PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual FactSet Research Systems Inc. (FDS)

FactSet Research Systems Inc. là công ty cung cấp dữ liệu và phần mềm phân tích tài chính tích hợp cho cộng đồng đầu tư toàn cầu.

+0,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:FDS

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+0,28%
5D-0,97%
1M-5,61%
6M+22,34%
YTD-6,00%
1Y-3,09%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchFDS-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
9,7 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
2,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+6%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+21,5%
P/E
18,7
P/E cùng ngành -12,3
Dòng tiền tự do
707,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
533,5 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,9
P/E cùng ngành
-12,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
2,6 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-17
Doanh thu ước tính 643,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,16 $
2026-08-31

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất2,5 T $
Biên lợi nhuận ròng+21,5%
Dòng tiền tự do707,5 Tr $
Nợ ròng1,3 T $
20211,6 T $
20221,8 T $
20232,1 T $
20242,2 T $
20252,3 T $
20262,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20211,6 T $+7%399,6 Tr $493,9 Tr $
20221,8 T $+16%396,9 Tr $487,1 Tr $
20232,1 T $+13%468,2 Tr $584,8 Tr $
20242,2 T $+6%537,1 Tr $614,7 Tr $
20252,3 T $+5%597 Tr $617,5 Tr $
20262,5 T $+7%533,5 Tr $707,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+50,6%+29,8%+25,1%+39,3%+18,0%
2022+52,8%+25,8%+21,5%+29,8%+9,9%
2023+53,3%+30,2%+22,4%+28,9%+11,8%
2024+54,1%+31,8%+24,4%+28,1%+13,2%
2025+52,7%+32,2%+25,7%+27,3%+13,9%
2026+50,6%+28,3%+21,5%+26,6%+12,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021681,9 Tr $866,2 Tr $184,4 Tr $2,96
2022503,3 Tr $2,2 T $1,7 T $1,99
2023425,4 Tr $1,8 T $1,4 T $1,59
2024423 Tr $1,6 T $1,2 T $1,25
2025337,7 Tr $1,6 T $1,2 T $1,40
2026233,3 Tr $1,5 T $1,3 T $0,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202114,4 T $14,6 T $9,036,0
202216,4 T $18,1 T $8,941,3
202316,7 T $18,1 T $8,035,6
202416,1 T $17,2 T $7,330,0
202514,2 T $15,4 T $6,123,7
202611,4 T $12,7 T $4,621,4
Q1 2025568,7 Tr $
Q2 2025570,7 Tr $
Q3 2025585,5 Tr $
Q4 2025596,9 Tr $
Q1 2026607,6 Tr $
Q2 2026611 Tr $
Q3 2026622,9 Tr $
Q4 2026634,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q1 2025568,7 Tr $+5%150 Tr $60,5 Tr $
Q2 2025570,7 Tr $+5%144,9 Tr $150,2 Tr $
Q3 2025585,5 Tr $+6%148,5 Tr $228,6 Tr $
Q4 2025596,9 Tr $+6%153,6 Tr $178,1 Tr $
Q1 2026607,6 Tr $+7%152,6 Tr $90,4 Tr $
Q2 2026611 Tr $+7%133,1 Tr $185,7 Tr $
Q3 2026622,9 Tr $+6%126,7 Tr $254 Tr $
Q4 2026634,7 Tr $+6%121,1 Tr $177,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q1 2025+54,5%+33,6%+26,4%+7,5%+3,7%
Q2 2025+52,8%+32,5%+25,4%+7,0%+3,4%
Q3 2025+52,1%+33,2%+25,4%+6,9%+3,4%
Q4 2025+51,6%+29,7%+25,7%+7,0%+3,6%
Q1 2026+52,6%+31,6%+25,1%+7,0%+3,6%
Q2 2026+51,4%+30,3%+21,8%+6,2%+3,2%
Q3 2026+49,9%+26,7%+20,3%+6,2%+3,0%
Q4 2026+48,6%+24,7%+19,1%+6,1%+2,9%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q1 2025289,2 Tr $1,6 T $1,3 T $1,39
Q2 2025278,5 Tr $1,7 T $1,4 T $1,47
Q3 2025356,4 Tr $1,6 T $1,3 T $1,47
Q4 2025337,7 Tr $1,6 T $1,2 T $1,40
Q1 2026275,4 Tr $1,6 T $1,3 T $1,54
Q2 2026268,3 Tr $1,6 T $1,3 T $1,40
Q3 2026288,1 Tr $1,6 T $1,3 T $0,68
Q4 2026233,3 Tr $1,5 T $1,3 T $0,60
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q1 202518,6 T $19,9 T $32,831,1
Q2 202517,6 T $18,9 T $30,830,3
Q3 202517,4 T $18,7 T $29,729,2
Q4 202514,1 T $15,3 T $23,622,9
Q1 202610,4 T $11,7 T $17,117,0
Q2 20268 T $9,3 T $13,115,1
Q3 202610 T $11,3 T $16,019,2
Q4 202611,1 T $12,4 T $17,522,9

