PerpEquities

Tài chính BHP Group Limited (BHP)

NYSE · Basic Materials · Industrial Materials · 39.536 nhân viên · CEO Brandon Craig

Giá
79,16 $ -3,25%
Vốn hóa
201 T $
Giá trị doanh nghiệp
214 T $
Báo cáo gần nhất
Q4 '26 nộp ngày 2026-08-19
Báo cáo kế tiếp
2027-02-15 EPS dự kiến 2,53 $
Doanh thu (TTM)–– so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)–– so với năm trướcLợi nhuận hoạt động –
Lợi nhuận ròng (TTM)–– so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)–– so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-8,52 T $+30,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
201 T $
EV 214 T $
Doanh thu
–
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
–
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
20,9×
Dự phóng 16,0× (FY2027)
P/S
3,5×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,3×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
–
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
58,3 T $
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2027-02-15
Doanh thu dự kiến 29,9 T $
Cổ tức
3,44 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-17): doanh thu vượt 3,1%, EPS vượt 3,4%Doanh thu 31,2 T $ so với kỳ vọng 30,2 T $ (+3,1%); EPS 2,76 $ so với 2,67 $ (+3,4%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 18,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q4 '26 đạt 31 T $, so với mức trung bình -0,7% của bốn quý trước đó.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,1% trong một năm2,54 T cổ phiếu pha loãng trong Q4 '26, năm trước là 2,54 T.
  • Nợ ròng 8,52 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 18,6 T $, nợ gồm thuê tài sản 27,1 T $; năm trước nợ ròng 12,3 T $.

Quý gần nhất: Q4 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q4 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu31 T $26,1 T $+18,7%
Biên lợi nhuận gộp35,8%126,1%-90,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động11,1 T $10,3 T $+7,2%
Biên lợi nhuận hoạt động35,8%39,6%-3,9 điểm %
Lợi nhuận ròng4,21 T $4,6 T $-8,6%
EPS pha loãng1,66 $1,82 $-8,8%
Dòng tiền hoạt động12,5 T $10,4 T $+20,1%
Capex4,8 T $4,39 T $+9,3%
Dòng tiền tự do7,66 T $5,99 T $+28,0%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu0 $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-17
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu31,2 T $30,2 T $+3,1%
EPS (theo dự báo)2,76 $2,67 $+3,4%

Từ báo cáo ngày 2026-08-17 cho Q4 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ4 '26YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
CHINA13,1 T $–60,1%––
JAPAN2,11 T $–9,7%––
Korea, Republic Of1,48 T $–6,8%––
Rest of Asia–––––
INDIA1,34 T $–6,1%––
AUSTRALIA1,32 T $–6,1%––
North America1,27 T $–5,8%––
Europe892 Tr $–4,1%––
South America300 Tr $–1,4%––
Rest Of World–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)20,9×14,4×7,0× – 21,5×
EV / EBITDA7,3×5,6×3,7× – 7,1×
EV / Doanh thu3,6×2,9×2,2× – 3,7×
Giá / FCF17,7×12,3×5,5× – 17,7×
Giá / Giá trị sổ sách4,0×3,3×2,6× – 4,3×
Tỷ suất FCF5,6%9,5%5,6% – 18,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư12,9%16,8%11,7% – 28,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,4%30,8%17,6% – 68,7%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 53,67 $ (-32,2%)
khoảng 31,00 $ – 95,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua7
Nắm giữ20
Bán4
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202758,3 T $-0,9%4,95 $+28,2%16,0×4
FY202857,5 T $-1,2%4,92 $-0,5%16,1×4
FY202958,6 T $+1,8%5,10 $+3,5%15,5×4
FY203059,9 T $+2,2%4,83 $-5,3%16,4×1
FY203158,2 T $-2,8%5,00 $+3,5%15,8×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01