PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghệ

Hợp đồng perpetual Fabrinet (FN)

Perpetual futures FN trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch FNUSDT.

Fabrinet được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$397,30-0,7%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · LBank (FN/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
932,6 N $
Open interest
99,1 N $Độ phủ: 1/2 thị trường
Thanh khoản tốt nhất
966,8 $
LBank
Spread hẹp nhất
+42,7 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
926,2 N $
LBank
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 225,1 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 14,2 T $
Hiệu suất spot
1D-0,73%
5D+3,58%
1M-4,82%
6M-33,29%
YTD-11,96%
1Y+9,32%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
LBankGiao dịchFN/USDTĐang giao dịch$397,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+57,8 bps966,8 $926,2 N $-USDT50x
Gate.ioGiao dịchFN/USDTĐang giao dịch$397,300,0% APR
0,000% mỗi 8h
+42,7 bps616,5 $6,4 N $99,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/2 sàn hấp thụ được $10k

Quá mỏng: LBank, Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

FN

Spread hẹp nhất

FN

Khối lượng cao nhất

FN

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
14,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
4,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+31%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,2%
P/E
30,3
P/E cùng ngành 23,2
Dòng tiền tự do
3 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
473 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,1
P/E cùng ngành
23,2
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất4,6 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,2%
Dòng tiền tự do3 Tr $
Nợ ròng-342,7 Tr $
20211,9 T $
20222,3 T $
20232,6 T $
20242,9 T $
20253,4 T $
20264,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20211,9 T $+14%148,3 Tr $74,2 Tr $
20222,3 T $+20%200,4 Tr $33,7 Tr $
20232,6 T $+17%247,9 Tr $151 Tr $
20242,9 T $+9%296,2 Tr $365,6 Tr $
20253,4 T $+19%332,5 Tr $206,5 Tr $
20264,6 T $+36%473 Tr $3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+11,8%+8,0%+7,9%+13,3%+9,2%
2022+12,3%+9,0%+8,9%+16,0%+10,9%
2023+12,7%+9,5%+9,4%+16,9%+12,5%
2024+12,4%+9,6%+10,3%+17,0%+12,7%
2025+12,1%+9,5%+9,7%+16,8%+11,7%
2026+12,0%+10,0%+10,2%+19,3%+12,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021303 Tr $46 Tr $-257 Tr $3,04
2022198 Tr $31,2 Tr $-166,8 Tr $2,83
2023231,4 Tr $13,4 Tr $-217,9 Tr $3,43
2024410 Tr $8,6 Tr $-401,3 Tr $3,61
2025306,4 Tr $9,2 Tr $-297,3 Tr $3,00
2026346,7 Tr $4 Tr $-342,7 Tr $2,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20213,5 T $3,3 T $1,923,7
20223,1 T $2,9 T $1,415,3
20234,7 T $4,5 T $1,819,1
20248,9 T $8,5 T $3,130,0
202510,6 T $10,4 T $3,132,0
202618,8 T $18,5 T $4,039,7
Q1 2025804,2 Tr $
Q2 2025833,6 Tr $
Q3 2025871,8 Tr $
Q4 2025909,7 Tr $
Q1 2026978,1 Tr $
Q2 20261,1 T $
Q3 20261,2 T $
Q4 20261,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 2025804,2 Tr $+17%77,4 Tr $62,9 Tr $
Q2 2025833,6 Tr $+17%86,6 Tr $94 Tr $
Q3 2025871,8 Tr $+19%81,3 Tr $45,4 Tr $
Q4 2025909,7 Tr $+21%87,2 Tr $4,5 Tr $
Q1 2026978,1 Tr $+22%93 Tr $57,3 Tr $
Q2 20261,1 T $+36%112,6 Tr $-5,3 Tr $
Q3 20261,2 T $+39%125,2 Tr $-10,8 Tr $
Q4 20261,3 T $+45%142,2 Tr $-38,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+12,3%+9,6%+9,6%+4,2%+3,2%
Q2 2025+12,1%+9,5%+10,4%+4,7%+3,4%
Q3 2025+11,7%+9,0%+9,3%+4,3%+3,1%
Q4 2025+12,2%+9,8%+9,6%+4,4%+3,1%
Q1 2026+11,9%+9,6%+9,5%+4,5%+3,1%
Q2 2026+12,2%+10,1%+9,9%+5,2%+3,4%
Q3 2026+11,6%+9,6%+10,3%+5,4%+3,6%
Q4 2026+12,3%+10,5%+10,8%+5,8%+3,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 2025400,7 Tr $4,9 Tr $-395,8 Tr $3,66
Q2 2025403,7 Tr $6,1 Tr $-397,6 Tr $3,32
Q3 2025306,9 Tr $5,7 Tr $-301,2 Tr $3,32
Q4 2025306,4 Tr $9,2 Tr $-297,3 Tr $3,00
Q1 2026305 Tr $8,5 Tr $-296,5 Tr $2,83
Q2 2026319,9 Tr $8,1 Tr $-311,8 Tr $2,68
Q3 2026356,6 Tr $4,4 Tr $-352,1 Tr $2,55
Q4 2026346,7 Tr $4 Tr $-342,7 Tr $2,25
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 20258,7 T $8,3 T $10,828,0
Q2 20257,9 T $7,5 T $9,522,9
Q3 20257,1 T $6,8 T $8,121,7
Q4 202510,6 T $10,3 T $11,630,3
Q1 202612,8 T $12,5 T $13,133,5
Q2 202617,1 T $16,8 T $15,138,0
Q3 202619,8 T $19,4 T $16,339,5
Q4 202618,8 T $18,5 T $14,333,7

