PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Lululemon Athletica Inc. (LULU)

Lululemon Athletica thiết kế và bán quần áo và phụ kiện thể thao cho phụ nữ và nam giới thông qua cửa hàng riêng, thương mại điện tử và đối tác bán buôn.

$118,99-1,9%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Chưa đủ lịch sử giá cho thị trường mới niêm yết này.

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Helix (Injective) (LULU/USDC)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
15,7 N $
Open interest
0 $
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
15,7 N $
Helix (Injective)
Cơ cấu thanh toán
USDC · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 452,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 12,3 T $
Hiệu suất spot
1D-1,88%
5D+1,17%
1M-0,73%
6M-33,02%
YTD-43,22%
1Y-41,06%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Helix (Injective)Giao dịchLULU/USDCĐang giao dịch$118,99+3,6% APR
+0,00042% mỗi 1h
--15,7 N $-USDC12x

Nhúng tài sản này

LULU perpetuals · perpequities.comLULU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/lulu-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/lulu-perp.svg" width="240" height="64" alt="LULU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Helix (Injective)

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

LULU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
13,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
11,2 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+13,0%
P/E
9,6
P/E cùng ngành -2,7
Dòng tiền tự do
1,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
1,5 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,2
P/E cùng ngành
-2,7
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
11 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-09-03
Doanh thu ước tính 2,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất11,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+14,2%
Dòng tiền tự do921,7 Tr $
Nợ ròng-8,8 Tr $
20204,4 T $
20216,3 T $
20228,1 T $
20239,6 T $
202410,6 T $
202511,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20204,4 T $+11%588,9 Tr $574,1 Tr $
20216,3 T $+42%975,3 Tr $994,6 Tr $
20228,1 T $+30%854,8 Tr $327,8 Tr $
20239,6 T $+19%1,6 T $1,6 T $
202410,6 T $+10%1,8 T $1,6 T $
202511,1 T $+5%1,6 T $921,7 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+56,0%+18,6%+13,4%+23,0%+14,1%
2021+57,7%+21,3%+15,6%+35,6%+19,7%
2022+55,4%+16,4%+10,5%+27,1%+15,2%
2023+58,3%+22,2%+16,1%+36,6%+21,9%
2024+59,2%+23,7%+17,1%+42,0%+23,9%
2025+56,6%+19,9%+14,2%+31,8%+18,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,2 T $798,7 Tr $-351,8 Tr $2,41
20211,3 T $881,1 Tr $-378,8 Tr $1,86
20221,2 T $1,1 T $-84,5 Tr $2,12
20232,2 T $1,4 T $-840,7 Tr $2,49
20242 T $1,6 T $-408,5 Tr $2,16
20251,8 T $1,8 T $-8,8 Tr $2,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202043,4 T $43,1 T $9,973,8
202143,3 T $42,9 T $6,944,4
202238,6 T $38,5 T $4,845,2
202361,1 T $60,2 T $6,339,4
202450,8 T $50,4 T $4,828,0
202521,3 T $21,3 T $1,913,5
Q2 20242,4 T $
Q3 20242,4 T $
Q4 20243,6 T $
Q1 20252,4 T $
Q2 20252,5 T $
Q3 20252,6 T $
Q4 20253,6 T $
Q1 20262,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q2 20242,4 T $+7%392,9 Tr $298,1 Tr $
Q3 20242,4 T $+9%351,9 Tr $122,2 Tr $
Q4 20243,6 T $+13%748,4 Tr $1,2 T $
Q1 20252,4 T $+7%314,6 Tr $-271,2 Tr $
Q2 20252,5 T $+7%370,9 Tr $150,8 Tr $
Q3 20252,6 T $+7%306,8 Tr $82,4 Tr $
Q4 20253,6 T $+1%586,9 Tr $959,7 Tr $
Q1 20262,5 T $+4%195 Tr $87,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q2 2024+59,6%+22,8%+16,6%+9,7%+5,8%
Q3 2024+58,5%+20,5%+14,7%+8,8%+5,0%
Q4 2024+60,4%+28,9%+20,7%+17,3%+9,8%
Q1 2025+58,3%+18,5%+13,3%+7,3%+4,2%
Q2 2025+58,5%+20,7%+14,7%+8,5%+4,9%
Q3 2025+55,6%+17,0%+12,0%+6,8%+3,9%
Q4 2025+54,9%+22,1%+16,1%+11,8%+6,9%
Q1 2026+54,2%+11,2%+7,9%+4,0%+2,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q2 20241,6 T $1,5 T $-151,2 Tr $2,43
Q3 20241,2 T $1,5 T $325,7 Tr $2,00
Q4 20242 T $1,6 T $-408,5 Tr $2,16
Q1 20251,3 T $1,7 T $381,5 Tr $2,28
Q2 20251,2 T $1,8 T $606,9 Tr $2,27
Q3 20251 T $1,8 T $726,9 Tr $2,13
Q4 20251,8 T $1,8 T $-8,8 Tr $2,26
Q1 20261,5 T $2,1 T $621,3 Tr $2,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q2 202432,3 T $32,2 T $13,620,6
Q3 202437,7 T $38,1 T $15,726,8
Q4 202449,9 T $49,5 T $13,816,7
Q1 202533,6 T $34 T $14,226,7
Q2 202523,5 T $24,1 T $9,315,8
Q3 202519,6 T $20,3 T $7,616,0
Q4 202521,3 T $21,3 T $5,99,0
Q1 202614,9 T $15,5 T $6,019,1
Chuỗi giá trị lịch sử
Doanh thu
Q2 2023: 2,2 T $Q3 2023: 2,2 T $Q4 2023: 3,2 T $Q1 2024: 2,2 T $Q2 2024: 2,4 T $Q3 2024: 2,4 T $Q4 2024: 3,6 T $Q1 2025: 2,4 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 2,6 T $Q4 2025: 3,6 T $Q1 2026: 2,5 T $Q2 2023Q1 2026
Lợi nhuận ròng
Q2 2023: 341,6 Tr $Q3 2023: 248,7 Tr $Q4 2023: 669,5 Tr $Q1 2024: 321,4 Tr $Q2 2024: 392,9 Tr $Q3 2024: 351,9 Tr $Q4 2024: 748,4 Tr $Q1 2025: 314,6 Tr $Q2 2025: 370,9 Tr $Q3 2025: 306,8 Tr $Q4 2025: 586,9 Tr $Q1 2026: 195 Tr $Q2 2023Q1 2026
EBITDA
Q2 2023: 580,6 Tr $Q3 2023: 510,6 Tr $Q4 2023: 1 T $Q1 2024: 551,7 Tr $Q2 2024: 661,8 Tr $Q3 2024: 618 Tr $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 564,9 Tr $Q2 2025: 653,3 Tr $Q3 2025: 569,2 Tr $Q4 2025: 959,6 Tr $Q1 2026: 421,4 Tr $Q2 2023Q1 2026
Dòng tiền tự do
