PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Navitas Semiconductor Corp (NVTS)

Perpetual futures NVTS trên 2 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch NVTSUSDT.

Navitas Semiconductor thiết kế và tiếp thị chất bán dẫn điện dựa trên gallium nitride và silicon carbide cho ô tô, trung tâm dữ liệu, thiết bị di động và điện tử tiêu dùng.

$8,32-9,6%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · BingX (NVTS-USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

2/2 thị trường trực tiếp
Sàn
2
Thị trường trực tiếp
2/2
Khối lượng 24h
99,6 N $Độ phủ: 1/2 thị trườngKhối lượng do sàn báo cáo: 1,4 Tr $
Open interest
170,2 N $
Thanh khoản tốt nhất
4,5 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+72,1 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
99,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 2/2
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 152,6 Tr $
OI / free float
+0,01%
Free float 1,9 T $
Hiệu suất spot
1D-9,64%
5D-20,80%
1M-25,13%
6M-32,31%
YTD+16,81%
1Y-43,11%

Ma trận sàn

2 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchNVTS/USDTĐang giao dịch$8,32-13,0% APR
-0,012% mỗi 8h
+72,1 bps4,5 N $99,6 N $169,4 N $USDT20x
BingXGiao dịchNVTS-USDTĐang giao dịch$8,32-9,1% APR
-0,00830% mỗi 8h
+84,2 bps459,4 $1,3 Tr $⚠772,6 $USDT-

Khối lượng chưa xác minh: cao bất thường so với hợp đồng mở, dấu hiệu điển hình của wash trading. Các sàn này được xếp cuối danh sách.

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/2 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +187,8 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: BingX · +187,8 bps