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,3 T $Q4 2026
328,9 Tr $657,9 Tr $986,8 Tr $1,3 T $Q1 2024: 685,5 Tr $Q2 2024: 712,7 Tr $Q3 2024: 731,5 Tr $Q4 2024: 753,3 Tr $Q1 2025: 804,2 Tr $Q2 2025: 833,6 Tr $Q3 2025: 871,8 Tr $Q4 2025: 909,7 Tr $Q1 2026: 978,1 Tr $Q2 2026: 1,1 T $Q3 2026: 1,2 T $Q4 2026: 1,3 T $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng142,2 Tr $Q4 2026
35,6 Tr $71,1 Tr $106,7 Tr $142,2 Tr $Q1 2024: 65,1 Tr $Q2 2024: 69,1 Tr $Q3 2024: 80,9 Tr $Q4 2024: 81,1 Tr $Q1 2025: 77,4 Tr $Q2 2025: 86,6 Tr $Q3 2025: 81,3 Tr $Q4 2025: 87,2 Tr $Q1 2026: 93 Tr $Q2 2026: 112,6 Tr $Q3 2026: 125,2 Tr $Q4 2026: 142,2 Tr $Q1 2024Q4 2026
EBITDA152,3 Tr $Q4 2026
38,1 Tr $76,1 Tr $114,2 Tr $152,3 Tr $Q1 2024: 82,2 Tr $Q2 2024: 85,2 Tr $Q3 2024: 95,8 Tr $Q4 2024: 97,4 Tr $Q1 2025: 93,5 Tr $Q2 2025: 107,9 Tr $Q3 2025: 99,7 Tr $Q4 2025: 107,4 Tr $Q1 2026: 116,3 Tr $Q2 2026: 134,6 Tr $Q3 2026: 152 Tr $Q4 2026: 152,3 Tr $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do-38,1 Tr $Q4 2026
4,8 Tr $47,7 Tr $90,6 Tr $133,4 Tr $Q1 2024: 133,4 Tr $Q2 2024: 74 Tr $Q3 2024: 87 Tr $Q4 2024: 70,2 Tr $Q1 2025: 62,9 Tr $Q2 2025: 94 Tr $Q3 2025: 45,4 Tr $Q4 2025: 4,5 Tr $Q1 2026: 57,3 Tr $Q2 2026: -5,3 Tr $Q3 2026: -10,8 Tr $Q4 2026: -38,1 Tr $Q1 2024Q4 2026
EPS3,83 $Q4 2026
0,96 $1,92 $2,87 $3,83 $Q1 2024: 1,78 $Q2 2024: 1,89 $Q3 2024: 2,21 $Q4 2024: 2,22 $Q1 2025: 2,13 $Q2 2025: 2,38 $Q3 2025: 2,24 $Q4 2025: 2,42 $Q1 2026: 2,66 $Q2 2026: 3,11 $Q3 2026: 3,45 $Q4 2026: 3,83 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ346,7 Tr $Q4 2026
102,5 Tr $205 Tr $307,5 Tr $410 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 308,3 Tr $Q1 2024 · Nợ: 14,8 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 334,1 Tr $Q2 2024 · Nợ: 11,5 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 385,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 6,4 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 410 Tr $Q4 2024 · Nợ: 5 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 400,7 Tr $Q1 2025 · Nợ: 4,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 403,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 6,1 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 306,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 5,7 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 306,4 Tr $Q4 2025 · Nợ: 9,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 305 Tr $Q1 2026 · Nợ: 8,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 319,9 Tr $Q2 2026 · Nợ: 8,1 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 356,6 Tr $Q3 2026 · Nợ: 4,4 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 346,7 Tr $Q4 2026 · Nợ: 4 Tr $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,3%Q4 2026
+3,1%+6,2%+9,3%+12,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +11,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +12,2%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +11,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+44,6%Q4 2026
+11,2%+22,3%+33,5%+44,6%Q1 2025: +17,3%Q2 2025: +17,0%Q3 2025: +19,2%Q4 2025: +20,8%Q1 2026: +21,6%Q2 2026: +35,9%Q3 2026: +39,3%Q4 2026: +44,6%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành36,3 TrQ4 2026
9,2 Tr18,3 Tr27,5 Tr36,6 TrQ1 2024: 36,5 TrQ2 2024: 36,6 TrQ3 2024: 36,6 TrQ4 2024: 36,5 TrQ1 2025: 36,4 TrQ2 2025: 36,4 TrQ3 2025: 36,3 TrQ4 2025: 36,1 TrQ1 2026: 36,1 TrQ2 2026: 36,2 TrQ3 2026: 36,2 TrQ4 2026: 36,3 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá33,7Q4 2026
