PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Semtech Corporation (SMTC)

Semtech Corporation được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

+4,0%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:SMTC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+4,02%
5D-7,17%
1M-23,12%
6M+34,28%
YTD+93,00%
1Y+107,50%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchSMTC-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
13,3 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+43%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+13,1%
P/E
85,8
P/E cùng ngành 21,6
Dòng tiền tự do
181,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
153,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
11,3
P/E cùng ngành
21,6
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-23
Doanh thu ước tính 416,7 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,023 $
1980-09-05

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,1 T $
Biên lợi nhuận ròng-3,8%
Dòng tiền tự do159,7 Tr $
Nợ ròng302,1 Tr $
2021595,1 Tr $
2022740,9 Tr $
2023756,5 Tr $
2024868,8 Tr $
2025909,3 Tr $
20261,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2021595,1 Tr $+9%59,9 Tr $86,2 Tr $
2022740,9 Tr $+24%125,7 Tr $176,9 Tr $
2023756,5 Tr $+2%61,4 Tr $98,4 Tr $
2024868,8 Tr $+15%-1,1 T $-125 Tr $
2025909,3 Tr $+5%-161,9 Tr $43,8 Tr $
20261,1 T $+15%-40,4 Tr $159,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+59,7%+12,5%+10,1%+8,6%+5,5%
2022+62,2%+19,2%+17,0%+17,0%+11,1%
2023+63,3%+21,0%+8,1%+8,1%+2,4%
2024+43,0%-3,9%-125,7%+355,2%-79,5%
2025+50,1%+6,8%-17,8%-29,8%-11,4%
2026+51,6%+12,7%-3,8%-7,3%-2,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021268,9 Tr $183,2 Tr $-85,7 Tr $4,33
2022279,6 Tr $175,7 Tr $-103,9 Tr $3,91
2023235,5 Tr $1,3 T $1,1 T $1,82
2024128,6 Tr $1,4 T $1,2 T $2,46
2025151,7 Tr $557,5 Tr $405,8 Tr $2,07
2026195,2 Tr $497,3 Tr $302,1 Tr $2,37
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20214,9 T $4,8 T $8,280,9
20224,6 T $4,5 T $6,236,6
20232,1 T $3,2 T $2,834,4
20241,3 T $2,5 T $1,5-1,2
20254,8 T $5,2 T $5,3-29,6
20267,2 T $7,5 T $6,8-176,5
Q3 2025236,8 Tr $
Q4 2025251 Tr $
Q1 2026251,1 Tr $
Q2 2026257,6 Tr $
Q3 2026267 Tr $
Q4 2026274,4 Tr $
Q1 2027291 Tr $
Q2 2027341,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2025236,8 Tr $+18%-7,6 Tr $34,1 Tr $
Q4 2025251 Tr $+30%39,1 Tr $30,5 Tr $
Q1 2026251,1 Tr $+22%19,3 Tr $25,6 Tr $
Q2 2026257,6 Tr $+20%-27,1 Tr $39,3 Tr $
Q3 2026267 Tr $+13%-2,9 Tr $44,6 Tr $
Q4 2026274,4 Tr $+9%-29,8 Tr $47,4 Tr $
Q1 2027291 Tr $+16%26,5 Tr $28 Tr $
Q2 2027341,9 Tr $+33%160,1 Tr $61,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+51,0%+7,8%-3,2%+5,4%-0,6%
Q4 2025+52,0%+12,0%+15,6%+7,2%+2,8%
Q1 2026+52,2%+14,8%+7,7%+3,4%+1,4%
Q2 2026+52,0%+10,6%-10,5%-4,9%-1,9%
Q3 2026+51,7%+11,9%-1,1%-0,5%-0,2%
Q4 2026+50,3%+11,2%-10,9%-5,4%-2,1%
Q1 2027+51,9%+10,6%+9,1%+4,6%+1,8%
Q2 2027+53,8%+16,3%+46,8%+21,4%+9,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2025136,5 Tr $1,2 T $1,1 T $2,37
Q4 2025151,7 Tr $557,5 Tr $405,8 Tr $2,07
Q1 2026156,5 Tr $542,6 Tr $386,2 Tr $2,53
Q2 2026168,6 Tr $518,9 Tr $350,4 Tr $2,53
Q3 2026164,7 Tr $490,5 Tr $325,8 Tr $2,43
Q4 2026195,2 Tr $497,3 Tr $302,1 Tr $2,37
Q1 2027163,3 Tr $492 Tr $328,7 Tr $2,37
