PerpEquities

Cổ phiếu · Dịch vụ tài chính

Có thể giao dịch U.S. Bancorp (USB) dạng perp chưa? Chưa

U.S. Bancorp là công ty mẹ dịch vụ tài chính, cung cấp dịch vụ ngân hàng, cho vay, quản lý tài sản và thanh toán cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức tại Hoa Kỳ.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết USB. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:USB

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 54m trước
Vốn hóa
93,6 T $
Cập nhật 54m trước
Doanh thu
43,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+18,7%
P/E
12,0
P/E cùng ngành 24,0
Dòng tiền tự do
12,4 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
8,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
2,1
P/E cùng ngành
24,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
31 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-15
Doanh thu ước tính 8 T $ · Cập nhật 54m trước
Cổ tức
0,54 $
2026-09-30

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất42,9 T $
Biên lợi nhuận ròng+17,7%
Dòng tiền tự do8 T $
Nợ ròng31 T $
202025,2 T $
202123,7 T $
202227,4 T $
202340,6 T $
202442,7 T $
202542,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202025,2 T $-8%5 T $3,7 T $
202123,7 T $-6%8 T $9,9 T $
202227,4 T $+16%5,8 T $21,1 T $
202340,6 T $+48%5,4 T $8,4 T $
202442,7 T $+5%6,3 T $11,3 T $
202542,9 T $0%7,6 T $8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+76,9%+24,0%+19,6%+9,3%+0,9%
2021+100,8%+42,9%+33,6%+14,5%+1,4%
2022+81,0%+26,6%+21,3%+11,5%+0,9%
2023+63,4%+16,9%+13,4%+9,8%+0,8%
2024+58,8%+18,5%+14,7%+10,8%+0,9%
2025+62,8%+22,2%+17,7%+11,6%+1,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202062,6 T $53,1 T $-9,5 T $0,48
202128,9 T $43,9 T $15 T $0,37
202253,5 T $71 T $17,5 T $0,24
202361,2 T $66,8 T $5,6 T $0,26
202456,5 T $73,5 T $17 T $0,28
202546,9 T $77,9 T $31 T $0,26
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202070,3 T $60,8 T $2,815,2
202183,6 T $98,7 T $3,511,0
202264,9 T $82,4 T $2,411,8
202366,8 T $72,3 T $1,613,2
202474,6 T $91,6 T $1,712,6
202583 T $114 T $1,911,5
Q3 202410,8 T $
Q4 202410,7 T $
Q1 202510,4 T $
Q2 202510,5 T $
Q3 202511 T $
Q4 202511 T $
Q1 202610,8 T $
Q2 202610,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202410,8 T $+3%1,7 T $972 Tr $
Q4 202410,7 T $+3%1,7 T $4,8 T $
Q1 202510,4 T $-1%1,7 T $-285 Tr $
Q2 202510,5 T $-3%1,8 T $2 T $
Q3 202511 T $+2%2 T $3,4 T $
Q4 202511 T $+3%2,1 T $2,8 T $
Q1 202610,8 T $+5%1,9 T $1,3 T $
Q2 202610,9 T $+4%2,2 T $4,8 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+58,2%+19,2%+15,9%+2,9%+0,2%
Q4 2024+60,2%+19,8%+15,6%+2,8%+0,2%
Q1 2025+61,7%+20,9%+16,5%+2,8%+0,3%
Q2 2025+61,5%+21,8%+17,2%+3,0%+0,3%
Q3 2025+61,1%+23,0%+18,2%+3,2%+0,3%
Q4 2025+66,8%+23,1%+18,7%+3,1%+0,3%
Q1 2026+61,7%+24,8%+18,0%+3,0%+0,3%
Q2 2026+65,4%+24,9%+19,9%+3,2%+0,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202473,6 T $78,5 T $5 T $0,30
Q4 202456,5 T $73,5 T $17 T $0,28
Q1 202550 T $77 T $27 T $0,27
Q2 202557,8 T $79,1 T $21,2 T $0,29
Q3 202566,6 T $78 T $11,3 T $0,30
Q4 202546,9 T $77,9 T $31 T $0,26
Q1 202648,4 T $79,2 T $30,8 T $0,40
Q2 202666,5 T $96 T $29,5 T $1,78
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202471,4 T $76,4 T $6,611,1
Q4 202474,6 T $91,6 T $7,011,8
Q1 202565,8 T $92,8 T $6,410,2
Q2 202570,5 T $91,8 T $6,710,2
Q3 202575,2 T $86,6 T $6,89,9
Q4 202583 T $114 T $7,610,6
Q1 202680,8 T $111,6 T $7,511,0
Q2 202693,9 T $123,4 T $8,611,2

