PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Nextpower Inc. (NXT)

Perpetual futures NXT trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NXTUSDT.

Nextpower Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$81,39-0,9%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (NXT/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
1,3 N $
Open interest
13,8 N $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
+60,2 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
1,3 N $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchNXT/USDTĐang giao dịch$81,390,0% APR
0,000% mỗi 8h
+60,2 bps-1,3 N $13,8 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

NXT

Khối lượng cao nhất

NXT

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
12,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
3,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+22%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+16,4%
P/E
20,6
P/E cùng ngành 17,5
Dòng tiền tự do
550,7 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
594,1 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,4
P/E cùng ngành
17,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+16,5%
Dòng tiền tự do511,6 Tr $
Nợ ròng-1 T $
20211,2 T $
20221,5 T $
20231,9 T $
20242,5 T $
20253 T $
20263,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20211,2 T $+2%124,3 Tr $91,3 Tr $
20221,5 T $+22%50,9 Tr $-153 Tr $
20231,9 T $+30%118,9 Tr $104,5 Tr $
20242,5 T $+31%306,2 Tr $422,3 Tr $
20253 T $+18%509,2 Tr $621,9 Tr $
20263,6 T $+20%585,9 Tr $511,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+19,4%+13,3%+10,4%+27,3%+14,1%
2022+10,1%+4,5%+3,5%+10,2%+5,0%
2023+15,1%+8,9%+6,3%-3,9%+8,4%
2024+27,7%+23,5%+12,3%+31,9%+12,2%
2025+33,7%+21,6%+17,2%+31,3%+15,9%
2026+32,6%+19,6%+16,5%+25,1%+14,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021190,6 Tr $4,5 Tr $-186,1 Tr $1,49
202229,1 Tr $4,5 Tr $-24,6 Tr $1,50
2023130 Tr $150,5 Tr $20,5 Tr $1,72
2024474,1 Tr $169 Tr $-305 Tr $1,98
2025766,1 Tr $34,1 Tr $-732 Tr $2,09
20261,1 T $52,9 Tr $-1 T $2,45
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20211,2 T $1 T $1,09,6
20221,4 T $1,4 T $1,027,9
20231,7 T $1,7 T $0,91.456,2
20244,3 T $4 T $1,714,2
20256 T $5,3 T $2,011,9
202617,8 T $16,8 T $5,030,4
Q2 2025635,6 Tr $
Q3 2025679,4 Tr $
Q4 2025924,3 Tr $
Q1 2026864,3 Tr $
Q2 2026905,3 Tr $
Q3 2026909,4 Tr $
Q4 2026880,5 Tr $
Q1 2027935,2 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q2 2025635,6 Tr $+11%115,4 Tr $141,8 Tr $
Q3 2025679,4 Tr $-4%115,3 Tr $134,9 Tr $
Q4 2025924,3 Tr $+26%156,8 Tr $227,2 Tr $
Q1 2026864,3 Tr $+20%157,2 Tr $70,1 Tr $
Q2 2026905,3 Tr $+42%146,9 Tr $171,4 Tr $
Q3 2026909,4 Tr $+34%131,2 Tr $120,5 Tr $
Q4 2026880,5 Tr $-5%150,6 Tr $153,6 Tr $
Q1 2027935,2 Tr $+8%165,4 Tr $105,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q2 2025+35,2%+21,0%+18,2%+9,1%+4,2%
Q3 2025+35,1%+22,1%+17,0%+8,2%+3,9%
Q4 2025+33,1%+21,1%+17,0%+9,6%+4,9%
Q1 2026+32,1%+21,7%+18,2%+8,7%+4,6%
Q2 2026+32,2%+20,3%+16,2%+7,4%+4,0%
Q3 2026+31,5%+19,4%+14,4%+6,1%+3,5%
Q4 2026+33,8%+17,4%+17,1%+6,5%+3,7%
Q1 2027+35,9%+20,4%+17,7%+6,5%+3,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q2 2025561,9 Tr $146,1 Tr $-415,8 Tr $2,21
Q3 2025693,5 Tr $145,3 Tr $-548,2 Tr $2,20
Q4 2025766,1 Tr $34,1 Tr $-732 Tr $2,09
Q1 2026743,4 Tr $26,6 Tr $-716,8 Tr $2,16
Q2 2026845,3 Tr $45,7 Tr $-799,6 Tr $2,18
Q3 2026952,6 Tr $44,8 Tr $-907,8 Tr $2,36
Q4 20261,1 T $52,9 Tr $-1 T $2,45
Q1 20271,2 T $0 $-1,2 T $2,69
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q2 20255,6 T $5,2 T $8,811,9
Q3 20255,2 T $4,7 T $7,711,4
Q4 20256,1 T $5,4 T $6,69,8
Q1 20268,6 T $7,9 T $10,013,8
Q2 202610,8 T $10 T $11,918,5
Q3 202612,9 T $12 T $14,224,7
Q4 202617,9 T $16,9 T $20,329,8
Q1 202717 T $15,8 T $18,225,6

