PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Maplebear Inc. (CART)

Perpetual futures CART trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CARTUSDT.

Maplebear Inc., hoạt động dưới tên Instacart, là đối tác công nghệ cho ngành tạp hóa, cung cấp sàn thương mại, nền tảng doanh nghiệp cho nhà bán lẻ và giải pháp quảng cáo.

$60,56-0,5%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:CART

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
11,8 N $
Open interest
30,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
61,3 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+11,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
11,8 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 50,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 9,9 T $
Hiệu suất spot
1D-0,57%
5D+19,91%
1M+40,15%
6M+40,47%
YTD+34,57%
1Y+57,84%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCART/USDTĐang giao dịch$60,56+3,3% APR
+0,00300% mỗi 8h
+11,6 bps61,3 N $11,8 N $30,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +21,1 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +21,1 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CART

Spread hẹp nhất

CART

Khối lượng cao nhất

CART

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
14,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+14%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+12,0%
P/E
31,5
P/E cùng ngành 10,6
Dòng tiền tự do
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
480 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,6
P/E cùng ngành
10,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,7 T $
Biên lợi nhuận ròng+11,9%
Dòng tiền tự do911 Tr $
Nợ ròng-601 Tr $
20201,5 T $
20211,8 T $
20222,6 T $
20233 T $
20243,4 T $
20253,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20201,5 T $+590%-70 Tr $-98 Tr $
20211,8 T $+24%-73 Tr $-226 Tr $
20222,6 T $+39%428 Tr $251 Tr $
20233 T $+19%-1,6 T $530 Tr $
20243,4 T $+11%457 Tr $623 Tr $
20253,7 T $+11%447 Tr $911 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+59,5%-5,1%-4,7%-4,4%-3,3%
2021+66,8%-4,7%-4,0%-3,2%-2,5%
2022+71,8%+2,4%+16,8%+15,5%+11,7%
2023+74,9%-70,4%-53,3%-43,3%-34,3%
2024+75,3%+14,5%+13,5%+14,8%+11,1%
2025+73,7%+13,3%+11,9%+17,8%+12,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,2 T $51 Tr $-1,2 T $4,85
20211,1 T $54 Tr $-1,1 T $4,05
20221,6 T $49 Tr $-1,5 T $3,45
20232,1 T $40 Tr $-2,1 T $4,51
20241,4 T $26 Tr $-1,4 T $3,38
2025637 Tr $36 Tr $-601 Tr $2,40
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20209,3 T $8,2 T $6,3-134,8
20219,3 T $8,2 T $5,1-129,6
20229,3 T $7,8 T $3,7120,4
20233,1 T $968,6 Tr $1,0-1,9
202411 T $9,6 T $3,224,5
202511,8 T $11,2 T $3,126,3
Q3 2024852 Tr $
Q4 2024883 Tr $
Q1 2025897 Tr $
Q2 2025914 Tr $
Q3 2025939 Tr $
Q4 2025992 Tr $
Q1 20261 T $
Q2 20261 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024852 Tr $+12%118 Tr $171 Tr $
Q4 2024883 Tr $+10%148 Tr $141 Tr $
Q1 2025897 Tr $+9%106 Tr $280 Tr $
Q2 2025914 Tr $+11%116 Tr $187 Tr $
Q3 2025939 Tr $+10%144 Tr $272 Tr $
Q4 2025992 Tr $+12%81 Tr $171 Tr $
Q1 20261 T $+14%144 Tr $252 Tr $
Q2 20261 T $+14%111 Tr $480 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+75,2%+16,2%+13,8%+4,1%+3,0%
Q4 2024+75,2%+17,6%+16,8%+4,8%+3,6%
Q1 2025+74,8%+12,3%+11,8%+3,3%+2,5%
Q2 2025+74,2%+13,6%+12,7%+3,5%+2,6%
Q3 2025+73,7%+17,7%+15,3%+4,2%+3,2%
Q4 2025+72,3%+9,9%+8,2%+3,2%+2,2%
Q1 2026+71,8%+18,1%+14,1%+5,6%+4,1%
Q2 2026+72,0%+13,7%+10,6%+4,8%+3,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,3 T $28 Tr $-1,3 T $3,06
Q4 20241,4 T $26 Tr $-1,4 T $3,38
Q1 20251,6 T $22 Tr $-1,5 T $3,24
Q2 20251,5 T $37 Tr $-1,5 T $3,32
Q3 20251,7 T $37 Tr $-1,7 T $3,64
