PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Alnylam Pharmaceuticals, Inc. (ALNY)

Perpetual futures ALNY trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ALNYUSDT.

Alnylam Pharmaceuticals nghiên cứu, phát triển và thương mại hóa các liệu pháp dựa trên can thiệp RNA, gồm ONPATTRO, GIVLAARI và OXLUMO, cho bệnh di truyền, chuyển hóa tim, gan và hệ thần kinh trung ương.

$247,85-2,2%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (ALNY/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
81,8 N $
Open interest
88,4 N $
Thanh khoản tốt nhất
5,9 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+190,8 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
81,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 314,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 33 T $
Hiệu suất spot
1D-2,04%
5D+0,04%
1M+4,36%
6M-19,61%
YTD-38,01%
1Y-45,75%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchALNY/USDTĐang giao dịch$247,85+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+190,8 bps5,9 N $81,8 N $88,4 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ALNY

Spread hẹp nhất

ALNY

Khối lượng cao nhất

ALNY

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
33 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
4,8 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+47%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,8%
P/E
40,4
P/E cùng ngành 19,4
Dòng tiền tự do
542,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
808 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
6,9
P/E cùng ngành
19,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
5,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+8,4%
Dòng tiền tự do465,4 Tr $
Nợ ròng-378,9 Tr $
2020492,9 Tr $
2021844,3 Tr $
20221 T $
20231,8 T $
20242,2 T $
20253,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020492,9 Tr $+124%-858,3 Tr $-685,3 Tr $
2021844,3 Tr $+71%-852,8 Tr $-718,1 Tr $
20221 T $+23%-1,1 T $-613,3 Tr $
20231,8 T $+76%-440,2 Tr $41,9 Tr $
20242,2 T $+23%-278,2 Tr $-42,6 Tr $
20253,7 T $+65%313,7 Tr $465,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+84,2%-168,1%-174,1%-84,5%-25,2%
2021+83,4%-83,9%-101,0%-145,0%-23,4%
2022+83,7%-75,7%-109,0%+714,9%-31,9%
2023+83,0%-15,4%-24,1%+199,5%-11,5%
2024+85,6%-7,9%-12,4%-414,6%-6,6%
2025+81,8%+13,5%+8,4%+39,8%+6,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020496,6 Tr $521,2 Tr $24,6 Tr $4,47
2021820 Tr $997,6 Tr $177,6 Tr $4,04
2022866,4 Tr $1,3 T $453,9 Tr $3,51
2023812,7 Tr $1,3 T $492,7 Tr $3,08
2024966,4 Tr $1,3 T $329,6 Tr $2,78
20251,7 T $1,3 T $-378,9 Tr $2,76
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202014,9 T $15 T $30,3-17,4
202120,1 T $20,3 T $23,8-23,6
202228,9 T $29,4 T $27,9-25,6
202323,9 T $24,4 T $13,1-54,4
202430 T $30,4 T $13,4-107,9
202552,1 T $51,7 T $14,0166,4
Q3 2024500,9 Tr $
Q4 2024593,2 Tr $
Q1 2025594,2 Tr $
Q2 2025773,7 Tr $
Q3 20251,2 T $
Q4 20251,1 T $
Q1 20261,2 T $
Q2 20261,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024500,9 Tr $-33%-111,6 Tr $39,5 Tr $
Q4 2024593,2 Tr $+35%-83,8 Tr $-103,8 Tr $
Q1 2025594,2 Tr $+20%-57,5 Tr $-127,3 Tr $
Q2 2025773,7 Tr $+17%-66,3 Tr $139,4 Tr $
Q3 20251,2 T $+149%251,1 Tr $313 Tr $
Q4 20251,1 T $+85%186,4 Tr $140,3 Tr $
Q1 20261,2 T $+96%206 Tr $48,7 Tr $
Q2 20261,3 T $+67%164,5 Tr $40,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+82,9%-15,4%-22,3%-344,8%-2,7%
Q4 2024+82,7%-17,7%-14,1%-124,9%-2,0%
Q1 2025+88,0%+3,0%-9,7%-49,8%-1,4%
Q2 2025+81,5%-2,1%-8,6%-26,4%-1,5%
Q3 2025+84,2%+29,5%+20,1%+107,3%+5,2%
Q4 2025+75,6%+12,0%+17,0%+23,6%+3,8%
Q1 2026+81,9%+23,0%+17,6%+19,2%+4,0%
Q2 2026+76,9%+17,9%+12,7%+12,1%+3,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,1 T $1,3 T $201,9 Tr $2,75
Q4 2024966,4 Tr $1,3 T $329,6 Tr $2,78
Q1 20251 T $1,3 T $282 Tr $3,04
Q2 20251,1 T $1,3 T $183,4 Tr $2,80
Q3 20251,5 T $1,3 T $-181,8 Tr $2,54
Q4 20251,7 T $1,3 T $-378,9 Tr $2,76
Q1 20261,7 T $1,3 T $-437,7 Tr $3,13
Q2 20261,7 T $1,3 T $-440,9 Tr $3,05
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202435,4 T $35,6 T $70,6-79,0
Q4 202430,3 T $30,6 T $51,0-90,5
Q1 202535 T $35,3 T $58,9-153,4
Q2 202542,3 T $42,5 T $54,7-159,8
Q3 202559,9 T $59,8 T $48,059,7
Q4 202552,6 T $52,2 T $47,970,5
Q1 202644 T $43,5 T $37,753,4
Q2 202640,1 T $39,7 T $31,161,2

