Báo cáo kết quả kinh doanh Lloyds Banking Group plc (LYG)
NYSE · Financial Services · Banks - Regional · 60.061 nhân viên · CEO Charles Alan Nunn
- Giá
- 5,00 $ -4,76%
- Vốn hóa
- 71,5 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 98,5 T £
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-10-29
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-02-04
Lloyds Banking Group plc (LYG) báo cáo doanh thu -2,94 T £ cho Q3 '26 (+32,0% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 2,33 T £ (-79,3% doanh thu) và lợi nhuận ròng 1,7 T £. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 66,8 T £.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q4 '23 | Q1 '24 | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 20,1 T £ | 4,39 T £ | 14,2 T £ | -5,11 T £ | 24,1 T £ | 4,7 T £ | 13,9 T £ | -4,33 T £ | 50,7 T £ | 5,18 T £ | 13,8 T £ | -2,94 T £ | |
| Lợi nhuận gộp | 20,1 T £ | 4,39 T £ | 14,2 T £ | -5,11 T £ | 24,1 T £ | 4,7 T £ | 13,9 T £ | -4,33 T £ | 50,7 T £ | 5,18 T £ | 13,8 T £ | -2,94 T £ | |
| Chi phí hoạt động khác | 18,3 T £ | 2,76 T £ | 12,5 T £ | -6,93 T £ | 23,3 T £ | 3,18 T £ | 11,9 T £ | -5,5 T £ | 48,8 T £ | 3,16 T £ | 11,6 T £ | -5,27 T £ | |
| Chi phí hoạt động | 18,3 T £ | 2,76 T £ | 12,5 T £ | -6,93 T £ | 23,3 T £ | 3,18 T £ | 11,9 T £ | -5,5 T £ | 48,8 T £ | 3,16 T £ | 11,6 T £ | -5,27 T £ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 1,78 T £ | 1,63 T £ | 1,7 T £ | 1,82 T £ | 824 Tr £ | 1,52 T £ | 1,99 T £ | 1,17 T £ | 1,98 T £ | 2,03 T £ | 2,27 T £ | 2,33 T £ | |
| Thu nhập lãi | 17,9 T £ | 3,05 T £ | 12,4 T £ | -6,31 T £ | 22,2 T £ | 3,2 T £ | 12,2 T £ | 0 £ | 3,48 T £ | 3,48 T £ | 11,7 T £ | 0 £ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,78 T £ | 1,63 T £ | 1,7 T £ | 1,82 T £ | 824 Tr £ | 1,52 T £ | 1,99 T £ | 1,17 T £ | 1,98 T £ | 2,03 T £ | 2,27 T £ | 2,33 T £ | |
| Thuế thu nhập | 541 Tr £ | 413 Tr £ | 467 Tr £ | 490 Tr £ | 124 Tr £ | 383 Tr £ | 577 Tr £ | 396 Tr £ | 548 Tr £ | 470 Tr £ | 700 Tr £ | 620 Tr £ | |
| Lợi nhuận ròng | 1,23 T £ | 1,22 T £ | 1,21 T £ | 1,36 T £ | 644 Tr £ | 1,13 T £ | 1,51 T £ | 738 Tr £ | 1,27 T £ | 1,53 T £ | 1,53 T £ | 1,7 T £ | |
| EPS (cơ bản) | 0,07 £ | 0,07 £ | 0,07 £ | 0,08 £ | 0,04 £ | 0,07 £ | 0,08 £ | 0,04 £ | 0,09 £ | 0,09 £ | 0,10 £ | 0,11 £ | |
| EPS (pha loãng) | 0,06 £ | 0,07 £ | 0,07 £ | 0,07 £ | 0,04 £ | 0,07 £ | 0,08 £ | 0,04 £ | 0,09 £ | 0,09 £ | 0,10 £ | 0,11 £ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 16,1 T | 16 T | 15,8 T | 15,4 T | 15,6 T | 15,1 T | 15,1 T | 15 T | 14,9 T | 14,9 T | 14,9 T | 14,9 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 16,9 T | 16 T | 15,8 T | 17 T | 15,6 T | 15,1 T | 15,1 T | 15,1 T | 14,9 T | 14,9 T | 14,9 T | 14,9 T | |
