: 256 Tr $Q2 2024: 266,8 Tr $Q3 2024: 280,9 Tr $Q4 2024: 305,5 Tr $Q1 2025: 288,6 Tr $Q2 2025: 303,7 Tr $Q3 2025: 325,4 Tr $Q4 2025: 284,7 Tr $Q1 2026: 406 Tr $Q2 2026: 342 Tr $Q3 2026: 351 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA554,4 Tr $Q3 2026
140,8 Tr $281,6 Tr $422,3 Tr $563,1 Tr $Q4 2023: 563,1 Tr $Q1 2024: 389,4 Tr $Q2 2024: 437,7 Tr $Q3 2024: 457,6 Tr $Q4 2024: 461,6 Tr $Q1 2025: 432,1 Tr $Q2 2025: 479,4 Tr $Q3 2025: 503,3 Tr $Q4 2025: 508 Tr $Q1 2026: 512,9 Tr $Q2 2026: 545 Tr $Q3 2026: 554,4 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do385,4 Tr $Q3 2026
122,2 Tr $244,3 Tr $366,5 Tr $488,7 Tr $Q4 2023: 385,1 Tr $Q1 2024: 275,9 Tr $Q2 2024: 321,9 Tr $Q3 2024: 415 Tr $Q4 2024: 416,4 Tr $Q1 2025: 290,2 Tr $Q2 2025: 324,7 Tr $Q3 2025: 445,5 Tr $Q4 2025: 488,7 Tr $Q1 2026: 278 Tr $Q2 2026: 385,8 Tr $Q3 2026: 385,4 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS4,86 $Q3 2026
1,38 $2,77 $4,15 $5,53 $Q4 2023: 5,07 $Q1 2024: 3,22 $Q2 2024: 3,37 $Q3 2024: 3,57 $Q4 2024: 3,9 $Q1 2025: 3,71 $Q2 2025: 3,92 $Q3 2025: 4,24 $Q4 2025: 3,68 $Q1 2026: 5,53 $Q2 2026: 4,7 $Q3 2026: 4,86 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ261 Tr $Q3 2026
1,7 T $3,4 T $5,2 T $6,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 457,8 Tr $Q4 2023 · Nợ: 4,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 515,5 Tr $Q1 2024 · Nợ: 4,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 447,5 Tr $Q2 2024 · Nợ: 4,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 497,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 4,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 405,9 Tr $Q4 2024 · Nợ: 4,7 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 357,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 4,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 343,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 4,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 400,1 Tr $Q3 2025 · Nợ: 5,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 515,3 Tr $Q4 2025 · Nợ: 6,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 385,3 Tr $Q1 2026 · Nợ: 6,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 356,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 6,5 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 261 Tr $Q3 2026 · Nợ: 6,9 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,9%Q3 2026
+20,8%+41,7%+62,5%+83,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +83,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +83,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +82,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +49,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +55,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +50,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +55,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +56,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +58,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +37,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +37,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +41,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +39,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +41,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +34,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +47,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +39,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +39,3%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+12,4%Q3 2026
+3,5%+7,0%+10,6%+14,1%Q4 2024: +7,7%Q1 2025: +9,7%Q2 2025: +9,1%Q3 2025: +9,5%Q4 2025: +10,6%Q1 2026: +14,1%Q2 2026: +12,2%Q3 2026: +12,4%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành72,3 TrQ3 2026
19,9 Tr39,8 Tr59,6 Tr79,5 TrQ4 2023: 79,5 TrQ1 2024: 79,5 TrQ2 2024: 79,2 TrQ3 2024: 78,7 TrQ4 2024: 78,4 TrQ1 2025: 77,8 TrQ2 2025: 77,5 TrQ3 2025: 77,3 TrQ4 2025: 77,3 TrQ1 2026: 73,4 TrQ2 2026: 73,1 TrQ3 2026: 72,3 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá27,7Q3 2026
16,232,448,664,8Q4 2023 · P/E: 27,7Q1 2024 · P/E: 42,9Q2 2024 · P/E: 35,6Q3 2024 · P/E: 40,7Q4 2024 · P/E: 38,5Q1 2025 · P/E: 38,0Q2 2025 · P/E: 36,8Q3 2025 · P/E: 33,4Q4 2025 · P/E: 38,9Q1 2026 · P/E: 24,3Q2 2026 · P/E: 29,8Q3 2026 · P/E: 27,7Q4 2023 · P/S: 64,8Q1 2024 · P/S: 64,6Q2 2024 · P/S: 53,5Q3 2024 · P/S: 63,1Q4 2024 · P/S: 63,2Q1 2025 · P/S: 58,9Q2 2025 · P/S: 57,8Q3 2025 · P/S: 55,2Q4 2025 · P/S: 53,8Q1 2026 · P/S: 46,4Q2 2026 · P/S: 47,2Q3 2026 · P/S: 43,5Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu3,1 T $2025
783,6 Tr $1,6 T $2,4 T $3,1 T $2018: 1,4 T $2019: 1,6 T $2020: 1,7 T $2021: 2 T $2022: 2,2 T $2023: 2,5 T $2024: 2,9 T $2025: 3,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng1,2 T $2025
300,6 Tr $601,2 Tr $901,7 Tr $1,2 T $2018: 507,9 Tr $2019: 563,6 Tr $2020: 601,8 Tr $2021: 726 Tr $2022: 870,6 Tr $2023: 1,1 T $2024: 1,1 T $2025: 1,2 T $20182025
EBITDA1,9 T $2025
483 Tr $966,1 Tr $1,4 T $1,9 T $2018: 848,5 Tr $2019: 853,3 Tr $2020: 953,3 Tr $2021: 1,2 T $2022: 1,4 T $2023: 1,7 T $2024: 1,7 T $2025: 1,9 T $20182025
Dòng tiền tự do1,5 T $2025
387,3 Tr $774,6 Tr $1,2 T $1,5 T $2018: 563,8 Tr $2019: 655,8 Tr $2020: 760,1 Tr $2021: 883,3 Tr $2022: 1 T $2023: 1,1 T $2024: 1,5 T $2025: 1,5 T $20182025
EPS15,6 $2025
3,89 $7,78 $11,7 $15,6 $2018: 5,66 $2019: 6,59 $2020: 7,12 $2021: 8,7 $2022: 10,7 $2023: 14,4 $2024: 14,1 $2025: 15,6 $20182025
Tiền mặt / Nợ515,3 Tr $2025
1,6 T $3,2 T $4,8 T $6,3 T $2018 · Tiền mặt: 904,2 Tr $2018 · Nợ: 2,6 T $2019 · Tiền mặt: 1,5 T $2019 · Nợ: 3,2 T $2020 · Tiền mặt: 1,3 T $2020 · Nợ: 3,5 T $2021 · Tiền mặt: 1,4 T $2021 · Nợ: 4,3 T $2022 · Tiền mặt: 993,2 Tr $2022 · Nợ: 4,6 T $2023 · Tiền mặt: 457,8 Tr $2023 · Nợ: 4,6 T $2024 · Tiền mặt: 405,9 Tr $2024 · Nợ: 4,7 T $2025 · Tiền mặt: 515,3 Tr $2025 · Nợ: 6,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+82,4%2025
+20,7%+41,4%+62,1%+82,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +80,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +81,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +82,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +82,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +82,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +82,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +47,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +48,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +52,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,8%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +53,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +35,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +36,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +35,5%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +35,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +38,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +45,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +38,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +38,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,7%2025
+5,1%+10,3%+15,4%+20,5%2019: +8,6%2020: +8,8%2021: +20,5%2022: +10,0%2023: +12,5%2024: +12,9%2025: +9,7%20182025
Cổ phiếu lưu hành77,3 Tr2025
22,4 Tr44,9 Tr67,3 Tr89,7 Tr2018: 89,7 Tr2019: 85,5 Tr2020: 84,5 Tr2021: 83,5 Tr2022: 81,2 Tr2023: 79,8 Tr2024: 79 Tr2025: 77,3 Tr20182025
Định giá36,82025
17,434,852,269,62018 · P/E: 25,32019 · P/E: 38,82020 · P/E: 62,12021 · P/E: 69,62022 · P/E: 43,22023 · P/E: 39,12024 · P/E: 42,62025 · P/E: 36,82018 · P/S: 9,02019 · P/S: 14,02020 · P/S: 22,02021 · P/S: 24,72022 · P/S: 16,72023 · P/S: 17,82024 · P/S: 16,52025 · P/S: 14,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-01-27
Doanh thu ước tính 911,6 Tr $ · Cập nhật 40m trước
Cổ tức
2,05 $
2026-11-13