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,3 T $Q2 2026
322,7 Tr $645,5 Tr $968,2 Tr $1,3 T $Q3 2023: 750,5 Tr $Q4 2023: 439,7 Tr $Q1 2024: 494,3 Tr $Q2 2024: 659,8 Tr $Q3 2024: 500,9 Tr $Q4 2024: 593,2 Tr $Q1 2025: 594,2 Tr $Q2 2025: 773,7 Tr $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 1,1 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng164,5 Tr $Q2 2026
-40,6 Tr $56,6 Tr $153,8 Tr $251,1 Tr $Q3 2023: 147,8 Tr $Q4 2023: -137,9 Tr $Q1 2024: -65,9 Tr $Q2 2024: -16,9 Tr $Q3 2024: -111,6 Tr $Q4 2024: -83,8 Tr $Q1 2025: -57,5 Tr $Q2 2025: -66,3 Tr $Q3 2025: 251,1 Tr $Q4 2025: 186,4 Tr $Q1 2026: 206 Tr $Q2 2026: 164,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA244,7 Tr $Q2 2026
-29,6 Tr $81,8 Tr $193,1 Tr $304,5 Tr $Q3 2023: 195 Tr $Q4 2023: -92,9 Tr $Q1 2024: -14,8 Tr $Q2 2024: 37,1 Tr $Q3 2024: -60,3 Tr $Q4 2024: -140,9 Tr $Q1 2025: 11,5 Tr $Q2 2025: 18,8 Tr $Q3 2025: 297,2 Tr $Q4 2025: 304 Tr $Q1 2026: 304,5 Tr $Q2 2026: 244,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do40,6 Tr $Q2 2026
-9,9 Tr $107,5 Tr $224,9 Tr $342,3 Tr $Q3 2023: 342,3 Tr $Q4 2023: -45,1 Tr $Q1 2024: -94,5 Tr $Q2 2024: 116,1 Tr $Q3 2024: 39,5 Tr $Q4 2024: -103,8 Tr $Q1 2025: -127,3 Tr $Q2 2025: 139,4 Tr $Q3 2025: 313 Tr $Q4 2025: 140,3 Tr $Q1 2026: 48,7 Tr $Q2 2026: 40,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,2 $Q2 2026
-0,37 $0,37 $1,11 $1,84 $Q3 2023: 1,15 $Q4 2023: -1,1 $Q1 2024: -0,52 $Q2 2024: -0,13 $Q3 2024: -0,87 $Q4 2024: -0,65 $Q1 2025: -0,44 $Q2 2025: -0,51 $Q3 2025: 1,84 $Q4 2025: 1,37 $Q1 2026: 1,51 $Q2 2026: 1,2 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,7 T $Q2 2026
427,7 Tr $855,4 Tr $1,3 T $1,7 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1 T $Q3 2023 · Nợ: 1,3 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 812,7 Tr $Q4 2023 · Nợ: 1,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 681,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 968,5 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2024 · Nợ: 1,3 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 966,4 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,3 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q1 2025 · Nợ: 1,3 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2025 · Nợ: 1,3 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2025 · Nợ: 1,3 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q4 2025 · Nợ: 1,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,7 T $Q1 2026 · Nợ: 1,3 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,7 T $Q2 2026 · Nợ: 1,3 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+76,9%Q2 2026
-1,1%+29,1%+59,4%+89,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +88,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +80,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +86,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +89,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +82,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +88,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +84,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +75,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +81,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +76,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -26,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -8,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -17,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +19,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -31,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -13,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -22,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -14,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -8,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +20,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+66,9%Q2 2026
+12,4%+58,0%+103,7%+149,3%Q3 2024: -33,3%Q4 2024: +34,9%Q1 2025: +20,2%Q2 2025: +17,3%Q3 2025: +149,3%Q4 2025: +84,9%Q1 2026: +96,4%Q2 2026: +66,9%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành138,2 TrQ2 2026
34,6 Tr69,1 Tr103,7 Tr138,2 TrQ3 2023: 131,3 TrQ4 2023: 125,6 TrQ1 2024: 126,1 TrQ2 2024: 126,7 TrQ3 2024: 128,6 TrQ4 2024: 128,6 TrQ1 2025: 129,7 TrQ2 2025: 129,7 TrQ3 2025: 137,3 TrQ4 2025: 136,3 TrQ1 2026: 138,2 TrQ2 2026: 138,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá61,2Q2 2026
