PerpEquities

Tài chính Sunac China Holdings Limited (SUNAC)

HKSE · Real Estate · Real Estate - Development · 29.143 nhân viên · CEO Mengde Wang

Giá
0,42 HK$ 0,00%
Vốn hóa
8,25 T HK$
Giá trị doanh nghiệp
205 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2027-03-26
Doanh thu (TTM)42,1 T CN¥-29,4% so với năm trước2 nửa năm gần nhất; cột = mỗi nửa năm
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-1,2%+14,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -508 Tr CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)-11,9 T CN¥+49,5% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,04 T CN¥-154,6% so với năm trướcCapex 237 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)-0,72 CN¥+71,1% so với năm trướcTổng 2 nửa năm gần nhất
Tiền ròng-198 T CN¥+20,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
8,25 T HK$
EV 205 T CN¥
Doanh thu
42,1 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
-28,2%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-0,5×
P/S
0,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
8,6×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,04 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-11,9 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2027-03-26
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: -14,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26: 17 T CN¥, so với mức trung bình -44,6% trong bốn nửa năm trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -1,2% (TTM), +14,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 94,5% trong khi doanh thu tăng -29,4%.
  • Capex chiếm 0,6% doanh thu (năm trước 0,4%)Đã đầu tư 237 Tr CN¥ trong 2 nửa năm gần nhất (-11,4% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,04 T CN¥.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 59,8% trong một năm16,2 T cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 10,2 T.
  • Nợ ròng 198 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 10,4 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 208 T CN¥; năm trước nợ ròng 249 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu17 T CN¥20 T CN¥-14,8%
Biên lợi nhuận gộp-17,2%-10,4%-6,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-7,8 T CN¥-8,04 T CN¥+2,9%
Biên lợi nhuận hoạt động-45,8%-40,2%-5,6 điểm %
Lợi nhuận ròng-12,4 T CN¥-12,8 T CN¥+3,4%
EPS pha loãng-0,76 CN¥-1,26 CN¥+39,7%
Dòng tiền hoạt động-1,2 T CN¥-3,7 T CN¥+67,7%
Capex139 Tr CN¥125 Tr CN¥+10,9%
Dòng tiền tự do-1,34 T CN¥-3,83 T CN¥+65,1%
R&D0 CN¥0 CN¥–
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

2 nửa năm gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-808 Tr CN¥
Capex
-237 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
642 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
-4,65 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-1,04 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-0,5×––
EV / EBITDA8,6×49,9× 3/5 năm7,7× – 82,0×
EV / Doanh thu4,9×3,0×1,8× – 4,7×
Giá / FCF-6,7×2,3× 2/5 năm1,3× – 3,4×
Giá / Giá trị sổ sách0,2×0,4×0,1× – 0,5×
Tỷ suất FCF-15,0%-51,6%-225,8% – 78,4%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-0,1%-4,0%-10,7% – -0,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-37,9%-41,2%-63,4% – -12,8%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng HKD.