PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual GigaDevice Semiconductor (GIGADEV)

Perpetual futures GIGADEV trên 10 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch GIGADEVUSDT.

GigaDevice Semiconductor là công ty thiết kế chip chuyên về bộ nhớ flash, vi điều khiển và cảm biến cho ứng dụng ô tô, công nghiệp, điện tử tiêu dùng và IoT.

$43,79-3,9%
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Binance (GIGADEV/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

10/10 thị trường trực tiếp
Sàn
10
Thị trường trực tiếp
10/10
Khối lượng 24h
2 Tr $Độ phủ: 9/10 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 2,6 Tr $
Open interest
45 Tr $Độ phủ: 9/10 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
343,3 N $
Bitunix
Spread hẹp nhất
+2,3 bps
Bitunix
Khối lượng cao nhất
691 N $
Binance
Cơ cấu thanh toán
USDT · 9/10
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 2 T $
OI / free float
+0,17%
Free float 26 T $
Hiệu suất spot
1D+5,51%
5D+4,10%
1M-23,91%
6M-1,91%
YTD+36,29%
1Y+32,08%

Ma trận sàn

10 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BinanceGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,780,0% APR
0,000% mỗi 4h
+4,6 bps106,5 N $691 N $1,4 Tr $USDT-
KuCoinGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,84+14,5% APR
+0,00660% mỗi 4h
+22,8 bps4,3 N $255,9 N $13,3 N $USDT20x
XT.comGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,780,0% APR
0,000% mỗi 4h
+13,7 bps45,4 N $190,4 N $42,5 Tr $USDT20x
MEXCGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,770,0% APR
0,000% mỗi 4h
+4,6 bps121,8 N $103,8 N $128,8 N $USDT20x
BitunixGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,79-7,1% APR
-0,00324% mỗi 4h
+2,3 bps343,3 N $84,8 N $80 N $USDT20x
Hyperliquid HIP-3Giao dịchxyz:GIGADEVĐang giao dịch$43,33+96,8% APR
+0,011% mỗi 1h
+17,5 bps21,4 N $56,9 N $535,1 N $USDC10x
HTXGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,830,0% APR
0,000% mỗi 4h
+102,5 bps7,3 N $24 N $5,5 N $USDT-
Gate.ioGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,950,0% APR
0,000% mỗi 8h
+16,0 bps4,4 N $20,2 N $177,8 N $USDT20x
DeepcoinGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,80-21,9% APR
-0,010% mỗi 4h
+4,6 bps37,3 N $602,3 N $-USDT25x
OurbitGiao dịchGIGADEV/USDTĐang giao dịch$43,800,0% APR
0,000% mỗi 4h
+4,6 bps101,6 N $597,2 N $⚠107,8 N $USDT20x

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản đủ · 6/10 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +14,5 bps – +25,1 bps

Quá mỏng: Hyperliquid HIP-3, Gate.io, KuCoin

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: HTX

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

GIGADEV

Spread hẹp nhất

GIGADEV

Khối lượng cao nhất

GIGADEV

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
30,8 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
2,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+208%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+47,7%
P/E
25,4
P/E cùng ngành 45,5
Dòng tiền tự do
858,4 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
12,4
P/E cùng ngành
45,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
4,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,75 ¥
2026-05-26