Đã làm mới 54m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu10,9 T $Q2 2026
2,8 T $5,5 T $8,3 T $11 T $Q3 2023: 10,5 T $Q4 2023: 10,4 T $Q1 2024: 10,5 T $Q2 2024: 10,8 T $Q3 2024: 10,8 T $Q4 2024: 10,7 T $Q1 2025: 10,4 T $Q2 2025: 10,5 T $Q3 2025: 11 T $Q4 2025: 11 T $Q1 2026: 10,8 T $Q2 2026: 10,9 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng2,2 T $Q2 2026
544,3 Tr $1,1 T $1,6 T $2,2 T $Q3 2023: 1,5 T $Q4 2023: 847 Tr $Q1 2024: 1,3 T $Q2 2024: 1,6 T $Q3 2024: 1,7 T $Q4 2024: 1,7 T $Q1 2025: 1,7 T $Q2 2025: 1,8 T $Q3 2025: 2 T $Q4 2025: 2,1 T $Q1 2026: 1,9 T $Q2 2026: 2,2 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA2,8 T $Q2 2026
708,5 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $Q3 2023: 2,2 T $Q4 2023: 1,3 T $Q1 2024: 1,9 T $Q2 2024: 2,3 T $Q3 2024: 2,3 T $Q4 2024: 2,3 T $Q1 2025: 2,4 T $Q2 2025: 2,5 T $Q3 2025: 2,7 T $Q4 2025: 2,7 T $Q1 2026: 2,6 T $Q2 2026: 2,8 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do4,8 T $Q2 2026
991,3 Tr $2,3 T $3,5 T $4,8 T $Q3 2023: 3,9 T $Q4 2023: 416 Tr $Q1 2024: 2,7 T $Q2 2024: 2,9 T $Q3 2024: 972 Tr $Q4 2024: 4,8 T $Q1 2025: -285 Tr $Q2 2025: 2 T $Q3 2025: 3,4 T $Q4 2025: 2,8 T $Q1 2026: 1,3 T $Q2 2026: 4,8 T $Q3 2023Q2 2026
EPS1,35 $Q2 2026
0,34 $0,68 $1,01 $1,35 $Q3 2023: 0,91 $Q4 2023: 0,49 $Q1 2024: 0,78 $Q2 2024: 0,97 $Q3 2024: 1,03 $Q4 2024: 1,01 $Q1 2025: 1,03 $Q2 2025: 1,11 $Q3 2025: 1,21 $Q4 2025: 1,26 $Q1 2026: 1,18 $Q2 2026: 1,35 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ66,5 T $Q2 2026
24 T $48 T $72 T $96 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 64,4 T $Q3 2023 · Nợ: 65 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 61,2 T $Q4 2023 · Nợ: 66,8 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 77 T $Q1 2024 · Nợ: 69,8 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 65,8 T $Q2 2024 · Nợ: 69,3 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 73,6 T $Q3 2024 · Nợ: 78,5 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 56,5 T $Q4 2024 · Nợ: 73,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 50 T $Q1 2025 · Nợ: 77 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 57,8 T $Q2 2025 · Nợ: 79,1 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 66,6 T $Q3 2025 · Nợ: 78 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 46,9 T $Q4 2025 · Nợ: 77,9 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 48,4 T $Q1 2026 · Nợ: 79,2 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 66,5 T $Q2 2026 · Nợ: 96 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+65,4%Q2 2026
+16,7%+33,4%+50,1%+66,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +59,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +60,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +61,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +66,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +61,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +65,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,6%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +14,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +8,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,8%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +15,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +16,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +18,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +19,9%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+3,8%Q2 2026
-0,7%+1,1%+2,9%+4,7%Q3 2024: +2,5%Q4 2024: +2,7%Q1 2025: -1,1%Q2 2025: -2,5%Q3 2025: +2,0%Q4 2025: +2,9%Q1 2026: +4,7%Q2 2026: +3,8%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,6 TQ2 2026
390,3 Tr780,5 Tr1,2 T1,6 TQ3 2023: 1,5 TQ4 2023: 1,6 TQ1 2024: 1,6 TQ2 2024: 1,6 TQ3 2024: 1,6 TQ4 2024: 1,6 TQ1 2025: 1,6 TQ2 2025: 1,6 TQ3 2025: 1,6 TQ4 2025: 1,6 TQ1 2026: 1,6 TQ2 2026: 1,6 TQ3 2023Q2 2026