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu634,7 Tr $Q4 2026
158,7 Tr $317,3 Tr $476 Tr $634,7 Tr $Q1 2024: 542,2 Tr $Q2 2024: 545,9 Tr $Q3 2024: 552,7 Tr $Q4 2024: 562,2 Tr $Q1 2025: 568,7 Tr $Q2 2025: 570,7 Tr $Q3 2025: 585,5 Tr $Q4 2025: 596,9 Tr $Q1 2026: 607,6 Tr $Q2 2026: 611 Tr $Q3 2026: 622,9 Tr $Q4 2026: 634,7 Tr $Q1 2024Q4 2026
Lợi nhuận ròng121,1 Tr $Q4 2026
39,5 Tr $79,1 Tr $118,6 Tr $158,1 Tr $Q1 2024: 148,6 Tr $Q2 2024: 140,9 Tr $Q3 2024: 158,1 Tr $Q4 2024: 89,5 Tr $Q1 2025: 150 Tr $Q2 2025: 144,9 Tr $Q3 2025: 148,5 Tr $Q4 2025: 153,6 Tr $Q1 2026: 152,6 Tr $Q2 2026: 133,1 Tr $Q3 2026: 126,7 Tr $Q4 2026: 121,1 Tr $Q1 2024Q4 2026
EBITDA211,7 Tr $Q4 2026
63,9 Tr $127,8 Tr $191,7 Tr $255,6 Tr $Q1 2024: 226,6 Tr $Q2 2024: 225,5 Tr $Q3 2024: 247,6 Tr $Q4 2024: 174,3 Tr $Q1 2025: 237,4 Tr $Q2 2025: 232,2 Tr $Q3 2025: 243,9 Tr $Q4 2025: 252,4 Tr $Q1 2026: 255,6 Tr $Q2 2026: 226,1 Tr $Q3 2026: 221,9 Tr $Q4 2026: 211,7 Tr $Q1 2024Q4 2026
Dòng tiền tự do177,3 Tr $Q4 2026
63,5 Tr $127 Tr $190,5 Tr $254 Tr $Q1 2024: 138,7 Tr $Q2 2024: 121,9 Tr $Q3 2024: 216,9 Tr $Q4 2024: 137,2 Tr $Q1 2025: 60,5 Tr $Q2 2025: 150,2 Tr $Q3 2025: 228,6 Tr $Q4 2025: 178,1 Tr $Q1 2026: 90,4 Tr $Q2 2026: 185,7 Tr $Q3 2026: 254 Tr $Q4 2026: 177,3 Tr $Q1 2024Q4 2026
EPS3,41 $Q4 2026
1,02 $2,05 $3,07 $4,09 $Q1 2024: 3,84 $Q2 2024: 3,65 $Q3 2024: 4,09 $Q4 2024: 2,32 $Q1 2025: 3,89 $Q2 2025: 3,76 $Q3 2025: 3,88 $Q4 2025: 4,03 $Q1 2026: 4,06 $Q2 2026: 3,59 $Q3 2026: 3,51 $Q4 2026: 3,41 $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặt / Nợ233,3 Tr $Q4 2026
443,2 Tr $886,3 Tr $1,3 T $1,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 411,9 Tr $Q1 2024 · Nợ: 1,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 381,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 1,7 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 453,1 Tr $Q3 2024 · Nợ: 1,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 423 Tr $Q4 2024 · Nợ: 1,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 289,2 Tr $Q1 2025 · Nợ: 1,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 278,5 Tr $Q2 2025 · Nợ: 1,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 356,4 Tr $Q3 2025 · Nợ: 1,6 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 337,7 Tr $Q4 2025 · Nợ: 1,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 275,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 1,6 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 268,3 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,6 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 288,1 Tr $Q3 2026 · Nợ: 1,6 T $Q4 2026 · Tiền mặt: 233,3 Tr $Q4 2026 · Nợ: 1,5 T $Q1 2024Q4 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+48,6%Q4 2026
+13,8%+27,7%+41,5%+55,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +55,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +54,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +51,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +52,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +51,4%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +49,9%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +48,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,3%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,7%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +27,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +25,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +28,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +26,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +20,3%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,1%Q1 2024Q4 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,3%Q4 2026
+1,8%+3,5%+5,3%+7,1%Q1 2025: +4,9%Q2 2025: +4,5%Q3 2025: +5,9%Q4 2025: +6,2%Q1 2026: +6,9%Q2 2026: +7,1%Q3 2026: +6,4%Q4 2026: +6,3%Q1 2024Q4 2026