Q2 2027204,1 Tr $525 Tr $320,9 Tr $1,70
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20253,4 T $4,4 T $14,3-112,4
Q4 20255,4 T $5,9 T $21,734,9
Q1 20262,6 T $3 T $10,334,0
Q2 20264,7 T $5 T $18,2-43,7
Q3 20266,2 T $6,5 T $23,2-541,9
Q4 20267,5 T $7,8 T $27,4-63,4
Q1 20279,4 T $9,7 T $32,387,3
Q2 202711,3 T $11,7 T $33,217,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu341,9 Tr $Q2 2027
85,5 Tr $171 Tr $256,4 Tr $341,9 Tr $Q3 2024: 200,9 Tr $Q4 2024: 192,9 Tr $Q1 2025: 206,1 Tr $Q2 2025: 215,4 Tr $Q3 2025: 236,8 Tr $Q4 2025: 251 Tr $Q1 2026: 251,1 Tr $Q2 2026: 257,6 Tr $Q3 2026: 267 Tr $Q4 2026: 274,4 Tr $Q1 2027: 291 Tr $Q2 2027: 341,9 Tr $Q3 2024Q2 2027
Lợi nhuận ròng160,1 Tr $Q2 2027
-441,7 Tr $-241,1 Tr $-40,5 Tr $160,1 Tr $Q3 2024: -38,3 Tr $Q4 2024: -642,4 Tr $Q1 2025: -23,2 Tr $Q2 2025: -170,3 Tr $Q3 2025: -7,6 Tr $Q4 2025: 39,1 Tr $Q1 2026: 19,3 Tr $Q2 2026: -27,1 Tr $Q3 2026: -2,9 Tr $Q4 2026: -29,8 Tr $Q1 2027: 26,5 Tr $Q2 2027: 160,1 Tr $Q3 2024Q2 2027
EBITDA68 Tr $Q2 2027
-440,2 Tr $-270,8 Tr $-101,4 Tr $68 Tr $Q3 2024: 16,7 Tr $Q4 2024: -609,7 Tr $Q1 2025: 17,8 Tr $Q2 2025: -120,4 Tr $Q3 2025: 31,3 Tr $Q4 2025: 30,9 Tr $Q1 2026: 46,2 Tr $Q2 2026: -5,4 Tr $Q3 2026: 42,2 Tr $Q4 2026: -17,4 Tr $Q1 2027: 39,3 Tr $Q2 2027: 68 Tr $Q3 2024Q2 2027
Dòng tiền tự do61,4 Tr $Q2 2027
5,7 Tr $24,2 Tr $42,8 Tr $61,4 Tr $Q3 2024: -12,9 Tr $Q4 2024: 11,1 Tr $Q1 2025: -2,7 Tr $Q2 2025: -12,1 Tr $Q3 2025: 34,1 Tr $Q4 2025: 30,5 Tr $Q1 2026: 25,6 Tr $Q2 2026: 39,3 Tr $Q3 2026: 44,6 Tr $Q4 2026: 47,4 Tr $Q1 2027: 28 Tr $Q2 2027: 61,4 Tr $Q3 2024Q2 2027
EPS1,59 $Q2 2027
-7,09 $-4,2 $-1,3 $1,59 $Q3 2024: -0,6 $Q4 2024: -9,98 $Q1 2025: -0,36 $Q2 2025: -2,61 $Q3 2025: -0,1 $Q4 2025: 0,43 $Q1 2026: 0,22 $Q2 2026: -0,31 $Q3 2026: -0,03 $Q4 2026: -0,32 $Q1 2027: 0,27 $Q2 2027: 1,59 $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặt / Nợ204,1 Tr $Q2 2027
344,4 Tr $688,8 Tr $1 T $1,4 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 123,8 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,4 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 128,6 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,4 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 126,8 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 115,9 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 136,5 Tr $Q3 2025 · Nợ: 1,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 151,7 Tr $Q4 2025 · Nợ: 557,5 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 156,5 Tr $Q1 2026 · Nợ: 542,6 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 168,6 Tr $Q2 2026 · Nợ: 518,9 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 164,7 Tr $Q3 2026 · Nợ: 490,5 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 195,2 Tr $Q4 2026 · Nợ: 497,3 Tr $Q1 2027 · Tiền mặt: 163,3 Tr $Q1 2027 · Nợ: 492 Tr $Q2 2027 · Tiền mặt: 204,1 Tr $Q2 2027 · Nợ: 525 Tr $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+53,8%Q2 2027