Q2 2023: 331,2 Tr $Q3 2023: 227 Tr $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: -3,2 Tr $Q2 2024: 298,1 Tr $Q3 2024: 122,2 Tr $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: -271,2 Tr $Q2 2025: 150,8 Tr $Q3 2025: 82,4 Tr $Q4 2025: 959,7 Tr $Q1 2026: 87,1 Tr $Q2 2023Q1 2026
EPS
Q2 2023: 2,68 $Q3 2023: 1,96 $Q4 2023: 5,29 $Q1 2024: 2,54 $Q2 2024: 3,15 $Q3 2024: 2,87 $Q4 2024: 6,14 $Q1 2025: 2,6 $Q2 2025: 3,1 $Q3 2025: 2,59 $Q4 2025: 4,97 $Q1 2026: 1,69 $Q2 2023Q1 2026
Tiền mặt / Nợ
Q2 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2023 · Nợ: 1,2 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2023 · Nợ: 1,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2023 · Nợ: 1,4 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,9 T $Q1 2024 · Nợ: 1,4 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2024 · Nợ: 1,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2024 · Nợ: 1,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2 T $Q4 2024 · Nợ: 1,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2025 · Nợ: 1,7 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,2 T $Q2 2025 · Nợ: 1,8 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q3 2025 · Nợ: 1,8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2025 · Nợ: 1,8 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 2,1 T $Q2 2023Q1 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
Q2 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +58,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +57,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +57,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +58,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +55,6%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +54,2%Q2 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,2%Q2 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +20,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +16,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +20,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q2 2023Q1 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
Q2 2024: +7,3%Q3 2024: +8,7%Q4 2024: +12,7%Q1 2025: +7,3%Q2 2025: +6,5%Q3 2025: +7,1%Q4 2025: +0,8%Q1 2026: +4,3%Q2 2023Q1 2026
Cổ phiếu lưu hành
Q2 2023: 127,3 TrQ3 2023: 126,8 TrQ4 2023: 126,6 TrQ1 2024: 126,3 TrQ2 2024: 124,9 TrQ3 2024: 122,8 TrQ4 2024: 121,9 TrQ1 2025: 120,8 TrQ2 2025: 119,7 TrQ3 2025: 118,6 TrQ4 2025: 119,1 TrQ1 2026: 115,5 TrQ2 2023Q1 2026
Định giá
Q2 2023 · P/E: 35,2Q3 2023 · P/E: 49,7Q4 2023 · P/E: 22,7Q1 2024 · P/E: 35,7Q2 2024 · P/E: 20,6Q3 2024 · P/E: 26,8Q4 2024 · P/E: 16,7Q1 2025 · P/E: 26,7Q2 2025 · P/E: 15,8Q3 2025 · P/E: 16,0Q4 2025 · P/E: 9,0Q1 2026 · P/E: 19,1Q2 2023 · P/S: 21,8Q3 2023 · P/S: 22,5Q4 2023 · P/S: 19,0Q1 2024 · P/S: 20,8Q2 2024 · P/S: 13,6Q3 2024 · P/S: 15,7Q4 2024 · P/S: 13,8Q1 2025 · P/S: 14,2Q2 2025 · P/S: 9,3Q3 2025 · P/S: 7,6Q4 2025 · P/S: 5,9Q1 2026 · P/S: 6,0Q2 2023Q1 2026
P/EP/S
Doanh thu
2018: 3,3 T $2019: 4 T $2020: 4,4 T $2021: 6,3 T $2022: 8,1 T $2023: 9,6 T $2024: 10,6 T $2025: 11,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng
2018: 483,8 Tr $2019: 645,6 Tr $2020: 588,9 Tr $2021: 975,3 Tr $2022: 854,8 Tr $2023: 1,6 T $2024: 1,8 T $2025: 1,6 T $20182025
EBITDA
2018: 828,3 Tr $2019: 1,1 T $2020: 1 T $2021: 1,6 T $2022: 2 T $2023: 2,6 T $2024: 3 T $2025: 2,7 T $20182025
Dòng tiền tự do
2018: 517 Tr $2019: 386,3 Tr $2020: 574,1 Tr $2021: 994,6 Tr $2022: 327,8 Tr $2023: 1,6 T $2024: 1,6 T $2025: 921,7 Tr $20182025
EPS
2018: 3,61 $2019: 4,93 $2020: 4,5 $2021: 7,49 $2022: 6,68 $2023: 12,2 $2024: 14,6 $2025: 13,3 $20182025
Tiền mặt / Nợ
2018 · Tiền mặt: 881,3 Tr $2018 · Nợ: 0 $2019 · Tiền mặt: 1,1 T $2019 · Nợ: 740 Tr $2020 · Tiền mặt: 1,2 T $2020 · Nợ: 798,7 Tr $2021 · Tiền mặt: 1,3 T $2021 · Nợ: 881,1 Tr $2022 · Tiền mặt: 1,2 T $2022 · Nợ: 1,1 T $2023 · Tiền mặt: 2,2 T $2023 · Nợ: 1,4 T $2024 · Tiền mặt: 2 T $2024 · Nợ: 1,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,8 T $2025 · Nợ: 1,8 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời
2018 · Biên lợi nhuận gộp: +55,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +55,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +56,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +57,7%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +55,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +58,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +59,2%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +56,6%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +16,2%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +10,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +14,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu
2019: +21,0%2020: +10,6%2021: +42,1%2022: +29,6%2023: +18,6%2024: +10,1%2025: +4,9%20182025
Cổ phiếu lưu hành
2018: 134 Tr2019: 131 Tr2020: 130,9 Tr2021: 130,3 Tr2022: 128 Tr2023: 127,1 Tr2024: 123,9 Tr2025: 119,1 Tr20182025
Định giá
2018 · P/E: 40,42019 · P/E: 49,82020 · P/E: 73,82021 · P/E: 44,42022 · P/E: 45,22023 · P/E: 39,42024 · P/E: 28,02025 · P/E: 13,52018 · P/S: 5,92019 · P/S: 8,12020 · P/S: 9,92021 · P/S: 6,92022 · P/S: 4,82023 · P/S: 6,32024 · P/S: 4,82025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Đã làm mới 1h trước