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202619,633,5 T $+12%11
FY 202722,383,8 T $+22%11
FY 202825,454,1 T $+32%7
FY 202929,174,5 T $+43%2
FY 203032,864,8 T $+54%4
Q1 20275,35928,6 Tr $+9%11

Sự kiện công ty

6
2027-01-27Kết quảThực tế - / Ước tính 5,07-
2026-11-13Cổ tức2,05 $-
2026-10-20Kết quảThực tế 5,11 / Ước tính 5,03Vượt dự báo
2026-08-14Cổ tức2,05 $-
2026-07-21Kết quảThực tế 4,94 / Ước tính 4,99Thấp hơn dự báo
2026-05-15Cổ tức2,05 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi MSCI đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị96233
Nhà phân tích1727
Mua / giữ / bán83 / 13 / 0182 / 47 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 28 / 3 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt4 / 88 (4%)37 / 180 (17%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-12,9%-8,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+8,6% / -22,2%+39,2% / -22,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -0,4% so với S&P 500 -2,4% (n = 165)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Alexander HessJ.P. Morgan42% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 710 US$21 thg 10, 2026
  2. Toni KaplanMorgan Stanley33% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 671 US$21 thg 10, 2026
  3. Alex KrammUBS22% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 690 US$21 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Ashish SabadraRBC CapitalMuaDuy trì655 US$
21 thg 10, 2026Alexander HessJ.P. MorganMuaKhẳng định lại710 US$
21 thg 10, 2026Alexander HessJ.P. MorganMuaDuy trì710 US$
21 thg 10, 2026Alex KrammUBSMuaKhẳng định lại690 US$
21 thg 10, 2026Toni KaplanMorgan StanleyMuaDuy trì671 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 21 thg 10, 2026 · 96 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu MSCI ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu MSCI Inc. (MSCI) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm MEXC, Bitget. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch MSCI suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu MSCI giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu MSCI là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp MSCI là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp MSCI so với cổ phiếu MSCI Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp MSCI là 604,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 604,2 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu MSCI là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu MSCI là một phái sinh theo dõi giá của MSCI Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán MSCI Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

MSCIUSDT perpetual là gì?

MSCIUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu MSCI Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu MSCI qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

MSCI perpetuals · perpequities.comMSCI perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/msci-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/msci-perp.svg" width="240" height="64" alt="MSCI perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp MSCI

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với MSCI — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho MSCI, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X