Quá mỏng: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

NVTS

Spread hẹp nhất

NVTS

Khối lượng cao nhất

NVTS

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 25m trước
Vốn hóa
2,2 T $
Cập nhật 25m trước
Doanh thu
36,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-856,9%
P/E
-6,3
P/E cùng ngành -5,9
Dòng tiền tự do
-67,8 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-313,1 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
59,6
P/E cùng ngành
-5,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
47,7 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 13,5 Tr $ · Cập nhật 25m trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất45,9 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-254,7%
Dòng tiền tự do-44,4 Tr $
Nợ ròng-230,4 Tr $
202011,8 Tr $
202123,7 Tr $
202237,9 Tr $
202379,5 Tr $
202483,3 Tr $
202545,9 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202011,8 Tr $+602%-19 Tr $-20,8 Tr $
202123,7 Tr $+100%-152,7 Tr $-43,8 Tr $
202237,9 Tr $+60%73,9 Tr $-49,1 Tr $
202379,5 Tr $+109%-145,4 Tr $-46,2 Tr $
202483,3 Tr $+5%-84,6 Tr $-65,6 Tr $
202545,9 Tr $-45%-117 Tr $-44,4 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,4%-158,7%-160,7%+26,3%-39,3%
2021+45,0%-288,6%-643,3%-233,0%-51,7%
2022+31,5%-325,8%+194,8%+19,4%+17,4%
2023+39,1%-148,7%-183,0%-38,2%-30,0%
2024+34,0%-156,9%-101,6%-24,3%-21,7%
2025+31,0%-190,0%-254,7%-26,4%-23,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
202038,9 Tr $6 Tr $-32,9 Tr $7,37
2021268,3 Tr $6,9 Tr $-261,3 Tr $27,16
2022110,3 Tr $6,6 Tr $-103,8 Tr $6,98
2023151,9 Tr $8,5 Tr $-143,3 Tr $4,25
202486,7 Tr $7,3 Tr $-79,4 Tr $5,69
2025236,9 Tr $6,5 Tr $-230,4 Tr $4,99
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2020176,8 Tr $143,9 Tr $14,9-18,1
2021666,2 Tr $404,9 Tr $28,1-4,4
2022469,2 Tr $365,4 Tr $12,46,3
20231,4 T $1,2 T $17,2-9,4
2024655,9 Tr $576,5 Tr $7,9-7,8
20251,5 T $1,2 T $32,0-12,5
Q3 202421,7 Tr $
Q4 202418 Tr $
Q1 202514 Tr $
Q2 202514,5 Tr $
Q3 202510,1 Tr $
Q4 20257,3 Tr $
Q1 20268,6 Tr $
Q2 202610,5 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 202421,7 Tr $-1%-18,7 Tr $-14,3 Tr $
Q4 202418 Tr $-31%-39,9 Tr $-10,8 Tr $
Q1 202514 Tr $-40%-16,8 Tr $-13,6 Tr $
Q2 202514,5 Tr $-29%-49,1 Tr $-11,9 Tr $
Q3 202510,1 Tr $-53%-19,2 Tr $-10,7 Tr $
Q4 20257,3 Tr $-59%-31,8 Tr $-8,2 Tr $
Q1 20268,6 Tr $-39%-33,8 Tr $-16,8 Tr $
Q2 202610,5 Tr $-27%-228,2 Tr $-32,2 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+39,7%-133,6%-86,4%-4,9%-4,5%
Q4 2024-13,6%-210,1%-221,7%-11,5%-10,2%
Q1 2025+37,9%-180,5%-120,1%-4,9%-4,5%
Q2 2025+16,1%-149,4%-338,7%-12,6%-10,9%
Q3 2025-8,9%-192,0%-190,2%-5,2%-4,5%
Q4 2025+38,1%-340,1%-436,1%-7,2%-6,4%
Q1 2026-17,4%-317,7%-392,9%-8,0%-7,0%
Q2 2026-9,5%-258,2%-2.167,5%-28,5%-27,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 202498,6 Tr $7,9 Tr $-90,8 Tr $5,59
Q4 202486,7 Tr $7,3 Tr $-79,4 Tr $5,69
Q1 202575,1 Tr $6,9 Tr $-68,2 Tr $5,61
Q2 2025161,2 Tr $7,4 Tr $-153,8 Tr $8,23
Q3 2025150,6 Tr $6,9 Tr $-143,6 Tr $7,94
Q4 2025236,9 Tr $6,5 Tr $-230,4 Tr $4,99
Q1 2026221 Tr $6,3 Tr $-214,7 Tr $4,33
Q2 2026557,4 Tr $5,1 Tr $-552,3 Tr $21,79
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 2024452,4 Tr $361,7 Tr $20,9-6,1
Q4 2024668,4 Tr $589 Tr $37,2-4,3
Q1 2025385 Tr $316,7 Tr $27,5-5,7
Q2 20251,3 T $1,1 T $89,9-6,6
Q3 20251,5 T $1,4 T $151,9-20,0
Q4 20251,6 T $1,4 T $217,6-12,7
Q1 20261,9 T $1,7 T $226,8-14,6
Q2 20264,2 T $3,7 T $401,4-4,7