-333,3-198,7-64,070,6Q3 2023 · P/E: 37,5Q4 2023 · P/E: -43,5Q1 2024 · P/E: -73,7Q2 2024 · P/E: -467,9Q3 2024 · P/E: -79,0Q4 2024 · P/E: -90,5Q1 2025 · P/E: -153,4Q2 2025 · P/E: -159,8Q3 2025 · P/E: 59,7Q4 2025 · P/E: 70,5Q1 2026 · P/E: 53,4Q2 2026 · P/E: 61,2Q3 2023 · P/S: 29,5Q4 2023 · P/S: 54,7Q1 2024 · P/S: 39,1Q2 2024 · P/S: 46,7Q3 2024 · P/S: 70,6Q4 2024 · P/S: 51,0Q1 2025 · P/S: 58,9Q2 2025 · P/S: 54,7Q3 2025 · P/S: 48,0Q4 2025 · P/S: 47,9Q1 2026 · P/S: 37,7Q2 2026 · P/S: 31,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu3,7 T $2025
928,5 Tr $1,9 T $2,8 T $3,7 T $2018: 74,9 Tr $2019: 219,8 Tr $2020: 492,9 Tr $2021: 844,3 Tr $2022: 1 T $2023: 1,8 T $2024: 2,2 T $2025: 3,7 T $20182025
Lợi nhuận ròng313,7 Tr $2025
-769,9 Tr $-408,7 Tr $-47,5 Tr $313,7 Tr $2018: -761,5 Tr $2019: -886,1 Tr $2020: -858,3 Tr $2021: -852,8 Tr $2022: -1,1 T $2023: -440,2 Tr $2024: -278,2 Tr $2025: 313,7 Tr $20182025
EBITDA631,4 Tr $2025
-537,1 Tr $-147,6 Tr $241,9 Tr $631,4 Tr $2018: -754,2 Tr $2019: -868,1 Tr $2020: -736,3 Tr $2021: -661,6 Tr $2022: -926,6 Tr $2023: -258,2 Tr $2024: -178,8 Tr $2025: 631,4 Tr $20182025
Dòng tiền tự do465,4 Tr $2025
-422,2 Tr $-126,3 Tr $169,5 Tr $465,4 Tr $2018: -689,5 Tr $2019: -418,6 Tr $2020: -685,3 Tr $2021: -718,1 Tr $2022: -613,3 Tr $2023: 41,9 Tr $2024: -42,6 Tr $2025: 465,4 Tr $20182025
EPS2,33 $2025
-6,39 $-3,49 $-0,58 $2,33 $2018: -7,57 $2019: -8,11 $2020: -7,46 $2021: -7,2 $2022: -9,3 $2023: -3,52 $2024: -2,18 $2025: 2,33 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,7 T $2025
414,3 Tr $828,6 Tr $1,2 T $1,7 T $2018 · Tiền mặt: 420,1 Tr $2018 · Nợ: 30 Tr $2019 · Tiền mặt: 547,2 Tr $2019 · Nợ: 303,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 496,6 Tr $2020 · Nợ: 521,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 820 Tr $2021 · Nợ: 997,6 Tr $2022 · Tiền mặt: 866,4 Tr $2022 · Nợ: 1,3 T $2023 · Tiền mặt: 812,7 Tr $2023 · Nợ: 1,3 T $2024 · Tiền mặt: 966,4 Tr $2024 · Nợ: 1,3 T $2025 · Tiền mặt: 1,7 T $2025 · Nợ: 1,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+81,8%2025
-791,3%-495,0%-198,7%+97,6%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +97,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +88,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +84,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +83,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +83,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +83,0%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +85,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +81,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.087,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -427,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -168,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -83,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -75,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -15,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -1.016,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -403,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -174,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -101,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -109,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -24,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -12,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+65,2%2025
+48,3%+96,7%+145,0%+193,4%2019: +193,4%2020: +124,3%2021: +71,3%2022: +22,9%2023: +76,2%2024: +23,0%2025: +65,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành134,7 Tr2025
33,7 Tr67,3 Tr101 Tr134,7 Tr2018: 100,6 Tr2019: 109,3 Tr2020: 115 Tr2021: 118,5 Tr2022: 121,7 Tr2023: 124,9 Tr2024: 127,7 Tr2025: 134,7 Tr20182025
Định giá166,42025
-39,429,297,8166,42018 · P/E: -9,62019 · P/E: -14,22020 · P/E: -17,42021 · P/E: -23,62022 · P/E: -25,62023 · P/E: -54,42024 · P/E: -107,92025 · P/E: 166,42018 · P/S: 97,92019 · P/S: 57,32020 · P/S: 30,32021 · P/S: 23,82022 · P/S: 27,92023 · P/S: 13,12024 · P/S: 13,42025 · P/S: 14,020182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20266,675,5 T $+47%15
FY 202710,086,9 T $+87%15
FY 202812,518,3 T $+123%17
FY 202914,379,3 T $+151%12
FY 203016,1010,5 T $+184%7
Q1 20272,141,6 T $+39%8