| EBITDA | 1,78 T £ | 1,63 T £ | 1,7 T £ | 1,82 T £ | 824 Tr £ | 1,52 T £ | 1,99 T £ | 1,17 T £ | 1,98 T £ | 2,03 T £ | 2,27 T £ | 2,33 T £ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY16 | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 24,4 T £ | 23,7 T £ | 21,6 T £ | 24,8 T £ | 18,7 T £ | 18,7 T £ | 20,8 T £ | 34 T £ | 37,6 T £ | 65 T £ | |
| Giá vốn hàng bán | 7,35 T £ | 5,09 T £ | 2,95 T £ | 6,68 T £ | 3,56 T £ | 2,39 T £ | 4,72 T £ | 14,8 T £ | 19 T £ | 45,6 T £ | |
| Lợi nhuận gộp | 17 T £ | 18,6 T £ | 18,6 T £ | 18,1 T £ | 15,1 T £ | 16,3 T £ | 16,1 T £ | 19,2 T £ | 18,6 T £ | 19,4 T £ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 198 Tr £ | 208 Tr £ | 197 Tr £ | 170 Tr £ | 187 Tr £ | 161 Tr £ | 170 Tr £ | 0 £ | 0 £ | 0 £ | |
| Quản lý chung & hành chính | 265 Tr £ | 328 Tr £ | 287 Tr £ | 226 Tr £ | 189 Tr £ | 210 Tr £ | 265 Tr £ | 0 £ | 0 £ | 0 £ | |
| Chi phí hoạt động khác | 12,7 T £ | 12,5 T £ | 12,2 T £ | 13,3 T £ | 13,5 T £ | 9,05 T £ | 10,8 T £ | 11,7 T £ | 12,6 T £ | 12,8 T £ | |
| Chi phí hoạt động | 13,1 T £ | 13 T £ | 12,7 T £ | 13,7 T £ | 13,9 T £ | 9,42 T £ | 11,3 T £ | 11,7 T £ | 12,6 T £ | 12,8 T £ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 3,89 T £ | 5,63 T £ | 5,96 T £ | 4,39 T £ | 1,23 T £ | 6,9 T £ | 4,78 T £ | 7,5 T £ | 5,97 T £ | 6,66 T £ | |
| Thu nhập lãi | 16,6 T £ | 16 T £ | 16,3 T £ | 16,9 T £ | 14,3 T £ | 13,3 T £ | 17,6 T £ | 28,1 T £ | 31,3 T £ | 30,1 T £ | |
| Chi phí lãi vay | 7,35 T £ | 5,09 T £ | 2,95 T £ | 6,68 T £ | 3,56 T £ | 2,39 T £ | 4,72 T £ | 14,8 T £ | 19 T £ | 17,1 T £ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,89 T £ | 5,63 T £ | 5,96 T £ | 4,39 T £ | 1,23 T £ | 6,9 T £ | 4,78 T £ | 7,5 T £ | 5,97 T £ | 6,66 T £ | |
| Thuế thu nhập | 1,72 T £ | 1,63 T £ | 1,45 T £ | 1,39 T £ | -161 Tr £ | 1,02 T £ | 859 Tr £ | 1,99 T £ | 1,49 T £ | 1,9 T £ | |
| Lợi nhuận ròng | 2,06 T £ | 3,91 T £ | 4,41 T £ | 2,93 T £ | 1,32 T £ | 5,78 T £ | 3,83 T £ | 5,46 T £ | 4,42 T £ | 4,66 T £ | |
| EPS (cơ bản) | 0,12 £ | 0,18 £ | 0,22 £ | 0,14 £ | 0,05 £ | 0,30 £ | 0,20 £ | 0,30 £ | 0,25 £ | 0,27 £ | |
| EPS (pha loãng) | 0,12 £ | 0,17 £ | 0,22 £ | 0,14 £ | 0,05 £ | 0,30 £ | 0,20 £ | 0,30 £ | 0,25 £ | 0,27 £ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 17,8 T | 17,9 T | 17,9 T | 17,7 T | 17,7 T | 17,7 T | 17,2 T | 16,4 T | 15,6 T | 14,9 T | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 18 T | 18,1 T | 18,1 T | 17,8 T | 17,8 T | 17,9 T | 17,4 T | 16,4 T | 15,8 T | 14,9 T | |
| Khấu hao & phân bổ | 2,38 T £ | 2,37 T £ | 2,41 T £ | 2,66 T £ | 2,73 T £ | 2,83 T £ | 2,4 T £ | 2,91 T £ | 3,43 T £ | 0 £ | |
| EBITDA | 6,27 T £ | 8 T £ | 8,37 T £ | 7,05 T £ | 3,96 T £ | 9,73 T £ | 7,18 T £ | 10,4 T £ | 9,4 T £ | 6,66 T £ |
Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng GBP.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng GBP như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.