PerpEquities

Tài chính Cenovus Energy Inc. (CVE)

NYSE · Energy · Oil & Gas Integrated · 7.211 nhân viên · CEO Jonathan McKenzie

Giá
32,73 $ +1,87%
Vốn hóa
60,4 T $
Giá trị doanh nghiệp
92,9 T CA$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-07-29
Báo cáo kế tiếp
2026-11-04
Doanh thu (TTM)53,9 T CA$-4,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)19,4%+12,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 10,4 T CA$
Lợi nhuận ròng (TTM)6,66 T CA$+149,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)7,56 T CA$+154,2% so với năm trướcCapex 4,8 T CA$
EPS pha loãng (TTM)3,58 CA$+152,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-8,46 T CA$-6,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
60,4 T $
EV 92,9 T CA$
Doanh thu
53,9 T CA$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+31%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
12,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
12,7×
P/S
1,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
6,2×
TTM
Dòng tiền tự do
7,56 T CA$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
6,66 T CA$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
65,1 T CA$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-04
Cổ tức
0,61 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 34,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 17,4 T CA$, so với mức trung bình -16,2% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 19,4% (TTM), +12,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 171,0% trong khi doanh thu tăng -4,8%.
  • 24,7% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 8,36 T CA$ so với lợi nhuận hoạt động 10,4 T CA$ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 8,9% doanh thu (năm trước 9,2%)Đã đầu tư 4,8 T CA$ trong 4 quý gần nhất (-8,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do 7,56 T CA$ = 113,5% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 5,02 T CA$ cho cổ đông = 66,4% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 3,5 T CA$ (năm trước 1,37 T CA$), cổ tức 1,52 T CA$, thù lao bằng cổ phiếu 75 Tr CA$ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 2,2% trong một năm1,87 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 1,83 T.
  • Nợ ròng 8,46 T CA$Tiền + đầu tư ngắn hạn 3,17 T CA$, nợ gồm thuê tài sản 11,6 T CA$; năm trước nợ ròng 7,92 T CA$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu17,4 T CA$12,9 T CA$+34,7%
Biên lợi nhuận gộp25,4%20,0%+5,4 điểm %
Lợi nhuận hoạt động4,22 T CA$690 Tr CA$+511,4%
Biên lợi nhuận hoạt động24,2%5,3%+18,9 điểm %
Lợi nhuận ròng2,87 T CA$851 Tr CA$+237,4%
EPS pha loãng1,53 CA$0,46 CA$+232,6%
Dòng tiền hoạt động5,64 T CA$2,37 T CA$+137,5%
Capex1,22 T CA$1,16 T CA$+5,1%
Dòng tiền tự do4,41 T CA$1,21 T CA$+264,9%
R&D0 CA$0 CA$–
Thù lao bằng cổ phiếu0 CA$12 Tr CA$-100,0%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '20YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Upstream17 Tr CA$–100,0%––

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ4 '20YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
CANADA2,31 T CA$–67,4%––
United States1,12 T CA$–32,6%––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
12,4 T CA$
Capex
-4,8 T CA$
Mua lại cổ phiếu
-3,5 T CA$
Cổ tức
-1,52 T CA$
Mua lại doanh nghiệp
-2,15 T CA$
Nợ phát hành ròng
245 Tr CA$
Thù lao bằng cổ phiếu
75 Tr CA$
Dòng tiền tự do
7,56 T CA$
Hoàn trả cổ đông / FCF
66,4%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)12,7×19,1×8,0× – 53,5×
EV / EBITDA6,2×5,2×4,2× – 6,6×
EV / Doanh thu1,7×0,9×0,8× – 1,1×
Giá / FCF11,2×10,3×6,7× – 13,5×
Giá / Giá trị sổ sách2,5×1,5×1,3× – 1,9×
Tỷ suất FCF9,0%10,3%7,4% – 14,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư14,3%8,6%3,3% – 15,8%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu21,0%12,6%2,5% – 23,4%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 36,00 $ (+10,0%)
khoảng 36,00 $ – 36,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua11
Nắm giữ15
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202665,1 T CA$+31,1%5,79 CA$+169,4%–5
FY202760,6 T CA$-6,9%5,22 CA$-9,8%–5
FY202858,3 T CA$-3,8%4,57 CA$-12,6%–8
FY202955 T CA$-5,6%5,02 CA$+10,0%–5
FY203055,4 T CA$+0,7%5,42 CA$+7,9%–5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CAD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.