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 1,77-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,21 / Ước tính 1,63Thấp hơn dự báo
2026-04-30Kết quảThực tế 1,51 / Ước tính 0,87Vượt dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 0,82 / Ước tính 1,16Thấp hơn dự báo
2025-10-30Kết quảThực tế 1,84 / Ước tính 0,56Vượt dự báo
2025-07-31Kết quảThực tế -0,51 / Ước tính -0,54Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ALNY đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị192622
Nhà phân tích3441
Mua / giữ / bán158 / 34 / 0490 / 131 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 34 / 4 / 12
Giá mục tiêu đạt / không đạt2 / 169 (1%)97 / 465 (17%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-43,2%-22,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+7,1% / -57,6%+97,0% / -57,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 9, 2026Patrick TrucchioH.C. WainwrightMuaKhẳng định lại455 US$
17 thg 9, 2026David LebowitzBMO CapitalMuaDuy trì318 US$
18 thg 9, 2026Danielle BrillTruist FinancialMuaKhẳng định lại
17 thg 9, 2026Joseph StringerNeedhamMuaDuy trì357 US$
16 thg 9, 2026Jeffrey WalchBernsteinMuaDuy trì376 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 192 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ALNY ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Alnylam Pharmaceuticals, Inc. (ALNY) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ALNY suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ALNY giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ALNY là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ALNY là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ALNY so với cổ phiếu Alnylam Pharmaceuticals, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ALNY là 247,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 247,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ALNY là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ALNY là một phái sinh theo dõi giá của Alnylam Pharmaceuticals, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Alnylam Pharmaceuticals, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ALNYUSDT perpetual là gì?

ALNYUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Alnylam Pharmaceuticals, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ALNY qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ALNY perpetuals · perpequities.comALNY perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/alny-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/alny-perp.svg" width="240" height="64" alt="ALNY perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ALNY

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ALNY — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ALNY, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X