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,4 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,9%
Dòng tiền tự do161,6 Tr $
Nợ ròng-1,3 T $
2020672,7 Tr $
20211,3 T $
20221,2 T $
2023861,8 Tr $
20241,1 T $
20251,4 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2020672,7 Tr $+40%131,7 Tr $104,5 Tr $
20211,3 T $+89%349,6 Tr $245,4 Tr $
20221,2 T $-4%307,1 Tr $59,7 Tr $
2023861,8 Tr $-29%24,1 Tr $125,4 Tr $
20241,1 T $+28%164,9 Tr $229,4 Tr $
20251,4 T $+25%246,5 Tr $161,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+36,6%+20,9%+19,6%+8,2%+7,5%
2021+46,0%+27,1%+27,5%+17,3%+15,2%
2022+45,5%+27,3%+25,3%+13,5%+12,3%
2023+30,3%+2,1%+2,8%+1,1%+1,0%
2024+35,7%+15,2%+15,0%+6,7%+5,7%
2025+39,1%+18,6%+17,9%+8,7%+7,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $13,2 Tr $-1,1 T $11,24
2021987 Tr $21 Tr $-966 Tr $6,88
20221 T $18,6 Tr $-1 T $9,54
20231,1 T $11,1 Tr $-1,1 T $11,77
20241,4 T $141,6 Tr $-1,2 T $5,34
20251,4 T $36,3 Tr $-1,3 T $6,89
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202013,9 T $12,8 T $20,7106,1
202117,4 T $16,4 T $13,649,7
202210,2 T $9,2 T $8,433,3
20239,3 T $8,2 T $10,8385,0
202410,6 T $9,4 T $9,664,3
202521,3 T $20 T $15,586,4
Q3 2024305,3 Tr $
Q4 2024255,3 Tr $
Q1 2025285,6 Tr $
Q2 2025335,3 Tr $
Q3 2025401,1 Tr $
Q4 2025354,8 Tr $
Q1 2026626,5 Tr $
Q2 20261,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024305,3 Tr $+43%47,1 Tr $62,9 Tr $
Q4 2024255,3 Tr $+25%40,5 Tr $2,7 Tr $
Q1 2025285,6 Tr $+17%35,1 Tr $17,1 Tr $
Q2 2025335,3 Tr $+13%51 Tr $64,4 Tr $
Q3 2025401,1 Tr $+31%76 Tr $88,9 Tr $
Q4 2025354,8 Tr $+39%84,5 Tr $-106,1 N $
Q1 2026626,5 Tr $+119%218,6 Tr $217,9 Tr $
Q2 20261,1 T $+229%807,1 Tr $551,6 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+45,5%+16,5%+15,4%+2,0%+1,7%
Q4 2024+23,1%+15,0%+15,8%+1,6%+1,4%
Q1 2025+37,4%+12,3%+12,3%+1,4%+1,2%
Q2 2025+36,5%+16,2%+15,2%+2,0%+1,7%
Q3 2025+40,7%+18,7%+18,9%+2,8%+2,4%
Q4 2025+40,7%+24,9%+23,8%+3,0%+2,6%
Q1 2026+57,1%+38,7%+34,9%+5,8%+5,3%
Q2 2026+65,6%+54,8%+73,1%+14,5%+12,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,4 T $112,4 Tr $-1,3 T $6,07
Q4 20241,4 T $141,6 Tr $-1,2 T $5,34
Q1 20251,4 T $154,2 Tr $-1,3 T $5,71
Q2 20251,4 T $100,5 Tr $-1,3 T $5,97
Q3 20251,5 T $109,5 Tr $-1,4 T $6,34
Q4 20251,4 T $36,3 Tr $-1,3 T $6,89
Q1 20262,2 T $14,4 Tr $-2,2 T $9,66
Q2 20262,5 T $11,5 Tr $-2,5 T $6,45
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20248,7 T $7,4 T $28,446,0
Q4 202410,7 T $9,4 T $41,865,9
Q1 202511,7 T $10,5 T $41,083,5
Q2 202512,5 T $11,2 T $37,260,8
Q3 202521,3 T $19,9 T $53,170,2
Q4 202521,3 T $20 T $60,063,0
Q1 202623,8 T $21,6 T $37,927,2
Q2 202685,6 T $83 T $77,526,5