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu935,2 Tr $Q1 2027
233,8 Tr $467,6 Tr $701,4 Tr $935,2 Tr $Q2 2024: 573,4 Tr $Q3 2024: 710,4 Tr $Q4 2024: 736,5 Tr $Q1 2025: 719,9 Tr $Q2 2025: 635,6 Tr $Q3 2025: 679,4 Tr $Q4 2025: 924,3 Tr $Q1 2026: 864,3 Tr $Q2 2026: 905,3 Tr $Q3 2026: 909,4 Tr $Q4 2026: 880,5 Tr $Q1 2027: 935,2 Tr $Q2 2024Q1 2027
Lợi nhuận ròng165,4 Tr $Q1 2027
51,3 Tr $102,6 Tr $153,9 Tr $205,2 Tr $Q2 2024: 39,3 Tr $Q3 2024: 41,4 Tr $Q4 2024: 205,2 Tr $Q1 2025: 121,7 Tr $Q2 2025: 115,4 Tr $Q3 2025: 115,3 Tr $Q4 2025: 156,8 Tr $Q1 2026: 157,2 Tr $Q2 2026: 146,9 Tr $Q3 2026: 131,2 Tr $Q4 2026: 150,6 Tr $Q1 2027: 165,4 Tr $Q2 2024Q1 2027
EBITDA199,2 Tr $Q1 2027
71,3 Tr $142,6 Tr $214 Tr $285,3 Tr $Q2 2024: 86,4 Tr $Q3 2024: 167,9 Tr $Q4 2024: 285,3 Tr $Q1 2025: 156,2 Tr $Q2 2025: 143,8 Tr $Q3 2025: 168,4 Tr $Q4 2025: 206,1 Tr $Q1 2026: 198 Tr $Q2 2026: 190,8 Tr $Q3 2026: 189,3 Tr $Q4 2026: 169 Tr $Q1 2027: 199,2 Tr $Q2 2024Q1 2027
Dòng tiền tự do105,2 Tr $Q1 2027
56,8 Tr $113,6 Tr $170,4 Tr $227,2 Tr $Q2 2024: 26,2 Tr $Q3 2024: 62,4 Tr $Q4 2024: 108,7 Tr $Q1 2025: 118 Tr $Q2 2025: 141,8 Tr $Q3 2025: 134,9 Tr $Q4 2025: 227,2 Tr $Q1 2026: 70,1 Tr $Q2 2026: 171,4 Tr $Q3 2026: 120,5 Tr $Q4 2026: 153,6 Tr $Q1 2027: 105,2 Tr $Q2 2024Q1 2027
EPS1,07 $Q1 2027
0,37 $0,74 $1,11 $1,48 $Q2 2024: 0,55 $Q3 2024: 0,28 $Q4 2024: 1,48 $Q1 2025: 0,82 $Q2 2025: 0,79 $Q3 2025: 0,79 $Q4 2025: 1,05 $Q1 2026: 1,04 $Q2 2026: 0,97 $Q3 2026: 0,85 $Q4 2026: 0,97 $Q1 2027: 1,07 $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặt / Nợ1,2 T $Q1 2027
303,5 Tr $606,9 Tr $910,4 Tr $1,2 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 372,9 Tr $Q2 2024 · Nợ: 145,6 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 367,8 Tr $Q3 2024 · Nợ: 144,8 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 474,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 169 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 471,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 146,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 561,9 Tr $Q2 2025 · Nợ: 146,1 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 693,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 145,3 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 766,1 Tr $Q4 2025 · Nợ: 34,1 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 743,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 26,6 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 845,3 Tr $Q2 2026 · Nợ: 45,7 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 952,6 Tr $Q3 2026 · Nợ: 44,8 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2026 · Nợ: 52,9 Tr $Q1 2027 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2027 · Nợ: 0 $Q2 2024Q1 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+35,9%Q1 2027
+9,2%+18,4%+27,6%+36,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +29,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,4%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,4%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%Q2 2024Q1 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,2%Q1 2027
+7,1%+18,8%+30,6%+42,4%Q2 2025: +10,9%Q3 2025: -4,4%Q4 2025: +25,5%Q1 2026: +20,0%Q2 2026: +42,4%Q3 2026: +33,9%Q4 2026: -4,7%Q1 2027: +8,2%Q2 2024Q1 2027
Cổ phiếu lưu hành155,1 TrQ1 2027
