PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Paramount Skydance Corporation Class B Common Stock (PSKY)

Paramount Skydance Corporation là công ty hàng đầu toàn cầu về truyền thông và giải trí, hoạt động qua ba mảng: truyền hình, dịch vụ phát trực tuyến và sản xuất phim, bao gồm các thương hiệu như CBS, Paramount+ và Paramount Pictures.

$10,56-3,3%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Chưa đủ lịch sử giá cho thị trường mới niêm yết này.

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (PSKY/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
2,2 $
Open interest
0 $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
2,2 $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 108,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 2,5 T $
Hiệu suất spot
1D-3,30%
5D-2,13%
1M+32,54%
6M-20,91%
YTD-21,27%
1Y-27,04%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchPSKY/USDCĐang giao dịch$10,56+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--2,2 $-USDC6x

Nhúng tài sản này

PSKY perpetuals · perpequities.comPSKY perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/psky-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/psky-perp.svg" width="240" height="64" alt="PSKY perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

PSKY

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
11,5 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
29,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+3%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-2,1%
P/E
-18,8
P/E cùng ngành -12,1
Dòng tiền tự do
440 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-621 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,4
P/E cùng ngành
-12,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
29,9 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,05 $
2026-09-15

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất29,2 T $
Biên lợi nhuận ròng-21,2%
Dòng tiền tự do323 Tr $
Nợ ròng11,5 T $
202329,7 T $
202429,2 T $
202529,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202329,7 T $--1 T $147 Tr $
202429,2 T $-1%-6,2 T $489 Tr $
202529,2 T $0%-6,2 T $323 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2023+24,5%-1,5%-3,5%-4,6%-2,0%
2024+28,3%+5,5%-21,2%-37,9%-13,4%
2025+33,5%-18,0%-21,2%-52,9%-14,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20232,5 T $16,1 T $13,7 T $1,32
20242,7 T $15,8 T $13,2 T $1,30
20253,3 T $14,8 T $11,5 T $1,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20239,9 T $23,5 T $0,3-9,0
20246,8 T $20 T $0,2-1,1
202514,8 T $26,4 T $0,5-23,9
Q3 20246,7 T $
Q4 20248 T $
Q1 20257,2 T $
Q2 20256,8 T $
Q3 20256,7 T $
Q4 20258,5 T $
Q1 20267,3 T $
Q2 20266,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,7 T $-1 Tr $214 Tr $
Q4 20248 T $--224 Tr $56 Tr $
Q1 20257,2 T $-6%152 Tr $123 Tr $
Q2 20256,8 T $+1%57 Tr $114 Tr $
Q3 20256,7 T $0%-257 Tr $15 Tr $
Q4 20258,5 T $+6%-573 Tr $71 Tr $
Q1 20267,3 T $+2%168 Tr $96 Tr $
Q2 20266,9 T $+1%41 Tr $258 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+34,1%+11,3%0,0%0,0%0,0%
Q4 2024+27,5%+3,9%-2,8%-1,4%-0,5%
Q1 2025+29,8%+8,3%+2,1%+0,9%+0,3%
Q2 2025+32,5%+10,3%+0,8%+0,3%+0,1%
Q3 2025+35,2%+4,8%-3,8%-2,1%-0,6%
Q4 2025+37,0%-81,8%-6,8%-4,9%-1,3%
Q1 2026+33,9%+9,5%+2,3%+1,4%+0,4%
Q2 2026+6,9%+6,9%+0,6%+0,3%+0,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242,4 T $15,7 T $13,3 T $1,27
Q4 20242,7 T $15,8 T $13,2 T $1,30
Q1 20252,7 T $15,5 T $12,9 T $1,29
Q2 20252,7 T $15,5 T $12,8 T $1,39
Q3 20253,3 T $14,7 T $11,5 T $1,34
Q4 20253,3 T $14,8 T $11,5 T $1,26
Q1 20261,9 T $16,6 T $14,7 T $1,10
Q2 20261,6 T $15,2 T $13,5 T $1,04
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 20247,2 T $20,4 T $1,11.795,0
Q4 20246,8 T $20 T $0,9-7,7
Q1 20257,4 T $20,3 T $1,012,0
Q2 20258,5 T $21,2 T $1,237,1
Q3 202520,8 T $32,2 T $3,1-20,6
Q4 202514,8 T $26,4 T $1,8-6,4
Q1 202612,1 T $26,8 T $1,618,2
Q2 202611 T $24,5 T $1,661,6
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q1 2024: 7,7 T $Q2 2024: 6,8 T $Q3 2024: 6,7 T $Q4 2024: 8 T $Q1 2025: 7,2 T $Q2 2025: 6,8 T $Q3 2025: 6,7 T $Q4 2025: 8,5 T $Q1 2026: 7,3 T $Q2 2026: 6,9 T $Q1 2024Q2 2026
Lợi nhuận ròng
Q1 2024: -554 Tr $Q2 2024: -5,4 T $Q3 2024: 1 Tr $Q4 2024: -224 Tr $Q1 2025: 152 Tr $Q2 2025: 57 Tr $Q3 2025: -257 Tr $Q4 2025: -573 Tr $Q1 2026: 168 Tr $Q2 2026: 41 Tr $Q1 2024Q2 2026
EBITDA
Q1 2024: -314 Tr $Q2 2024: -5,2 T $Q3 2024: 425 Tr $Q4 2024: 195 Tr $Q1 2025: 639 Tr $Q2 2025: 479 Tr $Q3 2025: 641 Tr $Q4 2025: -6,5 T $Q1 2026: 992 Tr $Q2 2026: 873 Tr $Q1 2024Q2 2026
Dòng tiền tự do
Q1 2024: 209 Tr $Q2 2024: 10 Tr $Q3 2024: 214 Tr $Q4 2024: 56 Tr $Q1 2025: 123 Tr $Q2 2025: 114 Tr $Q3 2025: 15 Tr $Q4 2025: 71 Tr $Q1 2026: 96 Tr $Q2 2026: 258 Tr $Q1 2024Q2 2026
EPS
