PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Warner Bros. Discovery, Inc. (WBD)

Warner Bros. Discovery là công ty truyền thông và giải trí toàn cầu với các phân khúc Studios, Network và Direct-to-Consumer, sản xuất và phân phối phim, truyền hình, phát trực tuyến, trò chơi và các thương hiệu biểu tượng.

$28,34-0,7%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Chưa đủ lịch sử giá cho thị trường mới niêm yết này.

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (WBD/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
59,5 N $
Open interest
0 $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
59,5 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 410,9 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 67,5 T $
Hiệu suất spot
1D-0,74%
5D-2,18%
1M+7,68%
6M-0,63%
YTD-1,73%
1Y+143,72%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchWBD/USDCĐang giao dịch$28,34+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--59,5 N $-USDC12x

Nhúng tài sản này

WBD perpetuals · perpequities.comWBD perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/wbd-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/wbd-perp.svg" width="240" height="64" alt="WBD perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

WBD

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
71 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
36,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-8,8%
P/E
-22,3
P/E cùng ngành 19,5
Dòng tiền tự do
2,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-3,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,0
P/E cùng ngành
19,5
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
36,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 8,8 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất37,3 T $
Biên lợi nhuận ròng+1,9%
Dòng tiền tự do3,1 T $
Nợ ròng28 T $
202010,7 T $
202112,2 T $
202233,8 T $
202341,3 T $
202439,3 T $
202537,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202010,7 T $-4%1,2 T $2,3 T $
202112,2 T $+14%1 T $2,4 T $
202233,8 T $+177%-7,4 T $3,3 T $
202341,3 T $+22%-3,1 T $6,2 T $
202439,3 T $-5%-11,3 T $4,4 T $
202537,3 T $-5%727 Tr $3,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+63,8%+23,6%+11,4%+11,6%+3,6%
2021+62,1%+16,5%+8,3%+8,7%+2,9%
2022+39,6%-21,8%-21,8%-15,7%-5,5%
2023+40,6%-3,7%-7,6%-6,9%-2,5%
2024+41,6%-25,5%-28,8%-33,2%-10,8%
2025+28,2%+3,5%+1,9%+2,0%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,1 T $15,4 T $13,3 T $1,99
20213,9 T $14,8 T $10,9 T $2,10
20223,7 T $49 T $45,3 T $0,93
20233,8 T $43,7 T $39,9 T $0,93
20245,3 T $39,5 T $34,2 T $0,89
20254,6 T $32,6 T $28 T $1,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,3 T $28,7 T $1,416,5
202111,9 T $22,8 T $1,015,2
202218,4 T $63,7 T $0,5-2,5
202327,7 T $67,6 T $0,7-8,9
202425,9 T $60,1 T $0,7-2,3
202571,3 T $99,3 T $1,999,4
Q3 20249,6 T $
Q4 202410 T $
Q1 20259 T $
Q2 20259,8 T $
Q3 20259 T $
Q4 20259,5 T $
Q1 20268,9 T $
Q2 20268,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20249,6 T $-4%135 Tr $632 Tr $
Q4 202410 T $-2%-494 Tr $2,4 T $
Q1 20259 T $-10%-453 Tr $302 Tr $
Q2 20259,8 T $+1%1,6 T $702 Tr $
Q3 20259 T $-6%-148 Tr $701 Tr $
Q4 20259,5 T $-6%-252 Tr $1,4 T $
Q1 20268,9 T $-1%-2,9 T $-476 Tr $
Q2 20268,7 T $-11%149 Tr $572 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+46,2%+2,9%+1,4%+0,4%+0,1%
Q4 2024+44,9%+1,6%-4,9%-1,5%-0,5%
Q1 2025+42,9%-0,4%-5,0%-1,3%-0,4%
Q2 2025+39,2%-1,9%+16,1%+4,4%+1,6%
Q3 2025+49,5%+6,8%-1,6%-0,4%-0,1%
Q4 2025+30,2%+5,7%-2,7%-0,7%-0,3%
Q1 2026+47,8%+6,2%-32,8%-9,0%-3,0%
Q2 2026+47,0%+2,7%+1,7%+0,5%+0,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20243,3 T $40,2 T $36,9 T $0,80
Q4 20245,3 T $39,5 T $34,2 T $0,89
Q1 20253,9 T $37,4 T $33,6 T $0,84
Q2 20254,9 T $34,6 T $29,7 T $1,04
Q3 20254 T $33,7 T $29,8 T $1,07
Q4 20254,6 T $32,6 T $28 T $1,06
Q1 20263,3 T $32,5 T $29,2 T $0,73
Q2 20263,4 T $32 T $28,7 T $0,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202420,2 T $57,1 T $2,134,4
Q4 202425,9 T $60,1 T $2,6-13,2
Q1 202526,4 T $60 T $2,9-14,9