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-09-03
Doanh thu ước tính 2,5 T $ · Cập nhật 1h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202710,8411 T $-1%18
FY 202811,1811,3 T $+2%19
FY 202911,9811,8 T $+7%6
FY 203012,7912,9 T $+16%2
Q2 20271,682,5 T $-1%5
Q3 20271,842,5 T $-2%5

Sự kiện công ty

6
2026-09-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,79-
2026-06-04Kết quảThực tế 1,69 / Ước tính 1,67Vượt dự báo
2026-03-17Kết quảThực tế 5,01 / Ước tính 4,76Vượt dự báo
2025-12-11Kết quảThực tế 2,59 / Ước tính 2,22Vượt dự báo
2025-09-04Kết quảThực tế 3,1 / Ước tính 2,91Vượt dự báo
2025-06-05Kết quảThực tế 2,6 / Ước tính 2,58Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu LULU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Lululemon Athletica Inc. (LULU) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Helix (Injective). PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch LULU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu LULU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu LULU là bao nhiêu?

Mỗi sàn tự đặt phí funding LULU riêng và nó thay đổi liên tục. PerpEquities hiển thị phí hiện tại, tỷ lệ theo năm và lịch sử của từng sàn cạnh nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu LULU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu LULU là một phái sinh theo dõi giá của Lululemon Athletica Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Lululemon Athletica Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.