Định giá11,2Q2 2026
5,511,016,622,1Q3 2023 · P/E: 9,1Q4 2023 · P/E: 22,1Q1 2024 · P/E: 14,1Q2 2024 · P/E: 10,1Q3 2024 · P/E: 11,1Q4 2024 · P/E: 11,8Q1 2025 · P/E: 10,2Q2 2025 · P/E: 10,2Q3 2025 · P/E: 9,9Q4 2025 · P/E: 10,6Q1 2026 · P/E: 11,0Q2 2026 · P/E: 11,2Q3 2023 · P/S: 4,9Q4 2023 · P/S: 6,5Q1 2024 · P/S: 6,5Q2 2024 · P/S: 5,7Q3 2024 · P/S: 6,6Q4 2024 · P/S: 7,0Q1 2025 · P/S: 6,4Q2 2025 · P/S: 6,7Q3 2025 · P/S: 6,8Q4 2025 · P/S: 7,6Q1 2026 · P/S: 7,5Q2 2026 · P/S: 8,6Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu42,9 T $2025
10,7 T $21,4 T $32,1 T $42,9 T $2018: 25,8 T $2019: 27,3 T $2020: 25,2 T $2021: 23,7 T $2022: 27,4 T $2023: 40,6 T $2024: 42,7 T $2025: 42,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng7,6 T $2025
2 T $4 T $6 T $8 T $2018: 7,1 T $2019: 6,9 T $2020: 5 T $2021: 8 T $2022: 5,8 T $2023: 5,4 T $2024: 6,3 T $2025: 7,6 T $20182025
EBITDA10,3 T $2025
2,7 T $5,3 T $8 T $10,7 T $2018: 9,1 T $2019: 9,1 T $2020: 6,6 T $2021: 10,7 T $2022: 7,9 T $2023: 7,9 T $2024: 8,8 T $2025: 10,3 T $20182025
Dòng tiền tự do8 T $2025
5,3 T $10,6 T $15,8 T $21,1 T $2018: 10,6 T $2019: 4,9 T $2020: 3,7 T $2021: 9,9 T $2022: 21,1 T $2023: 8,4 T $2024: 11,3 T $2025: 8 T $20182025
EPS4,61 $2025
1,28 $2,55 $3,82 $5,1 $2018: 4,14 $2019: 4,16 $2020: 3,06 $2021: 5,1 $2022: 3,69 $2023: 3,27 $2024: 3,79 $2025: 4,61 $20182025
Tiền mặt / Nợ46,9 T $2025
19,5 T $39 T $58,4 T $77,9 T $2018 · Tiền mặt: 21,5 T $2018 · Nợ: 55,5 T $2019 · Tiền mặt: 22,4 T $2019 · Nợ: 63,9 T $2020 · Tiền mặt: 62,6 T $2020 · Nợ: 53,1 T $2021 · Tiền mặt: 28,9 T $2021 · Nợ: 43,9 T $2022 · Tiền mặt: 53,5 T $2022 · Nợ: 71 T $2023 · Tiền mặt: 61,2 T $2023 · Nợ: 66,8 T $2024 · Tiền mặt: 56,5 T $2024 · Nợ: 73,5 T $2025 · Tiền mặt: 46,9 T $2025 · Nợ: 77,9 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+62,8%2025
+25,2%+50,4%+75,6%+100,8%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +82,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +78,2%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +76,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,8%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +81,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +63,4%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +58,8%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +62,8%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,7%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +24,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +42,9%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +18,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +22,2%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +25,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +19,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +33,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +21,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +17,7%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,3%2025
+6,3%+20,3%+34,3%+48,3%2019: +6,0%2020: -7,6%2021: -6,0%2022: +15,5%2023: +48,3%2024: +5,1%2025: +0,3%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,6 T2025
409,5 Tr819 Tr1,2 T1,6 T2018: 1,6 T2019: 1,6 T2020: 1,5 T2021: 1,5 T2022: 1,5 T2023: 1,5 T2024: 1,6 T2025: 1,6 T20182025
Định giá11,52025
3,87,611,415,22018 · P/E: 11,02019 · P/E: 14,32020 · P/E: 15,22021 · P/E: 11,02022 · P/E: 11,82023 · P/E: 13,22024 · P/E: 12,62025 · P/E: 11,52018 · P/S: 2,92019 · P/S: 3,42020 · P/S: 2,82021 · P/S: 3,52022 · P/S: 2,42023 · P/S: 1,62024 · P/S: 1,72025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,2231 T $-28%16
FY 20275,8233,1 T $-23%16
FY 20286,4534,9 T $-19%9
Q1 20271,308 T $-26%4
Q2 20271,458,3 T $-24%4
Q3 20271,508,4 T $-24%7