Đã làm mới 25m trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu10,5 Tr $Q2 2026
6,5 Tr $13 Tr $19,5 Tr $26,1 Tr $Q3 2023: 22 Tr $Q4 2023: 26,1 Tr $Q1 2024: 23,2 Tr $Q2 2024: 20,5 Tr $Q3 2024: 21,7 Tr $Q4 2024: 18 Tr $Q1 2025: 14 Tr $Q2 2025: 14,5 Tr $Q3 2025: 10,1 Tr $Q4 2025: 7,3 Tr $Q1 2026: 8,6 Tr $Q2 2026: 10,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-228,2 Tr $Q2 2026
-169,3 Tr $-110,3 Tr $-51,4 Tr $7,5 Tr $Q3 2023: 7,5 Tr $Q4 2023: -32,6 Tr $Q1 2024: -3,7 Tr $Q2 2024: -22,3 Tr $Q3 2024: -18,7 Tr $Q4 2024: -39,9 Tr $Q1 2025: -16,8 Tr $Q2 2025: -49,1 Tr $Q3 2025: -19,2 Tr $Q4 2025: -31,8 Tr $Q1 2026: -33,8 Tr $Q2 2026: -228,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-21,6 Tr $Q2 2026
-29,3 Tr $-15,3 Tr $-1,2 Tr $12,9 Tr $Q3 2023: 12,9 Tr $Q4 2023: -27,7 Tr $Q1 2024: 1,9 Tr $Q2 2024: -16,8 Tr $Q3 2024: -13,1 Tr $Q4 2024: -38,9 Tr $Q1 2025: -18,3 Tr $Q2 2025: -43,4 Tr $Q3 2025: -13,6 Tr $Q4 2025: -25,9 Tr $Q1 2026: -27,7 Tr $Q2 2026: -21,6 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do-32,2 Tr $Q2 2026
-24,2 Tr $-16,1 Tr $-8,1 Tr $Q3 2023: -2 Tr $Q4 2023: -24 Tr $Q1 2024: -22,7 Tr $Q2 2024: -17,9 Tr $Q3 2024: -14,3 Tr $Q4 2024: -10,8 Tr $Q1 2025: -13,6 Tr $Q2 2025: -11,9 Tr $Q3 2025: -10,7 Tr $Q4 2025: -8,2 Tr $Q1 2026: -16,8 Tr $Q2 2026: -32,2 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-0,95 $Q2 2026
-0,7 $-0,45 $-0,21 $0,04 $Q3 2023: 0,04 $Q4 2023: -0,18 $Q1 2024: -0,02 $Q2 2024: -0,12 $Q3 2024: -0,1 $Q4 2024: -0,21 $Q1 2025: -0,09 $Q2 2025: -0,25 $Q3 2025: -0,09 $Q4 2025: -0,14 $Q1 2026: -0,15 $Q2 2026: -0,95 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ557,4 Tr $Q2 2026
139,4 Tr $278,7 Tr $418,1 Tr $557,4 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 176,7 Tr $Q3 2023 · Nợ: 6,1 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 151,9 Tr $Q4 2023 · Nợ: 8,5 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 129,7 Tr $Q1 2024 · Nợ: 8,2 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 112 Tr $Q2 2024 · Nợ: 8,2 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 98,6 Tr $Q3 2024 · Nợ: 7,9 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 86,7 Tr $Q4 2024 · Nợ: 7,3 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 75,1 Tr $Q1 2025 · Nợ: 6,9 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 161,2 Tr $Q2 2025 · Nợ: 7,4 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 150,6 Tr $Q3 2025 · Nợ: 6,9 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 236,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 6,5 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 221 Tr $Q1 2026 · Nợ: 6,3 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 557,4 Tr $Q2 2026 · Nợ: 5,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời-9,5%Q2 2026
-1.615,1%-1.062,7%-510,3%+42,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +32,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +42,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +39,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -13,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +37,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +16,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -8,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +38,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: -17,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: -9,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -130,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -102,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -136,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -152,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -133,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -210,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -180,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -149,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -192,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -340,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -317,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -258,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +34,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -125,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -15,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -109,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -86,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -221,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -120,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -338,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -190,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -436,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -392,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -2.167,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-27,3%Q2 2026