9,919,829,739,5Q1 2024 · P/E: 23,1Q2 2024 · P/E: 25,0Q3 2024 · P/E: 21,2Q4 2024 · P/E: 27,3Q1 2025 · P/E: 28,0Q2 2025 · P/E: 22,9Q3 2025 · P/E: 21,7Q4 2025 · P/E: 30,3Q1 2026 · P/E: 33,5Q2 2026 · P/E: 38,0Q3 2026 · P/E: 39,5Q4 2026 · P/E: 33,7Q1 2024 · P/S: 8,8Q2 2024 · P/S: 9,7Q3 2024 · P/S: 9,4Q4 2024 · P/S: 11,7Q1 2025 · P/S: 10,8Q2 2025 · P/S: 9,5Q3 2025 · P/S: 8,1Q4 2025 · P/S: 11,6Q1 2026 · P/S: 13,1Q2 2026 · P/S: 15,1Q3 2026 · P/S: 16,3Q4 2026 · P/S: 14,3Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu4,6 T $2026
1,2 T $2,3 T $3,5 T $4,6 T $2019: 1,6 T $2020: 1,6 T $2021: 1,9 T $2022: 2,3 T $2023: 2,6 T $2024: 2,9 T $2025: 3,4 T $2026: 4,6 T $20192026
Lợi nhuận ròng473 Tr $2026
118,3 Tr $236,5 Tr $354,8 Tr $473 Tr $2019: 121 Tr $2020: 113,5 Tr $2021: 148,3 Tr $2022: 200,4 Tr $2023: 247,9 Tr $2024: 296,2 Tr $2025: 332,5 Tr $2026: 473 Tr $20192026
EBITDA555,2 Tr $2026
138,8 Tr $277,6 Tr $416,4 Tr $555,2 Tr $2019: 161,6 Tr $2020: 153,2 Tr $2021: 187,8 Tr $2022: 246,1 Tr $2023: 305,4 Tr $2024: 360,5 Tr $2025: 408,6 Tr $2026: 555,2 Tr $20192026
Dòng tiền tự do3 Tr $2026
91,4 Tr $182,8 Tr $274,2 Tr $365,6 Tr $2019: 128,5 Tr $2020: 107,2 Tr $2021: 74,2 Tr $2022: 33,7 Tr $2023: 151 Tr $2024: 365,6 Tr $2025: 206,5 Tr $2026: 3 Tr $20192026
EPS13,1 $2026
3,26 $6,53 $9,79 $13,1 $2019: 3,23 $2020: 3,01 $2021: 3,95 $2022: 5,36 $2023: 6,73 $2024: 8,1 $2025: 9,17 $2026: 13,1 $20192026
Tiền mặt / Nợ346,7 Tr $2026
102,5 Tr $205 Tr $307,5 Tr $410 Tr $2019 · Tiền mặt: 180,8 Tr $2019 · Nợ: 60,9 Tr $2020 · Tiền mặt: 225,4 Tr $2020 · Nợ: 59,5 Tr $2021 · Tiền mặt: 303 Tr $2021 · Nợ: 46 Tr $2022 · Tiền mặt: 198 Tr $2022 · Nợ: 31,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 231,4 Tr $2023 · Nợ: 13,4 Tr $2024 · Tiền mặt: 410 Tr $2024 · Nợ: 8,6 Tr $2025 · Tiền mặt: 306,4 Tr $2025 · Nợ: 9,2 Tr $2026 · Tiền mặt: 346,7 Tr $2026 · Nợ: 4 Tr $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+12,0%2026
+3,2%+6,4%+9,5%+12,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +11,3%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +11,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +12,3%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +12,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +12,1%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +12,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,7%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,2%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,0%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +6,9%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,7%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+35,7%2026
+8,9%+17,9%+26,8%+35,7%2020: +3,6%2021: +14,5%2022: +20,4%2023: +16,9%2024: +9,0%2025: +18,6%2026: +35,7%20192026
Cổ phiếu lưu hành36,3 Tr2026
9,4 Tr18,8 Tr28,2 Tr37,7 Tr2019: 37,4 Tr2020: 37,7 Tr2021: 37,6 Tr2022: 37,4 Tr2023: 36,9 Tr2024: 36,6 Tr2025: 36,3 Tr2026: 36,3 Tr20192026
Định giá39,72026
9,919,929,839,72019 · P/E: 15,12020 · P/E: 19,32021 · P/E: 23,72022 · P/E: 15,32023 · P/E: 19,12024 · P/E: 30,02025 · P/E: 32,02026 · P/E: 39,72019 · P/S: 1,22020 · P/S: 1,32021 · P/S: 1,92022 · P/S: 1,42023 · P/S: 1,82024 · P/S: 3,12025 · P/S: 3,12026 · P/S: 4,020192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-02
Doanh thu ước tính 1,4 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua393
Giá bán395,98
Khối lượng3.719

