PerpEquities

Cổ phiếu

Warner Bros. Discovery, Inc. (WBD) có giao dịch được dưới dạng perp không? Hiện tại thì không

Warner Bros. Discovery là công ty truyền thông và giải trí toàn cầu với các phân khúc Studios, Network và Direct-to-Consumer, sản xuất và phân phối phim, truyền hình, phát trực tuyến, trò chơi và các thương hiệu biểu tượng.

Hiện không được niêm yết trên sàn perp nào

WBD từng được giao dịch dưới dạng perpetual trên Gate.io, HTX, Helix (Injective), MEXC, Ourbit, Bitget đến 9 tháng 10, 2026. Hiện chưa có sàn nào niêm yết; chúng tôi tiếp tục theo dõi và khi có niêm yết tiếp theo, trang này sẽ lại thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế có thể giao dịch.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:WBD

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 59m trước
Vốn hóa
77,6 T $
Cập nhật 59m trước
Doanh thu
36,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-8,8%
P/E
-24,4
P/E cùng ngành 19,3
Dòng tiền tự do
2,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
19,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
36,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 8,7 T $ · Cập nhật 59m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất37,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,9%
Dòng tiền tự do3,1 T $
Nợ ròng28 T $
202010,7 T $
202112,2 T $
202233,8 T $
202341,3 T $
202439,3 T $
202537,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202010,7 T $-4%1,2 T $2,3 T $
202112,2 T $+14%1 T $2,4 T $
202233,8 T $+177%-7,4 T $3,3 T $
202341,3 T $+22%-3,1 T $6,2 T $
202439,3 T $-5%-11,3 T $4,4 T $
202537,3 T $-5%727 Tr $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+63,8%+23,6%+11,4%+11,6%+3,6%
2021+62,1%+16,5%+8,3%+8,7%+2,9%
2022+39,6%-21,8%-21,8%-15,7%-5,5%
2023+40,6%-3,7%-7,6%-6,9%-2,5%
2024+41,6%-25,5%-28,8%-33,2%-10,8%
2025+44,0%+3,5%+1,9%+2,0%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,1 T $15,4 T $13,3 T $1,99
20213,9 T $14,8 T $10,9 T $2,10
20223,7 T $49 T $45,3 T $0,93
20233,8 T $43,7 T $39,9 T $0,93
20245,3 T $39,5 T $34,2 T $0,89
20254,6 T $32,6 T $28 T $1,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,3 T $28,7 T $1,416,5
202111,9 T $22,8 T $1,015,2
202218,4 T $63,7 T $0,5-2,5
202327,7 T $67,6 T $0,7-8,9
202425,9 T $60,1 T $0,7-2,3
202571,3 T $99,3 T $1,999,4
Q3 20249,6 T $
Q4 202410 T $
Q1 20259 T $
Q2 20259,8 T $
Q3 20259 T $
Q4 20259,5 T $
Q1 20268,9 T $
Q2 20268,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,6 T $-4%135 Tr $632 Tr $
Q4 202410 T $-2%-494 Tr $2,4 T $
Q1 20259 T $-10%-453 Tr $302 Tr $
Q2 20259,8 T $+1%1,6 T $702 Tr $
Q3 20259 T $-6%-148 Tr $701 Tr $
Q4 20259,5 T $-6%-252 Tr $1,4 T $
Q1 20268,9 T $-1%-2,9 T $-476 Tr $
Q2 20268,7 T $-11%149 Tr $572 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,2%+2,9%+1,4%+0,4%+0,1%
Q4 2024+44,9%+1,6%-4,9%-1,5%-0,5%
Q1 2025+42,9%-0,4%-5,0%-1,3%-0,4%
Q2 2025+39,2%-1,9%+16,1%+4,4%+1,6%
Q3 2025+49,5%+6,8%-1,6%-0,4%-0,1%
Q4 2025+44,8%+5,7%-2,7%-0,7%-0,3%
Q1 2026+47,8%+6,2%-32,8%-9,0%-3,0%
Q2 2026+47,0%+4,3%+1,7%+0,5%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,3 T $40,2 T $36,9 T $0,80
Q4 20245,3 T $39,5 T $34,2 T $0,89
Q1 20253,9 T $37,4 T $33,6 T $0,84
Q2 20254,9 T $34,6 T $29,7 T $1,04
Q3 20254 T $33,7 T $29,8 T $1,07
Q4 20254,6 T $32,6 T $28 T $1,06
Q1 20263,3 T $32,5 T $29,2 T $0,73
Q2 20263,4 T $32 T $28,7 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202420,2 T $57,1 T $2,134,4
Q4 202425,9 T $60,1 T $2,6-13,2
Q1 202526,4 T $60 T $2,9-14,9
Q2 202528,4 T $58,1 T $2,94,5
Q3 202548,4 T $78,2 T $5,4-81,4
Q4 202571,3 T $99,3 T $7,5-72,1
Q1 202668,4 T $97,6 T $7,7-5,9
Q2 202666,9 T $95,6 T $7,7111,1