Q2 202528,4 T $58,1 T $2,94,5
Q3 202548,4 T $78,2 T $5,4-81,4
Q4 202571,3 T $99,3 T $7,5-72,1
Q1 202668,4 T $97,6 T $7,7-5,9
Q2 202666,9 T $95,6 T $7,7111,1
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q3 2023: 10 T $Q4 2023: 10,3 T $Q1 2024: 10 T $Q2 2024: 9,7 T $Q3 2024: 9,6 T $Q4 2024: 10 T $Q1 2025: 9 T $Q2 2025: 9,8 T $Q3 2025: 9 T $Q4 2025: 9,5 T $Q1 2026: 8,9 T $Q2 2026: 8,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q3 2023: -417 Tr $Q4 2023: -400 Tr $Q1 2024: -966 Tr $Q2 2024: -10 T $Q3 2024: 135 Tr $Q4 2024: -494 Tr $Q1 2025: -453 Tr $Q2 2025: 1,6 T $Q3 2025: -148 Tr $Q4 2025: -252 Tr $Q1 2026: -2,9 T $Q2 2026: 149 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA
Q3 2023: 5,2 T $Q4 2023: 5,4 T $Q1 2024: 5,4 T $Q2 2024: -4 T $Q3 2024: 5,4 T $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: 4,7 T $Q2 2025: 8 T $Q3 2025: 2 T $Q4 2025: 1,5 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q3 2023: 2,1 T $Q4 2023: 3,3 T $Q1 2024: 390 Tr $Q2 2024: 976 Tr $Q3 2024: 632 Tr $Q4 2024: 2,4 T $Q1 2025: 302 Tr $Q2 2025: 702 Tr $Q3 2025: 701 Tr $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: -476 Tr $Q2 2026: 572 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS
Q3 2023: -0,17 $Q4 2023: -0,16 $Q1 2024: -0,4 $Q2 2024: -4,07 $Q3 2024: 0,05 $Q4 2024: -0,2 $Q1 2025: -0,18 $Q2 2025: 0,63 $Q3 2025: -0,06 $Q4 2025: -0,1 $Q1 2026: -1,17 $Q2 2026: 0,06 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q3 2023 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2023 · Nợ: 44,8 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 3,8 T $Q4 2023 · Nợ: 43,7 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 3 T $Q1 2024 · Nợ: 42,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 3,6 T $Q2 2024 · Nợ: 41 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2024 · Nợ: 40,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 5,3 T $Q4 2024 · Nợ: 39,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 3,9 T $Q1 2025 · Nợ: 37,4 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 4,9 T $Q2 2025 · Nợ: 34,6 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 4 T $Q3 2025 · Nợ: 33,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 4,6 T $Q4 2025 · Nợ: 32,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,3 T $Q1 2026 · Nợ: 32,5 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 3,4 T $Q2 2026 · Nợ: 32 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +46,8%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +46,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +44,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +49,5%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +30,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +47,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -105,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -4,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -9,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -102,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -4,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -1,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -2,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -32,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q3 2024: -3,6%Q4 2024: -2,5%Q1 2025: -9,8%Q2 2025: +1,0%Q3 2025: -6,0%Q4 2025: -5,7%Q1 2026: -1,0%Q2 2026: -11,2%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q3 2023: 2,4 TQ4 2023: 2,4 TQ1 2024: 2,4 TQ2 2024: 2,5 TQ3 2024: 2,5 TQ4 2024: 2,5 TQ1 2025: 2,5 TQ2 2025: 2,5 TQ3 2025: 2,5 TQ4 2025: 2,5 TQ1 2026: 2,5 TQ2 2026: 2,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá
Q3 2023 · P/E: -16,0Q4 2023 · P/E: -17,8Q1 2024 · P/E: -5,5Q2 2024 · P/E: -0,4Q3 2024 · P/E: 34,4Q4 2024 · P/E: -13,2Q1 2025 · P/E: -14,9Q2 2025 · P/E: 4,5Q3 2025 · P/E: -81,4Q4 2025 · P/E: -72,1Q1 2026 · P/E: -5,9Q2 2026 · P/E: 111,1Q3 2023 · P/S: 2,7Q4 2023 · P/S: 2,7Q1 2024 · P/S: 2,2Q2 2024 · P/S: 1,8Q3 2024 · P/S: 2,1Q4 2024 · P/S: 2,6Q1 2025 · P/S: 2,9Q2 2025 · P/S: 2,9Q3 2025 · P/S: 5,4Q4 2025 · P/S: 7,5Q1 2026 · P/S: 7,7Q2 2026 · P/S: 7,7Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 10,6 T $2019: 11,1 T $2020: 10,7 T $2021: 12,2 T $2022: 33,8 T $2023: 41,3 T $2024: 39,3 T $2025: 37,3 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 594 Tr $2019: 2,1 T $2020: 1,2 T $2021: 1 T $2022: -7,4 T $2023: -3,1 T $2024: -11,3 T $2025: 727 Tr $20182025