Q4 2025637 Tr $36 Tr $-601 Tr $2,40
Q1 2026741 Tr $34 Tr $-707 Tr $2,36
Q2 2026757 Tr $34 Tr $-723 Tr $2,28
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202410,6 T $9,3 T $12,422,6
Q4 202410,7 T $9,3 T $12,118,5
Q1 202510,5 T $8,9 T $11,724,9
Q2 202511,9 T $10,4 T $13,026,3
Q3 20259,7 T $8,1 T $10,417,0
Q4 202511,5 T $10,9 T $11,636,3
Q1 20269 T $8,3 T $8,815,9
Q2 202611,1 T $10,4 T $10,725,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1 T $Q2 2026
260,8 Tr $521,5 Tr $782,3 Tr $1 T $Q3 2023: 764 Tr $Q4 2023: 803 Tr $Q1 2024: 820 Tr $Q2 2024: 823 Tr $Q3 2024: 852 Tr $Q4 2024: 883 Tr $Q1 2025: 897 Tr $Q2 2025: 914 Tr $Q3 2025: 939 Tr $Q4 2025: 992 Tr $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng111 Tr $Q2 2026
-1,5 T $-925,5 Tr $-388,8 Tr $148 Tr $Q3 2023: -2 T $Q4 2023: 135 Tr $Q1 2024: 130 Tr $Q2 2024: 61 Tr $Q3 2024: 118 Tr $Q4 2024: 148 Tr $Q1 2025: 106 Tr $Q2 2025: 116 Tr $Q3 2025: 144 Tr $Q4 2025: 81 Tr $Q1 2026: 144 Tr $Q2 2026: 111 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA179 Tr $Q2 2026
-1,8 T $-1,1 T $-442,5 Tr $218 Tr $Q3 2023: -2,4 T $Q4 2023: 85 Tr $Q1 2024: 177 Tr $Q2 2024: 83 Tr $Q3 2024: 171 Tr $Q4 2024: 185 Tr $Q1 2025: 146 Tr $Q2 2025: 146 Tr $Q3 2025: 209 Tr $Q4 2025: 135 Tr $Q1 2026: 218 Tr $Q2 2026: 179 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do480 Tr $Q2 2026
120 Tr $240 Tr $360 Tr $480 Tr $Q3 2023: 95 Tr $Q4 2023: 215 Tr $Q1 2024: 91 Tr $Q2 2024: 221 Tr $Q3 2024: 171 Tr $Q4 2024: 141 Tr $Q1 2025: 280 Tr $Q2 2025: 187 Tr $Q3 2025: 272 Tr $Q4 2025: 171 Tr $Q1 2026: 252 Tr $Q2 2026: 480 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,45 $Q2 2026
-5,21 $-3,28 $-1,36 $0,57 $Q3 2023: -7,14 $Q4 2023: 0,48 $Q1 2024: 0,48 $Q2 2024: 0,2 $Q3 2024: 0,42 $Q4 2024: 0,53 $Q1 2025: 0,38 $Q2 2025: 0,41 $Q3 2025: 0,51 $Q4 2025: 0,3 $Q1 2026: 0,57 $Q2 2026: 0,45 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ757 Tr $Q2 2026
534,3 Tr $1,1 T $1,6 T $2,1 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2023 · Nợ: 43 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,1 T $Q4 2023 · Nợ: 40 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2024 · Nợ: 36 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2024 · Nợ: 32 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2024 · Nợ: 28 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2024 · Nợ: 26 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2025 · Nợ: 22 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q2 2025 · Nợ: 37 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2025 · Nợ: 37 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 637 Tr $Q4 2025 · Nợ: 36 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 741 Tr $Q1 2026 · Nợ: 34 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 757 Tr $Q2 2026 · Nợ: 34 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+72,0%Q2 2026
-222,3%-122,9%-23,6%+75,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +73,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +74,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +74,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +72,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +71,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +72,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -321,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -261,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +14,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+14,1%Q2 2026
+3,5%+7,1%+10,6%+14,1%Q3 2024: +11,5%Q4 2024: +10,0%Q1 2025: +9,4%Q2 2025: +11,1%Q3 2025: +10,2%Q4 2025: +12,3%Q1 2026: +13,6%Q2 2026: +14,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành248,9 TrQ2 2026