Cổ phiếu lưu hành35,6 TrQ4 2026
9,7 Tr19,3 Tr29 Tr38,7 TrQ1 2024: 38,6 TrQ2 2024: 38,7 TrQ3 2024: 38,6 TrQ4 2024: 38,5 TrQ1 2025: 38,5 TrQ2 2025: 38,5 TrQ3 2025: 38,5 TrQ4 2025: 38,2 TrQ1 2026: 37,6 TrQ2 2026: 37,1 TrQ3 2026: 37 TrQ4 2026: 35,6 TrQ1 2024Q4 2026
Định giá22,9Q4 2026
11,222,533,745,0Q1 2024 · P/E: 29,0Q2 2024 · P/E: 31,3Q3 2024 · P/E: 24,4Q4 2024 · P/E: 45,0Q1 2025 · P/E: 31,1Q2 2025 · P/E: 30,3Q3 2025 · P/E: 29,2Q4 2025 · P/E: 22,9Q1 2026 · P/E: 17,0Q2 2026 · P/E: 15,1Q3 2026 · P/E: 19,2Q4 2026 · P/E: 22,9Q1 2024 · P/S: 31,8Q2 2024 · P/S: 32,3Q3 2024 · P/S: 27,9Q4 2024 · P/S: 29,0Q1 2025 · P/S: 32,8Q2 2025 · P/S: 30,8Q3 2025 · P/S: 29,7Q4 2025 · P/S: 23,6Q1 2026 · P/S: 17,1Q2 2026 · P/S: 13,1Q3 2026 · P/S: 16,0Q4 2026 · P/S: 17,5Q1 2024Q4 2026
P/EP/S
Doanh thu2,5 T $2026
619,1 Tr $1,2 T $1,9 T $2,5 T $2019: 1,4 T $2020: 1,5 T $2021: 1,6 T $2022: 1,8 T $2023: 2,1 T $2024: 2,2 T $2025: 2,3 T $2026: 2,5 T $20192026
Lợi nhuận ròng533,5 Tr $2026
149,3 Tr $298,5 Tr $447,8 Tr $597 Tr $2019: 352,8 Tr $2020: 372,9 Tr $2021: 399,6 Tr $2022: 396,9 Tr $2023: 468,2 Tr $2024: 537,1 Tr $2025: 597 Tr $2026: 533,5 Tr $20192026
EBITDA913,1 Tr $2026
241,5 Tr $483 Tr $724,5 Tr $966 Tr $2019: 498,5 Tr $2020: 537,8 Tr $2021: 583,1 Tr $2022: 610,4 Tr $2023: 788 Tr $2024: 872,9 Tr $2025: 966 Tr $2026: 913,1 Tr $20192026
Dòng tiền tự do707,5 Tr $2026
176,9 Tr $353,7 Tr $530,6 Tr $707,5 Tr $2019: 367,8 Tr $2020: 428,2 Tr $2021: 493,9 Tr $2022: 487,1 Tr $2023: 584,8 Tr $2024: 614,7 Tr $2025: 617,5 Tr $2026: 707,5 Tr $20192026
EPS14,6 $2026
3,89 $7,78 $11,7 $15,6 $2019: 9,08 $2020: 9,65 $2021: 10,4 $2022: 10,3 $2023: 12 $2024: 13,9 $2025: 15,6 $2026: 14,6 $20192026
Tiền mặt / Nợ233,3 Tr $2026
555,1 Tr $1,1 T $1,7 T $2,2 T $2019 · Tiền mặt: 359,8 Tr $2019 · Nợ: 574,2 Tr $2020 · Tiền mặt: 585,6 Tr $2020 · Nợ: 875,7 Tr $2021 · Tiền mặt: 681,9 Tr $2021 · Nợ: 866,2 Tr $2022 · Tiền mặt: 503,3 Tr $2022 · Nợ: 2,2 T $2023 · Tiền mặt: 425,4 Tr $2023 · Nợ: 1,8 T $2024 · Tiền mặt: 423 Tr $2024 · Nợ: 1,6 T $2025 · Tiền mặt: 337,7 Tr $2025 · Nợ: 1,6 T $2026 · Tiền mặt: 233,3 Tr $2026 · Nợ: 1,5 T $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+50,6%2026
+13,5%+27,0%+40,5%+54,1%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +53,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +53,5%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +52,8%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +53,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +54,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +52,7%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +50,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +30,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,2%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,6%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +25,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +22,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,5%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+6,7%2026
+4,0%+7,9%+11,9%+15,9%2020: +4,1%2021: +6,5%2022: +15,9%2023: +13,1%2024: +5,6%2025: +5,4%2026: +6,7%20192026
Cổ phiếu lưu hành36,6 Tr2026
9,7 Tr19,4 Tr29,2 Tr38,9 Tr2019: 38,9 Tr2020: 38,6 Tr2021: 38,6 Tr2022: 38,7 Tr2023: 38,9 Tr2024: 38,6 Tr2025: 38,4 Tr2026: 36,6 Tr20192026
Định giá21,42026
10,320,731,041,32019 · P/E: 29,42020 · P/E: 35,62021 · P/E: 36,02022 · P/E: 41,32023 · P/E: 35,62024 · P/E: 30,02025 · P/E: 23,72026 · P/E: 21,42019 · P/S: 7,22020 · P/S: 8,92021 · P/S: 9,02022 · P/S: 8,92023 · P/S: 8,02024 · P/S: 7,32025 · P/S: 6,12026 · P/S: 4,620192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-17
Doanh thu ước tính 643,6 Tr $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
1,16 $
2026-08-31