38,8 Tr77,6 Tr116,4 Tr155,1 TrQ2 2024: 147,1 TrQ3 2024: 147,3 TrQ4 2024: 148,1 TrQ1 2025: 149,2 TrQ2 2025: 149,1 TrQ3 2025: 149 TrQ4 2025: 149,7 TrQ1 2026: 150,9 TrQ2 2026: 152 TrQ3 2026: 153,9 TrQ4 2026: 154,7 TrQ1 2027: 155,1 TrQ2 2024Q1 2027
Định giá25,6Q1 2027
7,514,922,429,8Q2 2024 · P/E: 15,7Q3 2024 · P/E: 17,5Q4 2024 · P/E: 9,5Q1 2025 · P/E: 13,6Q2 2025 · P/E: 11,9Q3 2025 · P/E: 11,4Q4 2025 · P/E: 9,8Q1 2026 · P/E: 13,8Q2 2026 · P/E: 18,5Q3 2026 · P/E: 24,7Q4 2026 · P/E: 29,8Q1 2027 · P/E: 25,6Q2 2024 · P/S: 4,3Q3 2024 · P/S: 4,1Q4 2024 · P/S: 5,9Q1 2025 · P/S: 9,3Q2 2025 · P/S: 8,8Q3 2025 · P/S: 7,7Q4 2025 · P/S: 6,6Q1 2026 · P/S: 10,0Q2 2026 · P/S: 11,9Q3 2026 · P/S: 14,2Q4 2026 · P/S: 20,3Q1 2027 · P/S: 18,2Q2 2024Q1 2027
P/EP/S
Doanh thu3,6 T $2026
889,8 Tr $1,8 T $2,7 T $3,6 T $2019: 660,7 Tr $2020: 1,2 T $2021: 1,2 T $2022: 1,5 T $2023: 1,9 T $2024: 2,5 T $2025: 3 T $2026: 3,6 T $20192026
Lợi nhuận ròng585,9 Tr $2026
145,3 Tr $292,1 Tr $439 Tr $585,9 Tr $2019: -1,6 Tr $2020: 118,3 Tr $2021: 124,3 Tr $2022: 50,9 Tr $2023: 118,9 Tr $2024: 306,2 Tr $2025: 509,2 Tr $2026: 585,9 Tr $20192026
EBITDA747,1 Tr $2026
186,8 Tr $373,5 Tr $560,3 Tr $747,1 Tr $2019: 19,7 Tr $2020: 166,9 Tr $2021: 175,3 Tr $2022: 90 Tr $2023: 174,6 Tr $2024: 626,2 Tr $2025: 674,5 Tr $2026: 747,1 Tr $20192026
Dòng tiền tự do511,6 Tr $2026
40,7 Tr $234,4 Tr $428,1 Tr $621,9 Tr $2019: -18,4 Tr $2020: 239,3 Tr $2021: 91,3 Tr $2022: -153 Tr $2023: 104,5 Tr $2024: 422,3 Tr $2025: 621,9 Tr $2026: 511,6 Tr $20192026
EPS3,84 $2026
0,93 $1,9 $2,87 $3,84 $2019: -0,04 $2020: 3,07 $2021: 3,23 $2022: 1,11 $2023: 0,01 $2024: 3,37 $2025: 3,47 $2026: 3,84 $20192026
Tiền mặt / Nợ1,1 T $2026
273,7 Tr $547,5 Tr $821,2 Tr $1,1 T $2019 · Tiền mặt: 14,4 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 3 Tr $2020 · Nợ: 5,4 Tr $2021 · Tiền mặt: 190,6 Tr $2021 · Nợ: 4,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 29,1 Tr $2022 · Nợ: 4,5 Tr $2023 · Tiền mặt: 130 Tr $2023 · Nợ: 150,5 Tr $2024 · Tiền mặt: 474,1 Tr $2024 · Nợ: 169 Tr $2025 · Tiền mặt: 766,1 Tr $2025 · Nợ: 34,1 Tr $2026 · Tiền mặt: 1,1 T $2026 · Nợ: 52,9 Tr $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,6%2026
+8,3%+16,7%+25,2%+33,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +8,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +18,2%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +19,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +10,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +15,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +3,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+20,3%2026
+19,3%+38,6%+58,0%+77,3%2020: +77,3%2021: +2,1%2022: +21,9%2023: +30,5%2024: +31,4%2025: +18,4%2026: +20,3%20192026
Cổ phiếu lưu hành152,7 Tr2026
38,2 Tr76,4 Tr114,5 Tr152,7 Tr2019: 38,5 Tr2020: 38,5 Tr2021: 38,5 Tr2022: 45,9 Tr2023: 145,9 Tr2024: 147,3 Tr2025: 149,3 Tr2026: 152,7 Tr20192026
Định giá30,42026
-199,1352,7904,51.456,22019 · P/E: -750,82020 · P/E: 10,12021 · P/E: 9,62022 · P/E: 27,92023 · P/E: 1.456,22024 · P/E: 14,22025 · P/E: 11,92026 · P/E: 30,42019 · P/S: 1,82020 · P/S: 1,02021 · P/S: 1,02022 · P/S: 1,02023 · P/S: 0,92024 · P/S: 1,72025 · P/S: 2,02026 · P/S: 5,020192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
NASDAQ
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua80,02
Giá bán81,71
Khối lượng667