Q1 2024: -0,87 $Q2 2024: -8,12 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: -0,33 $Q1 2025: 0,22 $Q2 2025: 0,08 $Q3 2025: -0,23 $Q4 2025: -0,52 $Q1 2026: 0,15 $Q2 2026: 0,04 $Q1 2024Q2 2026
Tiền mặt / Nợ
Q1 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q1 2024 · Nợ: 15,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,3 T $Q2 2024 · Nợ: 15,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2,4 T $Q3 2024 · Nợ: 15,7 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,7 T $Q4 2024 · Nợ: 15,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,7 T $Q1 2025 · Nợ: 15,5 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 2,7 T $Q2 2025 · Nợ: 15,5 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q3 2025 · Nợ: 14,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 3,3 T $Q4 2025 · Nợ: 14,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2026 · Nợ: 16,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2026 · Nợ: 15,2 T $Q1 2024Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +18,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,1%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +27,5%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +29,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +6,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -81,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -7,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -79,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -2,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +2,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +0,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -3,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +0,6%Q1 2024Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q1 2025: -6,4%Q2 2025: +0,5%Q3 2025: -0,4%Q4 2025: +6,1%Q1 2026: +2,2%Q2 2026: +0,9%Q1 2024Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q1 2024: 654 TrQ2 2024: 667 TrQ3 2024: 670 TrQ4 2024: 669 TrQ1 2025: 678 TrQ2 2025: 680 TrQ3 2025: 1,1 TQ4 2025: 1,1 TQ1 2026: 1,1 TQ2 2026: 1,1 TQ1 2024Q2 2026
Định giá
Q1 2024 · P/E: -3,4Q2 2024 · P/E: -0,3Q3 2024 · P/E: 1.795,0Q4 2024 · P/E: -7,7Q1 2025 · P/E: 12,0Q2 2025 · P/E: 37,1Q3 2025 · P/E: -20,6Q4 2025 · P/E: -6,4Q1 2026 · P/E: 18,2Q2 2026 · P/E: 61,6Q1 2024 · P/S: 1,0Q2 2024 · P/S: 1,0Q3 2024 · P/S: 1,1Q4 2024 · P/S: 0,9Q1 2025 · P/S: 1,0Q2 2025 · P/S: 1,2Q3 2025 · P/S: 3,1Q4 2025 · P/S: 1,8Q1 2026 · P/S: 1,6Q2 2026 · P/S: 1,6Q1 2024Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu
2023: 29,7 T $2024: 29,2 T $2025: 29,2 T $20232025
Lợi nhuận ròng
2023: -1 T $2024: -6,2 T $2025: -6,2 T $20232025
EBITDA
2023: 85 Tr $2024: -4,9 T $2025: -4,9 T $20232025
Dòng tiền tự do
2023: 147 Tr $2024: 489 Tr $2025: 323 Tr $20232025
EPS
2023: -1,69 $2024: -9,34 $2025: -0,56 $20232025
Tiền mặt / Nợ
2023 · Tiền mặt: 2,5 T $2023 · Nợ: 16,1 T $2024 · Tiền mặt: 2,7 T $2024 · Nợ: 15,8 T $2025 · Tiền mặt: 3,3 T $2025 · Nợ: 14,8 T $20232025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +28,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,0%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,5%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -21,2%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -21,2%20232025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2024: -1,5%2025: 0,0%20232025
Cổ phiếu lưu hành
2023: 652 Tr2024: 664 Tr2025: 1,1 T20232025
Định giá
2023 · P/E: -9,02024 · P/E: -1,12025 · P/E: -23,92023 · P/S: 0,32024 · P/S: 0,22025 · P/S: 0,520232025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 7 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,05 $
2026-09-15

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,5029,9 T $+3%13
FY 20270,8230,5 T $+4%13
FY 20281,0931,8 T $+9%7
FY 20290,9731,1 T $+6%2
FY 20301,2031,1 T $+7%4
Q1 20290,187,2 T $-2%4

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính 0,22-
2026-09-15Cổ tức0,05 $-
2026-08-04Kết quảThực tế 0,18 / Ước tính 0,15Vượt dự báo
2026-06-15Cổ tức0,05 $-
2026-05-04Kết quảThực tế 0,23 / Ước tính 0,15Vượt dự báo
2026-03-16Cổ tức0,05 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu PSKY ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Paramount Skydance Corporation Class B Common Stock (PSKY) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch PSKY suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu PSKY giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu PSKY là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding PSKY riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu PSKY là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu PSKY là một phái sinh theo dõi giá của Paramount Skydance Corporation Class B Common Stock mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Paramount Skydance Corporation Class B Common Stock trên các sàn crypto suốt ngày đêm.