EBITDA
2018: 6,4 T $2019: 7,2 T $2020: 6,7 T $2021: 7,1 T $2022: 14,2 T $2023: 22,4 T $2024: 11,6 T $2025: 9,4 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 2,4 T $2019: 3,1 T $2020: 2,3 T $2021: 2,4 T $2022: 3,3 T $2023: 6,2 T $2024: 4,4 T $2025: 3,1 T $20182025
EPS
2018: 0,86 $2019: 2,86 $2020: 1,81 $2021: 1,54 $2022: -3,82 $2023: -1,28 $2024: -4,62 $2025: 0,29 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 986 Tr $2018 · Nợ: 16,8 T $2019 · Tiền mặt: 1,6 T $2019 · Nợ: 15,4 T $2020 · Tiền mặt: 2,1 T $2020 · Nợ: 15,4 T $2021 · Tiền mặt: 3,9 T $2021 · Nợ: 14,8 T $2022 · Tiền mặt: 3,7 T $2022 · Nợ: 49 T $2023 · Tiền mặt: 3,8 T $2023 · Nợ: 43,7 T $2024 · Tiền mặt: 5,3 T $2024 · Nợ: 39,5 T $2025 · Tiền mặt: 4,6 T $2025 · Nợ: 32,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +62,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +65,7%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +63,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +62,1%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +39,6%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +40,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,6%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +28,2%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,3%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +27,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -21,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -25,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,5%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +5,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +18,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +11,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -21,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -7,6%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -28,8%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +5,6%2020: -4,2%2021: +14,2%2022: +177,4%2023: +22,2%2024: -4,8%2025: -5,1%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 688 Tr2019: 717 Tr2020: 677 Tr2021: 668 Tr2022: 1,9 T2023: 2,4 T2024: 2,5 T2025: 2,5 T20182025
Định giá
2018 · P/E: 28,82019 · P/E: 11,32020 · P/E: 16,52021 · P/E: 15,22022 · P/E: -2,52023 · P/E: -8,92024 · P/E: -2,32025 · P/E: 99,42018 · P/S: 1,62019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,42021 · P/S: 1,02022 · P/S: 0,52023 · P/S: 0,72024 · P/S: 0,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-05
Doanh thu ước tính 8,8 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-1,1536,2 T $-3%12
FY 20270,0137,2 T $0%12
FY 20280,0637,8 T $+1%6
FY 20290,2137,9 T $+2%3
FY 20300,2839 T $+4%2
Q1 2029-0,1010,6 T $+19%8

Sự kiện công ty

6
2026-11-05Kết quảThực tế - / Ước tính 0,02-
2026-08-06Kết quảThực tế 0,06 / Ước tính -0,14Vượt dự báo
2026-05-06Kết quảThực tế -1,17 / Ước tính -0,11Thấp hơn dự báo
2026-02-26Kết quảThực tế -0,1 / Ước tính -0,03Thấp hơn dự báo
2025-11-06Kết quảThực tế -0,06 / Ước tính -0,07Vượt dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế 0,63 / Ước tính -0,24Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu WBD ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Warner Bros. Discovery, Inc. (WBD) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch WBD suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu WBD giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu WBD là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding WBD riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu WBD là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu WBD là một phái sinh theo dõi giá của Warner Bros. Discovery, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Warner Bros. Discovery, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.