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202718,206,1 T $+31%4
FY 202821,737,3 T $+57%4
FY 202929,289,4 T $+103%1
Q1 20274,661,6 T $+59%1
Q2 20274,951,7 T $+46%1
Q3 20275,041,7 T $+36%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-02Kết quảThực tế - / Ước tính 4,19-
2026-08-17Kết quảThực tế 4,1 / Ước tính 3,81Vượt dự báo
2026-05-04Kết quảThực tế 3,72 / Ước tính 3,56Vượt dự báo
2026-02-02Kết quảThực tế 3,36 / Ước tính 3,26Vượt dự báo
2025-11-03Kết quảThực tế 2,92 / Ước tính 2,82Vượt dự báo
2025-08-18Kết quảThực tế 2,65 / Ước tính 2,64Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi FN đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị42101
Nhà phân tích1113
Mua / giữ / bán34 / 8 / 062 / 38 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 36 / 5 / 9
Giá mục tiêu đạt / không đạt0 / 39 (0%)56 / 39 (59%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-34,2%+22,7%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất-5,7% / -52,8%+153,7% / -52,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Tim SavageauxNorthland SecuritiesMuaKhẳng định lại800 US$
19 thg 8, 2026Steven FoxFox AdvisorsMuaNâng hạng
18 thg 8, 2026Tim SavageauxNorthland SecuritiesMuaKhẳng định lại800 US$
18 thg 8, 2026Dave KangB. Riley SecuritiesGiữBắt đầu theo dõi598 US$
18 thg 8, 2026Joseph CardosoJ.P. MorganGiữKhẳng định lại695 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 42 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu FN ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Fabrinet (FN) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm LBank, Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch FN suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu FN giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu FN là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp FN là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp FN so với cổ phiếu Fabrinet như thế nào?

Giá mark trung vị của perp FN là 397,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 397,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu FN là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu FN là một phái sinh theo dõi giá của Fabrinet mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Fabrinet trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

FNUSDT perpetual là gì?

FNUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Fabrinet thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu FN qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

FN perpetuals · perpequities.comFN perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/fn-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/fn-perp.svg" width="240" height="64" alt="FN perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp FN

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với FN — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho FN, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X