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,1 T $Q2 2026
275,9 Tr $551,8 Tr $827,7 Tr $1,1 T $Q3 2023: 213,7 Tr $Q4 2023: 204,4 Tr $Q1 2024: 243,4 Tr $Q2 2024: 296,5 Tr $Q3 2024: 305,3 Tr $Q4 2024: 255,3 Tr $Q1 2025: 285,6 Tr $Q2 2025: 335,3 Tr $Q3 2025: 401,1 Tr $Q4 2025: 354,8 Tr $Q1 2026: 626,5 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng807,1 Tr $Q2 2026
171,2 Tr $383,2 Tr $595,2 Tr $807,1 Tr $Q3 2023: 14,6 Tr $Q4 2023: -40,8 Tr $Q1 2024: 30,6 Tr $Q2 2024: 46,7 Tr $Q3 2024: 47,1 Tr $Q4 2024: 40,5 Tr $Q1 2025: 35,1 Tr $Q2 2025: 51 Tr $Q3 2025: 76 Tr $Q4 2025: 84,5 Tr $Q1 2026: 218,6 Tr $Q2 2026: 807,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA623,7 Tr $Q2 2026
144,4 Tr $304,2 Tr $463,9 Tr $623,7 Tr $Q3 2023: 47,7 Tr $Q4 2023: -15,3 Tr $Q1 2024: 40,7 Tr $Q2 2024: 42,5 Tr $Q3 2024: 90,5 Tr $Q4 2024: -8,4 Tr $Q1 2025: 43,5 Tr $Q2 2025: 57,7 Tr $Q3 2025: 99,8 Tr $Q4 2025: 79,9 Tr $Q1 2026: 276,8 Tr $Q2 2026: 623,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do551,6 Tr $Q2 2026
137,8 Tr $275,8 Tr $413,7 Tr $551,6 Tr $Q3 2023: 40,3 Tr $Q4 2023: 26,3 Tr $Q1 2024: 83,6 Tr $Q2 2024: 84 Tr $Q3 2024: 62,9 Tr $Q4 2024: 2,7 Tr $Q1 2025: 17,1 Tr $Q2 2025: 64,4 Tr $Q3 2025: 88,9 Tr $Q4 2025: -106,1 N $Q1 2026: 217,9 Tr $Q2 2026: 551,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,14 $Q2 2026
0,24 $0,54 $0,84 $1,14 $Q3 2023: 0,02 $Q4 2023: -0,06 $Q1 2024: 0,05 $Q2 2024: 0,07 $Q3 2024: 0,07 $Q4 2024: 0,06 $Q1 2025: 0,05 $Q2 2025: 0,08 $Q3 2025: 0,11 $Q4 2025: 0,13 $Q1 2026: 0,33 $Q2 2026: 1,14 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,5 T $Q2 2026
634,4 Tr $1,3 T $1,9 T $2,5 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 957,5 Tr $Q3 2023 · Nợ: 19 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q4 2023 · Nợ: 46,1 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q1 2024 · Nợ: 76,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2024 · Nợ: 89,2 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2024 · Nợ: 112,4 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2024 · Nợ: 141,6 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q1 2025 · Nợ: 154,2 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q2 2025 · Nợ: 100,5 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2025 · Nợ: 109,5 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2025 · Nợ: 36,3 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2026 · Nợ: 14,4 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,5 T $Q2 2026 · Nợ: 11,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,6%Q2 2026
+2,1%+25,8%+49,5%+73,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +17,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +38,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +36,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +40,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +57,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +38,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +54,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +6,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -19,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +34,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +73,1%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+229,2%Q2 2026
+57,3%+114,6%+171,9%+229,2%Q2 2024: +23,3%Q3 2024: +42,8%Q4 2024: +24,9%Q1 2025: +17,3%Q2 2025: +13,1%Q3 2025: +31,4%Q4 2025: +39,0%Q1 2026: +119,4%Q2 2026: +229,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành710,9 TrQ2 2026