Sự kiện công ty

6
2027-01-19Kết quảThực tế - / Ước tính 1,38-
2026-10-15Kết quảThực tế - / Ước tính 1,3-
2026-09-30Cổ tức0,54 $-
2026-07-16Kết quảThực tế 1,35 / Ước tính 1,28Vượt dự báo
2026-06-30Cổ tức0,52 $-
2026-04-16Kết quảThực tế 1,18 / Ước tính 1,14Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi USB đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị127426
Nhà phân tích2634
Mua / giữ / bán75 / 47 / 5256 / 159 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi6 / 1 / 316 / 8 / 7
Giá mục tiêu đạt / không đạt47 / 76 (38%)304 / 104 (75%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,2%+13,1%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+20,5% / -21,8%+94,4% / -21,8%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +0,9% so với S&P 500 -1,2% (n = 255)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Vivek JunejaJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 69,00 US$29 thg 7, 2026
  2. Gerard CassidyRBC Capital88% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 16 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 68,00 US$24 thg 8, 2026
  3. Ebrahim PoonawalaBank of America Securities82% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 17 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 68,00 US$17 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
17 thg 9, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì75,00 US$
17 thg 9, 2026Jason GoldbergBarclaysMuaDuy trì75,00 US$
8 thg 9, 2026Richard RamsdenGoldman SachsGiữDuy trì71,00 US$
8 thg 9, 2026Richard RamsdenGoldman SachsGiữDuy trì71,00 US$
8 thg 9, 2026Manan GosaliaMorgan StanleyGiữDuy trì67,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng45,00 US$50,00 US$55,00 US$60,00 US$65,00 US$70,00 US$thg 10 25 · Mua 14 · Giữ 7 · Bán 1thg 10 25thg 11 25 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 1thg 12 25 · Mua 13 · Giữ 7 · Bán 1thg 12 25thg 1 26 · Mua 13 · Giữ 8 · Bán 1thg 2 26 · Mua 14 · Giữ 8 · Bán 1thg 2 26thg 3 26 · Mua 14 · Giữ 9 · Bán 1thg 4 26 · Mua 11 · Giữ 9 · Bán 1thg 4 26thg 5 26 · Mua 11 · Giữ 9 · Bán 1thg 6 26 · Mua 10 · Giữ 9 · Bán 1thg 6 26thg 7 26 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 12 · Giữ 7 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 55,93 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 55,83 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 57,12 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 59,93 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 61,93 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 60,98 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 62,21 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 62,21 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 61,98 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 69,84 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 69,89 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 69,94 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 46,68 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 49,05 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 53,36 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 56,11 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 54,66 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 52,01 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 56,66 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 54,85 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 60,40 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 63,01 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 61,58 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 60,25 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 127 khuyến nghị