Đã làm mới 59m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu8,7 T $Q2 2026
2,6 T $5,1 T $7,7 T $10,3 T $Q3 2023: 10 T $Q4 2023: 10,3 T $Q1 2024: 10 T $Q2 2024: 9,7 T $Q3 2024: 9,6 T $Q4 2024: 10 T $Q1 2025: 9 T $Q2 2025: 9,8 T $Q3 2025: 9 T $Q4 2025: 9,5 T $Q1 2026: 8,9 T $Q2 2026: 8,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng149 Tr $Q2 2026
-7,1 T $-4,2 T $-1,3 T $1,6 T $Q3 2023: -417 Tr $Q4 2023: -400 Tr $Q1 2024: -966 Tr $Q2 2024: -10 T $Q3 2024: 135 Tr $Q4 2024: -494 Tr $Q1 2025: -453 Tr $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: -148 Tr $Q4 2025: -252 Tr $Q1 2026: -2,9 T $Q2 2026: 149 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA3,9 T $Q2 2026
-1 T $2 T $5 T $8 T $Q3 2023: 5,2 T $Q4 2023: 5,4 T $Q1 2024: 5,4 T $Q2 2024: -4 T $Q3 2024: 5,4 T $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 8 T $Q3 2025: 4,3 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 3,9 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do572 Tr $Q2 2026
470,5 Tr $1,4 T $2,4 T $3,3 T $Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 390 Tr $Q2 2024: 976 Tr $Q3 2024: 632 Tr $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 302 Tr $Q2 2025: 702 Tr $Q3 2025: 701 Tr $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: -476 Tr $Q2 2026: 572 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,06 $Q2 2026
-2,9 $-1,72 $-0,54 $0,63 $Q3 2023: -0,17 $Q4 2023: -0,16 $Q1 2024: -0,4 $Q2 2024: -4,07 $Q3 2024: 0,05 $Q4 2024: -0,2 $Q1 2025: -0,18 $Q2 2025: 0,63 $Q3 2025: -0,06 $Q4 2025: -0,1 $Q1 2026: -1,17 $Q2 2026: 0,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ3,4 T $Q2 2026
11,2 T $22,4 T $33,6 T $44,8 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2023 · Nợ: 44,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2023 · Nợ: 43,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q1 2024 · Nợ: 42,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,6 T $Q2 2024 · Nợ: 41 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2024 · Nợ: 40,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,3 T $Q4 2024 · Nợ: 39,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,9 T $Q1 2025 · Nợ: 37,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2025 · Nợ: 34,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2025 · Nợ: 33,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q4 2025 · Nợ: 32,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2026 · Nợ: 32,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2026 · Nợ: 32 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+47,0%Q2 2026
-66,4%-27,8%+10,9%+49,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -105,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -4,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -102,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -4,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -32,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-11,2%Q2 2026
-8,1%-5,1%-2,0%+1,0%Q3 2024: -3,6%Q4 2024: -2,5%Q1 2025: -9,8%Q2 2025: +1,0%Q3 2025: -6,0%Q4 2025: -5,7%Q1 2026: -1,0%Q2 2026: -11,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành2,6 TQ2 2026