-236,3%-139,6%-42,9%+53,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +47,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +48,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +50,3%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +51,9%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +53,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,6%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -19,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -332,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -11,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -79,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -10,5%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -1,1%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -10,9%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +9,1%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +46,8%Q3 2024Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+32,7%Q2 2027
+8,2%+16,4%+24,5%+32,7%Q3 2025: +17,9%Q4 2025: +30,1%Q1 2026: +21,8%Q2 2026: +19,6%Q3 2026: +12,7%Q4 2026: +9,3%Q1 2027: +15,9%Q2 2027: +32,7%Q3 2024Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành100,8 TrQ2 2027
25,2 Tr50,4 Tr75,6 Tr100,8 TrQ3 2024: 64,2 TrQ4 2024: 64,4 TrQ1 2025: 64,5 TrQ2 2025: 65,3 TrQ3 2025: 75,3 TrQ4 2025: 90,3 TrQ1 2026: 89,6 TrQ2 2026: 86,7 TrQ3 2026: 87,7 TrQ4 2026: 92,6 TrQ1 2027: 98 TrQ2 2027: 100,8 TrQ3 2024Q2 2027
Định giá17,7Q2 2027
-384,6-227,3-70,087,3Q3 2024 · P/E: -5,7Q4 2024 · P/E: -0,5Q1 2025 · P/E: -25,7Q2 2025 · P/E: -3,0Q3 2025 · P/E: -112,4Q4 2025 · P/E: 34,9Q1 2026 · P/E: 34,0Q2 2026 · P/E: -43,7Q3 2026 · P/E: -541,9Q4 2026 · P/E: -63,4Q1 2027 · P/E: 87,3Q2 2027 · P/E: 17,7Q3 2024 · P/S: 4,4Q4 2024 · P/S: 6,6Q1 2025 · P/S: 11,6Q2 2025 · P/S: 9,6Q3 2025 · P/S: 14,3Q4 2025 · P/S: 21,7Q1 2026 · P/S: 10,3Q2 2026 · P/S: 18,2Q3 2026 · P/S: 23,2Q4 2026 · P/S: 27,4Q1 2027 · P/S: 32,3Q2 2027 · P/S: 33,2Q3 2024Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu1,1 T $2026
262,5 Tr $525 Tr $787,5 Tr $1,1 T $2019: 627,2 Tr $2020: 547,5 Tr $2021: 595,1 Tr $2022: 740,9 Tr $2023: 756,5 Tr $2024: 868,8 Tr $2025: 909,3 Tr $2026: 1,1 T $20192026
Lợi nhuận ròng-40,4 Tr $2026
-787,6 Tr $-483,2 Tr $-178,8 Tr $125,7 Tr $2019: 69,6 Tr $2020: 31,9 Tr $2021: 59,9 Tr $2022: 125,7 Tr $2023: 61,4 Tr $2024: -1,1 T $2025: -161,9 Tr $2026: -40,4 Tr $20192026
EBITDA65,7 Tr $2026
-592,7 Tr $-334,3 Tr $-75,9 Tr $182,5 Tr $2019: 138,4 Tr $2020: 90,4 Tr $2021: 110,5 Tr $2022: 182,5 Tr $2023: 131,1 Tr $2024: -851,1 Tr $2025: -44,9 Tr $2026: 65,7 Tr $20192026
Dòng tiền tự do159,7 Tr $2026
-49,5 Tr $26 Tr $101,5 Tr $176,9 Tr $2019: 166,5 Tr $2020: 95,6 Tr $2021: 86,2 Tr $2022: 176,9 Tr $2023: 98,4 Tr $2024: -125 Tr $2025: 43,8 Tr $2026: 159,7 Tr $20192026
EPS-0,46 $2026
-12,3 $-7,56 $-2,82 $1,92 $2019: 0,92 $2020: 0,47 $2021: 0,91 $2022: 1,92 $2023: 0,96 $2024: -17 $2025: -2,26 $2026: -0,46 $20192026
Tiền mặt / Nợ195,2 Tr $2026
344,4 Tr $688,8 Tr $1 T $1,4 T $2019 · Tiền mặt: 312,1 Tr $2019 · Nợ: 211,1 Tr $2020 · Tiền mặt: 293,3 Tr $2020 · Nợ: 198 Tr $2021 · Tiền mặt: 268,9 Tr $2021 · Nợ: 183,2 Tr $2022 · Tiền mặt: 279,6 Tr $2022 · Nợ: 175,7 Tr $2023 · Tiền mặt: 235,5 Tr $2023 · Nợ: 1,3 T $2024 · Tiền mặt: 128,6 Tr $2024 · Nợ: 1,4 T $2025 · Tiền mặt: 151,7 Tr $2025 · Nợ: 557,5 Tr $2026 · Tiền mặt: 195,2 Tr $2026 · Nợ: 497,3 Tr $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+51,6%2026