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20274,684,3 T $+22%13
FY 20285,725,2 T $+45%13
FY 20296,915,9 T $+66%8
FY 20307,866,7 T $+89%3
FY 20318,967,4 T $+108%4
Q3 20281,591,4 T $+56%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 1,1-
2026-07-30Kết quảThực tế 1,2 / Ước tính 1,05Vượt dự báo
2026-05-12Kết quảThực tế 1,05 / Ước tính 0,92Vượt dự báo
2026-01-27Kết quảThực tế 1,1 / Ước tính 0,93Vượt dự báo
2025-10-23Kết quảThực tế 1,19 / Ước tính 1,06Vượt dự báo
2025-07-29Kết quảThực tế 1,16 / Ước tính 1,03Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NXT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị160377
Nhà phân tích2941
Mua / giữ / bán128 / 32 / 0304 / 73 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 1 / 915 / 7 / 25
Giá mục tiêu đạt / không đạt5 / 143 (3%)206 / 144 (59%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-31,9%+9,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+7,6% / -54,6%+99,5% / -54,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Ben KalloRobert W. BairdMuaDuy trì116 US$
11 thg 9, 2026Christine Cho CFABarclaysMuaDuy trì147 US$
8 thg 9, 2026Dimple GosaiBank of America SecuritiesMuaBắt đầu theo dõi116 US$
8 thg 9, 2026Unknown AnalystPiper SandlerMuaBắt đầu theo dõi116 US$
4 thg 8, 2026Gordon JohnsonGLJ ResearchMuaKhẳng định lại149 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 160 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NXT ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Nextpower Inc. (NXT) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NXT suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NXT giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NXT là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NXT là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NXT so với cổ phiếu Nextpower Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NXT là 81,4 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 81,4 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NXT là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NXT là một phái sinh theo dõi giá của Nextpower Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Nextpower Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NXTUSDT perpetual là gì?

NXTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Nextpower Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NXT qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NXT perpetuals · perpequities.comNXT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nxt-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nxt-perp.svg" width="240" height="64" alt="NXT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NXT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NXT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NXT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X