-44,6%-29,7%-14,9%Q3 2024: -1,4%Q4 2024: -31,0%Q1 2025: -39,5%Q2 2025: -29,2%Q3 2025: -53,4%Q4 2025: -59,4%Q1 2026: -38,7%Q2 2026: -27,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành235,9 TrQ2 2026
59 Tr117,9 Tr176,9 Tr235,9 TrQ3 2023: 185,6 TrQ4 2023: 178,8 TrQ1 2024: 179,8 TrQ2 2024: 183,1 TrQ3 2024: 184,7 TrQ4 2024: 187,2 TrQ1 2025: 187,8 TrQ2 2025: 199 TrQ3 2025: 212,7 TrQ4 2025: 222,3 TrQ1 2026: 222,3 TrQ2 2026: 235,9 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá-4,7Q2 2026
54,8170,3285,9401,4Q3 2023 · P/E: 43,4Q4 2023 · P/E: -11,2Q1 2024 · P/E: -60,8Q2 2024 · P/E: -8,1Q3 2024 · P/E: -6,1Q4 2024 · P/E: -4,3Q1 2025 · P/E: -5,7Q2 2025 · P/E: -6,6Q3 2025 · P/E: -20,0Q4 2025 · P/E: -12,7Q1 2026 · P/E: -14,6Q2 2026 · P/E: -4,7Q3 2023 · P/S: 55,4Q4 2023 · P/S: 55,4Q1 2024 · P/S: 37,7Q2 2024 · P/S: 35,0Q3 2024 · P/S: 20,9Q4 2024 · P/S: 37,2Q1 2025 · P/S: 27,5Q2 2025 · P/S: 89,9Q3 2025 · P/S: 151,9Q4 2025 · P/S: 217,6Q1 2026 · P/S: 226,8Q2 2026 · P/S: 401,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu45,9 Tr $2025
20,8 Tr $41,7 Tr $62,5 Tr $83,3 Tr $2019: 1,7 Tr $2020: 11,8 Tr $2021: 23,7 Tr $2022: 37,9 Tr $2023: 79,5 Tr $2024: 83,3 Tr $2025: 45,9 Tr $20192025
Lợi nhuận ròng-117 Tr $2025
-96 Tr $-39,4 Tr $17,3 Tr $73,9 Tr $2019: -17,3 Tr $2020: -19 Tr $2021: -152,7 Tr $2022: 73,9 Tr $2023: -145,4 Tr $2024: -84,6 Tr $2025: -117 Tr $20192025
EBITDA-93,7 Tr $2025
-99,4 Tr $-47 Tr $5,5 Tr $57,9 Tr $2019: -16,7 Tr $2020: -18,3 Tr $2021: -151,9 Tr $2022: 57,9 Tr $2023: -125,5 Tr $2024: -66,8 Tr $2025: -93,7 Tr $20192025
Dòng tiền tự do-44,4 Tr $2025
-49,2 Tr $-32,8 Tr $-16,4 Tr $2019: -17,7 Tr $2020: -20,8 Tr $2021: -43,8 Tr $2022: -49,1 Tr $2023: -46,2 Tr $2024: -65,6 Tr $2025: -44,4 Tr $20192025
EPS-0,57 $2025
-2,8 $-1,69 $-0,59 $0,51 $2019: -1,2 $2020: -0,6 $2021: -3,9 $2022: 0,51 $2023: -0,86 $2024: -0,46 $2025: -0,57 $20192025
Tiền mặt / Nợ236,9 Tr $2025
67,1 Tr $134,1 Tr $201,2 Tr $268,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 6 Tr $2019 · Nợ: 4,8 Tr $2020 · Tiền mặt: 38,9 Tr $2020 · Nợ: 6 Tr $2021 · Tiền mặt: 268,3 Tr $2021 · Nợ: 6,9 Tr $2022 · Tiền mặt: 110,3 Tr $2022 · Nợ: 6,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 151,9 Tr $2023 · Nợ: 8,5 Tr $2024 · Tiền mặt: 86,7 Tr $2024 · Nợ: 7,3 Tr $2025 · Tiền mặt: 236,9 Tr $2025 · Nợ: 6,5 Tr $20192025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+31,0%2025
-722,6%-416,8%-111,0%+194,8%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +30,8%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,4%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +45,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +31,5%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +39,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1.013,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -158,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -288,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -325,8%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -148,7%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -156,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -190,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -1.028,4%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -160,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -643,3%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +194,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -183,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -101,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -254,7%20192025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-44,9%2025
+116,9%+278,7%+440,6%+602,4%2020: +602,4%2021: +100,3%2022: +59,9%2023: +109,4%2024: +4,8%2025: -44,9%20192025
Cổ phiếu lưu hành205,6 Tr2025
51,4 Tr102,8 Tr154,2 Tr205,6 Tr2019: 14,5 Tr2020: 16,2 Tr2021: 39,2 Tr2022: 145,7 Tr2023: 168,9 Tr2024: 183,7 Tr2025: 205,6 Tr20192025
Định giá-12,52025
9,837,765,793,62019 · P/E: -9,12020 · P/E: -18,12021 · P/E: -4,42022 · P/E: 6,32023 · P/E: -9,42024 · P/E: -7,82025 · P/E: -12,52019 · P/S: 93,62020 · P/S: 14,92021 · P/S: 28,12022 · P/S: 12,42023 · P/S: 17,22024 · P/S: 7,92025 · P/S: 32,020192025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-03
Doanh thu ước tính 13,5 Tr $ · Cập nhật 25m trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,1547,7 Tr $+4%4
FY 2027-0,1272,7 Tr $+58%5
FY 2028-0,07116,2 Tr $+153%5
FY 2029-0,08200 Tr $+336%1
FY 20300,35500 Tr $+989%1
Q1 2027-0,0315,8 Tr $+84%1