71,6 Tr143,1 Tr214,7 Tr286,3 TrQ3 2023: 280,1 TrQ4 2023: 279 TrQ1 2024: 265,7 TrQ2 2024: 286,3 TrQ3 2024: 281 TrQ4 2024: 282 TrQ1 2025: 277,2 TrQ2 2025: 281,3 TrQ3 2025: 283,2 TrQ4 2025: 265,3 TrQ1 2026: 253,6 TrQ2 2026: 248,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá25,7Q2 2026
8,417,927,436,8Q3 2023 · P/E: -1,0Q4 2023 · P/E: 12,2Q1 2024 · P/E: 18,8Q2 2024 · P/E: 36,8Q3 2024 · P/E: 22,6Q4 2024 · P/E: 18,5Q1 2025 · P/E: 24,9Q2 2025 · P/E: 26,3Q3 2025 · P/E: 17,0Q4 2025 · P/E: 36,3Q1 2026 · P/E: 15,9Q2 2026 · P/E: 25,7Q3 2023 · P/S: 10,9Q4 2023 · P/S: 8,2Q1 2024 · P/S: 11,9Q2 2024 · P/S: 10,5Q3 2024 · P/S: 12,4Q4 2024 · P/S: 12,1Q1 2025 · P/S: 11,7Q2 2025 · P/S: 13,0Q3 2025 · P/S: 10,4Q4 2025 · P/S: 11,6Q1 2026 · P/S: 8,8Q2 2026 · P/S: 10,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu3,7 T $2025
935,5 Tr $1,9 T $2,8 T $3,7 T $2019: 214 Tr $2020: 1,5 T $2021: 1,8 T $2022: 2,6 T $2023: 3 T $2024: 3,4 T $2025: 3,7 T $20192025
Lợi nhuận ròng447 Tr $2025
-1,1 T $-582,5 Tr $-62,8 Tr $457 Tr $2019: -531 Tr $2020: -70 Tr $2021: -73 Tr $2022: 428 Tr $2023: -1,6 T $2024: 457 Tr $2025: 447 Tr $20192025
EBITDA655 Tr $2025
-1,3 T $-674,5 Tr $-9,8 Tr $655 Tr $2019: -551 Tr $2020: -55 Tr $2021: -45 Tr $2022: 118 Tr $2023: -2 T $2024: 619 Tr $2025: 655 Tr $20192025
Dòng tiền tự do911 Tr $2025
-152,5 Tr $202 Tr $556,5 Tr $911 Tr $2019: -507 Tr $2020: -98 Tr $2021: -226 Tr $2022: 251 Tr $2023: 530 Tr $2024: 623 Tr $2025: 911 Tr $20192025
EPS1,6 $2025
-8,92 $-5,42 $-1,91 $1,6 $2019: -9,71 $2020: -0,25 $2021: -0,26 $2022: 0,28 $2023: -12,4 $2024: 1,58 $2025: 1,6 $20192025
Tiền mặt / Nợ637 Tr $2025
534,3 Tr $1,1 T $1,6 T $2,1 T $2020 · Tiền mặt: 1,2 T $2020 · Nợ: 51 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,1 T $2021 · Nợ: 54 Tr $2022 · Tiền mặt: 1,6 T $2022 · Nợ: 49 Tr $2023 · Tiền mặt: 2,1 T $2023 · Nợ: 40 Tr $2024 · Tiền mặt: 1,4 T $2024 · Nợ: 26 Tr $2025 · Tiền mặt: 637 Tr $2025 · Nợ: 36 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+73,7%2025
-176,0%-92,3%-8,5%+75,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: -8,4%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +59,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +66,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +71,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +74,9%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +75,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +73,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -259,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,7%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -70,4%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -248,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -4,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -4,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +16,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -53,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+10,8%2025
+147,5%+295,1%+442,6%+590,2%2020: +590,2%2021: +24,2%2022: +39,1%2023: +19,2%2024: +11,0%2025: +10,8%20192025
Cổ phiếu lưu hành279,6 Tr2025
72,3 Tr144,6 Tr216,9 Tr289,2 Tr2019: 54,7 Tr2020: 276,7 Tr2021: 276,7 Tr2022: 276,7 Tr2023: 130,6 Tr2024: 289,2 Tr2025: 279,6 Tr20192025
Định giá26,32025
-71,0-7,256,6120,42019 · P/E: -3,52020 · P/E: -134,82021 · P/E: -129,62022 · P/E: 120,42023 · P/E: -1,92024 · P/E: 24,52025 · P/E: 26,32019 · P/S: 8,62020 · P/S: 6,32021 · P/S: 5,12022 · P/S: 3,72023 · P/S: 1,02024 · P/S: 3,22025 · P/S: 3,120192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,334,3 T $+14%23
FY 20272,964,7 T $+26%24
FY 20283,505,2 T $+39%19
FY 20293,865,5 T $+48%8
FY 20304,385,9 T $+59%14
Q1 20270,681,1 T $+11%7