-78,4%-31,2%+16,1%+63,3%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +58,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +59,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +62,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +43,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +50,1%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,2%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,0%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +10,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +17,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -125,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -17,8%2026 · Biên lợi nhuận ròng: -3,8%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+15,5%2026
-3,4%+5,9%+15,2%+24,5%2020: -12,7%2021: +8,7%2022: +24,5%2023: +2,1%2024: +14,8%2025: +4,7%2026: +15,5%20192026
Cổ phiếu lưu hành88,4 Tr2026
22,1 Tr44,2 Tr66,3 Tr88,4 Tr2019: 68,5 Tr2020: 67,4 Tr2021: 66,1 Tr2022: 65,6 Tr2023: 64 Tr2024: 64,1 Tr2025: 71,6 Tr2026: 88,4 Tr20192026
Định giá-176,52026
-107,2-38,031,2100,42019 · P/E: 50,62020 · P/E: 100,42021 · P/E: 80,92022 · P/E: 36,62023 · P/E: 34,42024 · P/E: -1,22025 · P/E: -29,62026 · P/E: -176,52019 · P/S: 5,12020 · P/S: 5,82021 · P/S: 8,22022 · P/S: 6,22023 · P/S: 2,82024 · P/S: 1,52025 · P/S: 5,32026 · P/S: 6,820192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-23
Doanh thu ước tính 416,7 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
0,023 $
1980-09-05

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20273,651,5 T $+43%10
FY 20286,672 T $+95%10
FY 20299,892,7 T $+159%6
FY 203012,453,3 T $+212%2
Q2 20271,41448,1 Tr $+31%9
Q3 20271,58486,4 Tr $+82%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-23Kết quảThực tế - / Ước tính 1,11-
2026-08-25Kết quảThực tế 0,71 / Ước tính 0,61Vượt dự báo
2026-05-26Kết quảThực tế 0,51 / Ước tính 0,45Vượt dự báo
2026-03-16Kết quảThực tế 0,44 / Ước tính 0,43Vượt dự báo
2025-11-24Kết quảThực tế 0,48 / Ước tính 0,44Vượt dự báo
2025-08-25Kết quảThực tế 0,41 / Ước tính 0,4Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi SMTC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị117284
Nhà phân tích2123
Mua / giữ / bán108 / 9 / 0262 / 22 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi3 / 2 / 24 / 3 / 5
Giá mục tiêu đạt / không đạt52 / 57 (48%)198 / 57 (78%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+11,8%+112,4%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+112,3% / -52,6%+546,5% / -52,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
19 thg 10, 2026Tristan GerraRobert W. BairdMuaKhẳng định lại300 US$
16 thg 10, 2026Scott SearleRoth MKMMuaDuy trì220 US$
16 thg 10, 2026Sean O'LoughlinTD CowenMuaKhẳng định lại215 US$
16 thg 10, 2026Rick SchaferOppenheimerMuaKhẳng định lại225 US$
15 thg 10, 2026Christopher RollandSusquehannaMuaKhẳng định lại200 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 20 thg 10, 2026 · 117 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

SMTC perpetuals · perpequities.comSMTC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/smtc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/smtc-perp.svg" width="240" height="64" alt="SMTC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp SMTC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với SMTC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho SMTC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X