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202617,852,5 T $+6%12
FY 202719,662,6 T $+6%10
FY 202821,692,8 T $+12%11
FY 202924,022,9 T $+18%6
FY 203026,503,1 T $+25%3
FY 203130,703,2 T $+31%3

Sự kiện công ty

6
2026-12-17Kết quảThực tế - / Ước tính 5,01-
2026-09-30Kết quảThực tế 4,52 / Ước tính 4,35Vượt dự báo
2026-08-31Cổ tức1,16 $-
2026-07-01Kết quảThực tế 4,53 / Ước tính 4,45Vượt dự báo
2026-05-29Cổ tức1,16 $-
2026-03-31Kết quảThực tế 4,46 / Ước tính 4,38Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi FDS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị72224
Nhà phân tích1928
Mua / giữ / bán7 / 38 / 279 / 142 / 73
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi2 / 1 / 15 / 8 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt37 / 29 (56%)37 / 165 (18%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+5,5%-22,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+39,9% / -30,9%+39,9% / -48,0%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Manav PatnaikBarclays91% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 11 mục tiêu đã đoBánmục tiêu 250 US$30 thg 9, 2026
  2. Toni KaplanMorgan Stanley75% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 300 US$1 thg 10, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
1 thg 10, 2026Curtis NagleBank of America SecuritiesBánDuy trì212 US$
1 thg 10, 2026Faiza AlwyDeutsche BankGiữKhẳng định lại301 US$
1 thg 10, 2026Alex KrammUBSMuaKhẳng định lại340 US$
1 thg 10, 2026Toni KaplanMorgan StanleyGiữKhẳng định lại300 US$
1 thg 10, 2026David MotemadenEvercore ISIGiữDuy trì275 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 8 thg 10, 2026 · 72 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

FDS perpetuals · perpequities.comFDS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/fds-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/fds-perp.svg" width="240" height="64" alt="FDS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp FDS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với FDS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho FDS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X