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,63-
2026-08-06Kết quảThực tế 0,45 / Ước tính 0,54Thấp hơn dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế 0,57 / Ước tính 0,58Thấp hơn dự báo
2026-02-12Kết quảThực tế 0,31 / Ước tính 0,52Thấp hơn dự báo
2025-11-10Kết quảThực tế 0,51 / Ước tính 0,49Vượt dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế 0,41 / Ước tính 0,38Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CART đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị123352
Nhà phân tích3543
Mua / giữ / bán72 / 47 / 4207 / 140 / 5
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 412 / 7 / 20
Giá mục tiêu đạt / không đạt92 / 19 (83%)257 / 38 (87%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+17,3%+25,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+68,2% / -21,4%+132,9% / -21,4%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày 0,0% so với S&P 500 -0,7% (n = 209)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Doug AnmuthJ.P. Morgan89% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 62,00 US$7 thg 8, 2026
  2. Colin SebastianRobert W. Baird79% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 14 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 55,00 US$7 thg 8, 2026
  3. Jason HelfsteinOppenheimer46% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 13 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 65,00 US$7 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
26 thg 10, 2026Nikhil DevnaniBernsteinMuaDuy trì60,00 US$
26 thg 10, 2026Ygal ArounianWedbushMuaKhẳng định lại63,00 US$
26 thg 10, 2026Ronald JoseyCitiMuaDuy trì58,00 US$
12 thg 10, 2026Eric SheridanGoldman SachsMuaKhẳng định lại65,00 US$
12 thg 10, 2026Nikhil DevnaniBernsteinMuaDuy trì60,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 27 thg 10, 2026 · 123 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CART ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Maplebear Inc. (CART) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CART suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CART giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CART là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CART là +3,3% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +3,3% đến +3,3% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CART so với cổ phiếu Maplebear Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CART là 60,6 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 60,6 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CART là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CART là một phái sinh theo dõi giá của Maplebear Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Maplebear Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CARTUSDT perpetual là gì?

CARTUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Maplebear Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CART qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CART perpetuals · perpequities.comCART perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cart-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cart-perp.svg" width="240" height="64" alt="CART perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CART

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CART — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CART, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X