643,8 Tr1,3 T1,9 T2,6 TQ3 2023: 2,4 TQ4 2023: 2,4 TQ1 2024: 2,4 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá111,1Q2 2026
-33,314,963,0111,1Q3 2023 · P/E: -16,0Q4 2023 · P/E: -17,8Q1 2024 · P/E: -5,5Q2 2024 · P/E: -0,4Q3 2024 · P/E: 34,4Q4 2024 · P/E: -13,2Q1 2025 · P/E: -14,9Q2 2025 · P/E: 4,5Q3 2025 · P/E: -81,4Q4 2025 · P/E: -72,1Q1 2026 · P/E: -5,9Q2 2026 · P/E: 111,1Q3 2023 · P/S: 2,7Q4 2023 · P/S: 2,7Q1 2024 · P/S: 2,2Q2 2024 · P/S: 1,8Q3 2024 · P/S: 2,1Q4 2024 · P/S: 2,6Q1 2025 · P/S: 2,9Q2 2025 · P/S: 2,9Q3 2025 · P/S: 5,4Q4 2025 · P/S: 7,5Q1 2026 · P/S: 7,7Q2 2026 · P/S: 7,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu37,3 T $2025
10,3 T $20,7 T $31 T $41,3 T $2018: 10,6 T $2019: 11,1 T $2020: 10,7 T $2021: 12,2 T $2022: 33,8 T $2023: 41,3 T $2024: 39,3 T $2025: 37,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng727 Tr $2025
-8 T $-4,6 T $-1,3 T $2,1 T $2018: 594 Tr $2019: 2,1 T $2020: 1,2 T $2021: 1 T $2022: -7,4 T $2023: -3,1 T $2024: -11,3 T $2025: 727 Tr $20182025
EBITDA21,3 T $2025
5,6 T $11,2 T $16,8 T $22,4 T $2018: 6,4 T $2019: 7,2 T $2020: 6,7 T $2021: 7,1 T $2022: 14,2 T $2023: 22,4 T $2024: 11,6 T $2025: 21,3 T $20182025
Dòng tiền tự do3,1 T $2025
1,5 T $3,1 T $4,6 T $6,2 T $2018: 2,4 T $2019: 3,1 T $2020: 2,3 T $2021: 2,4 T $2022: 3,3 T $2023: 6,2 T $2024: 4,4 T $2025: 3,1 T $20182025
EPS0,29 $2025
-2,75 $-0,88 $0,99 $2,86 $2018: 0,86 $2019: 2,86 $2020: 1,81 $2021: 1,54 $2022: -3,82 $2023: -1,28 $2024: -4,62 $2025: 0,29 $20182025
Tiền mặt / Nợ4,6 T $2025
12,2 T $24,5 T $36,7 T $49 T $2018 · Tiền mặt: 986 Tr $2018 · Nợ: 16,8 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 15,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,1 T $2020 · Nợ: 15,4 T $2021 · Tiền mặt: 3,9 T $2021 · Nợ: 14,8 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 49 T $2023 · Tiền mặt: 3,8 T $2023 · Nợ: 43,7 T $2024 · Tiền mặt: 5,3 T $2024 · Nợ: 39,5 T $2025 · Tiền mặt: 4,6 T $2025 · Nợ: 32,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+44,0%2025
-5,1%+18,5%+42,1%+65,7%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +63,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +44,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -21,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -28,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-5,1%2025
+40,5%+86,1%+131,8%+177,4%2019: +5,6%2020: -4,2%2021: +14,2%2022: +177,4%2023: +22,2%2024: -4,8%2025: -5,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành2,5 T2025
632,5 Tr1,3 T1,9 T2,5 T2018: 688 Tr2019: 717 Tr2020: 677 Tr2021: 668 Tr2022: 1,9 T2023: 2,4 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá99,42025
18,245,272,399,42018 · P/E: 28,82019 · P/E: 11,32020 · P/E: 16,52021 · P/E: 15,22022 · P/E: -2,52023 · P/E: -8,92024 · P/E: -2,32025 · P/E: 99,42018 · P/S: 1,62019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,02022 · P/S: 0,52023 · P/S: 0,72024 · P/S: 0,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,1436,2 T $-3%10
FY 20270,0037,1 T $0%10
FY 20280,0037,7 T $+1%5
FY 20290,2137,9 T $+2%1
FY 20300,2839 T $+4%1
Q1 2029-0,1010,6 T $+19%2