177,7 Tr355,4 Tr533,2 Tr710,9 TrQ3 2023: 666,9 TrQ4 2023: 666,9 TrQ1 2024: 666,9 TrQ2 2024: 666,9 TrQ3 2024: 670,5 TrQ4 2024: 667,3 TrQ1 2025: 670,4 TrQ2 2025: 659,6 TrQ3 2025: 668,1 TrQ4 2025: 667,2 TrQ1 2026: 670,3 TrQ2 2026: 710,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá26,5Q2 2026
-1,254,0109,2164,3Q3 2023 · P/E: 164,3Q4 2023 · P/E: -56,3Q1 2024 · P/E: 58,4Q2 2024 · P/E: 50,2Q3 2024 · P/E: 46,0Q4 2024 · P/E: 65,9Q1 2025 · P/E: 83,5Q2 2025 · P/E: 60,8Q3 2025 · P/E: 70,2Q4 2025 · P/E: 63,0Q1 2026 · P/E: 27,2Q2 2026 · P/E: 26,5Q3 2023 · P/S: 46,0Q4 2023 · P/S: 45,1Q1 2024 · P/S: 29,7Q2 2024 · P/S: 31,8Q3 2024 · P/S: 28,4Q4 2024 · P/S: 41,8Q1 2025 · P/S: 41,0Q2 2025 · P/S: 37,2Q3 2025 · P/S: 53,1Q4 2025 · P/S: 60,0Q1 2026 · P/S: 37,9Q2 2026 · P/S: 77,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu1,4 T $2025
344,2 Tr $688,4 Tr $1 T $1,4 T $2018: 336 Tr $2019: 479,1 Tr $2020: 672,7 Tr $2021: 1,3 T $2022: 1,2 T $2023: 861,8 Tr $2024: 1,1 T $2025: 1,4 T $20182025
Lợi nhuận ròng246,5 Tr $2025
87,4 Tr $174,8 Tr $262,2 Tr $349,6 Tr $2018: 60,6 Tr $2019: 90,8 Tr $2020: 131,7 Tr $2021: 349,6 Tr $2022: 307,1 Tr $2023: 24,1 Tr $2024: 164,9 Tr $2025: 246,5 Tr $20182025
EBITDA283,2 Tr $2025
101,5 Tr $203,1 Tr $304,6 Tr $406,2 Tr $2018: 62,8 Tr $2019: 100 Tr $2020: 134,7 Tr $2021: 406,2 Tr $2022: 355,8 Tr $2023: 81 Tr $2024: 161,2 Tr $2025: 283,2 Tr $20182025
Dòng tiền tự do161,6 Tr $2025
61,3 Tr $122,7 Tr $184 Tr $245,4 Tr $2018: 48,2 Tr $2019: 103,3 Tr $2020: 104,5 Tr $2021: 245,4 Tr $2022: 59,7 Tr $2023: 125,4 Tr $2024: 229,4 Tr $2025: 161,6 Tr $20182025
EPS0,37 $2025
0,13 $0,26 $0,4 $0,53 $2018: 0,11 $2019: 0,15 $2020: 0,2 $2021: 0,53 $2022: 0,46 $2023: 0,04 $2024: 0,25 $2025: 0,37 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,4 T $2025
343,5 Tr $687,1 Tr $1 T $1,4 T $2018 · Tiền mặt: 139,7 Tr $2018 · Nợ: 43,6 Tr $2019 · Tiền mặt: 294,7 Tr $2019 · Nợ: 13,7 Tr $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 13,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 987 Tr $2021 · Nợ: 21 Tr $2022 · Tiền mặt: 1 T $2022 · Nợ: 18,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 1,1 T $2023 · Nợ: 11,1 Tr $2024 · Tiền mặt: 1,4 T $2024 · Nợ: 141,6 Tr $2025 · Tiền mặt: 1,4 T $2025 · Nợ: 36,3 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+39,1%2025
+11,5%+23,0%+34,5%+46,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +35,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +46,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +45,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,1%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +25,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +2,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+25,1%2025
+0,5%+30,1%+59,6%+89,2%2019: +42,6%2020: +40,4%2021: +89,2%2022: -4,5%2023: -29,1%2024: +27,7%2025: +25,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành667,2 Tr2025
167,9 Tr335,7 Tr503,6 Tr671,4 Tr2018: 555,1 Tr2019: 591,8 Tr2020: 660,3 Tr2021: 662 Tr2022: 667 Tr2023: 671,4 Tr2024: 664,2 Tr2025: 667,2 Tr20182025
Định giá86,42025
96,2192,5288,7385,02018 · P/E: 41,82019 · P/E: 101,52020 · P/E: 106,12021 · P/E: 49,72022 · P/E: 33,32023 · P/E: 385,02024 · P/E: 64,32025 · P/E: 86,42018 · P/S: 7,52019 · P/S: 19,22020 · P/S: 20,72021 · P/S: 13,62022 · P/S: 8,42023 · P/S: 10,82024 · P/S: 9,62025 · P/S: 15,520182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 1,1 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,75 ¥
2026-05-26