Sự kiện công ty

6
2026-11-03Kết quảThực tế - / Ước tính -0,04-
2026-07-27Kết quảThực tế -0,04 / Ước tính -0,04Vượt dự báo
2026-05-05Kết quảThực tế -0,04 / Ước tính -0,05Vượt dự báo
2026-02-24Kết quảThực tế -0,05 / Ước tính -0,05Đúng dự báo
2025-11-03Kết quảThực tế -0,05 / Ước tính -0,05Đúng dự báo
2025-08-04Kết quảThực tế -0,05 / Ước tính -0,05Đúng dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NVTS đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị2796
Nhà phân tích813
Mua / giữ / bán6 / 15 / 654 / 31 / 11
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 1 / 00 / 7 / 1
Giá mục tiêu đạt / không đạt6 / 16 (27%)47 / 26 (64%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-7,8%+60,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+119,8% / -56,1%+515,3% / -56,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày -10,9% so với S&P 500 -10,1% (n = 59)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Quinn BoltonNeedham60% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 21,00 US$28 thg 7, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
29 thg 9, 2026Richard ShannonCraig-HallumGiữDuy trì–
29 thg 9, 2026Joseph MooreMorgan StanleyBánDuy trì12,60 US$
28 thg 7, 2026Joseph MooreMorgan StanleyBánKhẳng định lại12,60 US$
28 thg 7, 2026Quinn BoltonNeedhamMuaKhẳng định lại21,00 US$
27 thg 7, 2026Blayne CurtisJefferiesGiữDuy trì13,00 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng10,00 US$15,00 US$20,00 US$25,00 US$thg 11 25 · Mua 3 · Giữ 4 · Bán 1thg 11 25thg 12 25 · Mua 3 · Giữ 3 · Bán 1thg 1 26 · Mua 3 · Giữ 3 · Bán 1thg 1 26thg 2 26 · Mua 2 · Giữ 3 · Bán 1thg 3 26 · Mua 2 · Giữ 3 · Bán 1thg 3 26thg 4 26 · Mua 2 · Giữ 3 · Bán 1thg 5 26 · Mua 2 · Giữ 3 · Bán 1thg 5 26thg 6 26 · Mua 2 · Giữ 3 · Bán 1thg 7 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 7 26thg 8 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 9 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 9 26thg 10 26 · Mua 2 · Giữ 4 · Bán 1thg 11 25 · mục tiêu TB 8,64 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 8,64 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 8,64 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 8,84 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 8,64 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 8,64 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 14,95 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 14,95 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 15,43 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 15,43 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 15,43 US$thg 10 26 · mục tiêu TB 15,43 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 8,74 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 7,14 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 8,58 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 9,00 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 8,77 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 16,50 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 26,60 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 17,92 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 10,86 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 11,59 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 11,61 US$thg 10 26 · đóng cửa cuối tháng 10,78 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 16 thg 10, 2026 · 27 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu NVTS ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Navitas Semiconductor Corp (NVTS) được giao dịch trên 2 sàn crypto, bao gồm BingX, MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch NVTS suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu NVTS giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu NVTS là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp NVTS là -11,1% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -13,0% đến -9,1% trên 2 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp NVTS so với cổ phiếu Navitas Semiconductor Corp như thế nào?

Giá mark trung vị của perp NVTS là 8,32 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 8,32 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu NVTS là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu NVTS là một phái sinh theo dõi giá của Navitas Semiconductor Corp mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Navitas Semiconductor Corp trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

NVTSUSDT perpetual là gì?

NVTSUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Navitas Semiconductor Corp thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu NVTS qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

NVTS perpetuals · perpequities.comNVTS perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/nvts-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/nvts-perp.svg" width="240" height="64" alt="NVTS perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp NVTS

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với NVTS — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho NVTS, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X