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính -0,04-
2026-08-06Kết quảThực tế 0,06 / Ước tính -0,14Vượt dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế -1,17 / Ước tính -0,11Thấp hơn dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế -0,1 / Ước tính -0,03Thấp hơn dự báo
2025-11-06Kết quảThực tế -0,06 / Ước tính -0,07Vượt dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế 0,63 / Ước tính -0,24Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi WBD đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị83301
Nhà phân tích2338
Mua / giữ / bán18 / 63 / 2134 / 163 / 4
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 12 / 210 / 19 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt49 / 13 (79%)234 / 13 (95%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+19,5%+116,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+109,8% / -3,3%+342,1% / -3,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +4,0% so với S&P 500 +1,0% (n = 139)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Patrick ShollBarrington100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu10 thg 8, 2026
  2. Jessica Reif EhrlichBank of America Securities78% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 18 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 29,00 US$18 thg 12, 2025
  3. Doug CreutzTD Cowen56% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 9 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 26,00 US$7 thg 8, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Sean DiffleyMorgan StanleyGiữKhẳng định lại31,00 US$
17 thg 9, 2026Kannan VenkateshwarBarclaysGiữBắt đầu theo dõi29,00 US$
17 thg 9, 2026Kannan VenkateshwarBarclaysGiữBắt đầu theo dõi29,00 US$
15 thg 9, 2026Annick MassBernsteinGiữDuy trì27,75 US$
17 thg 8, 2026Joseph BonnerArgus ResearchMuaDuy trì31,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng22,00 US$24,00 US$26,00 US$28,00 US$30,00 US$thg 11 25 · Mua 10 · Giữ 10 · Bán 0thg 11 25thg 12 25 · Mua 6 · Giữ 13 · Bán 0thg 1 26 · Mua 5 · Giữ 14 · Bán 0thg 1 26thg 2 26 · Mua 2 · Giữ 18 · Bán 2thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 17 · Bán 2thg 3 26thg 4 26 · Mua 1 · Giữ 17 · Bán 2thg 5 26 · Mua 1 · Giữ 16 · Bán 2thg 5 26thg 6 26 · Mua 2 · Giữ 13 · Bán 1thg 7 26 · Mua 1 · Giữ 14 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 2 · Giữ 11 · Bán 0thg 9 26 · Mua 2 · Giữ 11 · Bán 0thg 9 26thg 10 26 · Mua 2 · Giữ 11 · Bán 0thg 11 25 · mục tiêu TB 21,49 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 23,55 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 24,88 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 26,33 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 27,70 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 27,66 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 29,38 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 30,11 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 30,00 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 29,72 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 29,50 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 29,50 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 24,00 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 28,82 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 27,54 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 28,17 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 27,46 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 27,05 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 27,01 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 26,66 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 26,30 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 28,53 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 30,95 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 30,95 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 83 khuyến nghị