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20263,184,2 T $+208%5
FY 20273,735,8 T $+320%7
FY 20283,846,4 T $+363%8
Q3 20261,311,1 T $+177%1
Q4 20261,451 T $+185%1
Q4 20263,18838,6 Tr $+139%2

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quảThực tế - / Ước tính 8,74-
2026-08-18Kết quảThực tế 7,69 / Ước tính 4,7Vượt dự báo
2026-05-26Cổ tức0,75 ¥-
2026-04-29Kết quảThực tế 2,18 / Ước tính 1,08Vượt dự báo
2026-03-30Kết quảThực tế 2,16 / Ước tính 0,79Vượt dự báo
2026-03-29Kết quảThực tế 2,16 / Ước tính 0,79Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Dữ liệu doanh nghiệp FMP

Thông tin doanh nghiệp

Cập nhật: 09:32 UTC 22 thg 9, 2026

Hồ sơ doanh nghiệp

Lĩnh vực
Technology
Ngành
Semiconductors
Giám đốc điều hành
Wei He
Nhân viên
2.333
Ngày IPO
18 thg 8, 2016
Quốc gia
CN
Sàn giao dịch
Shanghai Stock Exchange
Trang web
Điểm Altman Zi34,12
Điểm Piotroskii6/9
Xếp hạng FMPiA-
Lợi nhuận chủ sở hữui4,47 T CN¥6,29 CN¥ mỗi cổ phiếu

Yếu tố xếp hạng

Lợi nhuận trên vốni
5
Lợi nhuận trên tài sảni
5
Nợ trên vốni
5
Giá trên lợi nhuậni
1
Giá trên sổ sáchi
1
Lịch sử vốn hóa
285,09 T CN¥-38.0%thg 6 26 – thg 9 26
227,35 T CN¥393,92 T CN¥560,48 T CN¥Cao nhất: 560,48 T CN¥ · 2026-06-29Thấp nhất: 227,35 T CN¥ · 2026-08-03Hiện tại: 285,09 T CN¥ · 2026-09-22thg 6 26thg 7 26thg 8 26thg 9 26
Hiện tại: 285,09 T CN¥ · 2026-09-22Cao nhất: 560,48 T CN¥ · 2026-06-29Thấp nhất: 227,35 T CN¥ · 2026-08-03
Quỹ nắm giữ lớn nhất
QuỹTỷ trọngSố cổ phiếu nắm giữ
DRAM1,07%4,7 Tr
VWO0,02%648 N
VXUS0,01%645,4 N
3191.HK7,64%643 N
IEMG0,02%485,1 N
2823.HK1,21%407,8 N
CNYA.LN.L0,21%290,1 N
ASHR1%267,2 N
82822.HK1,24%197,9 N
EMOP0,4%155,3 N
2846.HK0,96%139,5 N
CTCE.L0,38%127,6 N

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi GIGADEV đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu GIGADEV ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu GigaDevice Semiconductor (GIGADEV) được giao dịch trên 10 sàn crypto, bao gồm Binance, Deepcoin, Ourbit. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch GIGADEV suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu GIGADEV giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu GIGADEV là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp GIGADEV là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến +96,8% trên 10 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp GIGADEV so với cổ phiếu GigaDevice Semiconductor như thế nào?

Giá mark trung vị của perp GIGADEV là 43,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 43,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu GIGADEV là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu GIGADEV là một phái sinh theo dõi giá của GigaDevice Semiconductor mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán GigaDevice Semiconductor trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

GIGADEVUSDT perpetual là gì?

GIGADEVUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu GigaDevice Semiconductor thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu GIGADEV qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

GIGADEV perpetuals · perpequities.comGIGADEV perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/gigadev-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/gigadev-perp.svg" width="240" height="64" alt="GIGADEV perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp GIGADEV

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với GIGADEV — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho GIGADEV, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X