PerpEquities

Cổ phiếu · Công nghiệp

Có thể giao dịch Norfolk Southern Railway (NSC) dạng perp chưa? Chưa

Norfolk Southern Corporation là nhà cung cấp vận tải đường sắt lớn tại Mỹ, vận chuyển nguyên liệu thô, hàng hóa thành phẩm và hàng hóa, với mạng lưới rộng khắp phục vụ 22 tiểu bang.

Chưa niêm yết trên sàn perp nào

Chưa có sàn perpetual nào niêm yết NSC. Chúng tôi theo dõi liên tục; khi có niêm yết đầu tiên, trang này trở thành trang thị trường đầy đủ. Trong lúc chờ: dữ liệu cơ bản bên dưới và các lựa chọn thay thế.

Cổ phiếu tương tự đã giao dịch được dạng perp

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:NSC

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
70,6 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
12,5 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+21,0%
P/E
26,8
P/E cùng ngành 30,1
Dòng tiền tự do
3,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,6 T $
12 tháng gần nhất
P/S
5,6
P/E cùng ngành
30,1
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
13,3 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-22
Doanh thu ước tính 3,5 T $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
1,35 $
2026-08-07

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất12,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+23,6%
Dòng tiền tự do2,2 T $
Nợ ròng15,6 T $
20209,8 T $
202111,1 T $
202212,7 T $
202312,2 T $
202412,1 T $
202512,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20209,8 T $-13%2 T $2,1 T $
202111,1 T $+14%3 T $2,8 T $
202212,7 T $+14%3,3 T $2,3 T $
202312,2 T $-5%1,8 T $830 Tr $
202412,1 T $0%2,6 T $1,7 T $
202512,2 T $0%2,9 T $2,2 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+34,7%+34,7%+20,6%+13,6%+5,3%
2021+39,2%+39,2%+27,0%+22,0%+7,8%
2022+37,1%+37,1%+25,7%+25,7%+8,4%
2023+23,1%+23,1%+15,0%+14,3%+4,4%
2024+31,0%+31,0%+21,6%+18,3%+6,0%
2025+42,4%+32,9%+23,6%+18,5%+6,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20201,1 T $13,1 T $12 T $1,07
2021839 Tr $14,3 T $13,4 T $0,86
2022456 Tr $15,6 T $15,1 T $0,76
20231,6 T $17,6 T $16 T $1,24
20241,6 T $17,5 T $15,8 T $0,90
20251,5 T $17,1 T $15,6 T $0,85
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202060,6 T $72,6 T $6,230,2
202173,5 T $86,9 T $6,624,5
202257,9 T $73 T $4,517,7
202353,6 T $69,6 T $4,429,4
202453,1 T $68,9 T $4,420,3
202564,9 T $80,5 T $5,322,6
Q3 20243,1 T $
Q4 20243 T $
Q1 20253 T $
Q2 20253,1 T $
Q3 20253,1 T $
Q4 20253 T $
Q1 20263 T $
Q2 20263,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20243,1 T $+3%1,1 T $645 Tr $
Q4 20243 T $-2%733 Tr $276 Tr $
Q1 20253 T $0%750 Tr $501 Tr $
Q2 20253,1 T $+2%768 Tr $602 Tr $
Q3 20253,1 T $+2%711 Tr $720 Tr $
Q4 20253 T $-2%644 Tr $2,5 T $
Q1 20263 T $0%547 Tr $-38 Tr $
Q2 20263,5 T $+11%734 Tr $615 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+41,2%+41,2%+36,0%+8,0%+2,5%
Q4 2024+36,1%+36,1%+24,2%+5,1%+1,7%
Q1 2025+31,3%+31,3%+25,1%+5,2%+1,7%
Q2 2025+35,5%+35,5%+24,7%+5,2%+1,7%
Q3 2025+33,2%+33,2%+22,9%+4,7%+1,6%
Q4 2025+70,5%+31,5%+21,7%+4,1%+1,4%
Q1 2026+43,1%+29,3%+18,2%+3,5%+1,2%
Q2 2026+66,8%+32,4%+21,2%+4,5%+1,6%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024975 Tr $17,2 T $16,2 T $0,73
Q4 20241,6 T $17,5 T $15,8 T $0,90
Q1 20251 T $17,2 T $16,2 T $0,78
Q2 20251,3 T $17,4 T $16,1 T $0,79
Q3 20251,4 T $17,1 T $15,7 T $0,86
Q4 20251,5 T $17,1 T $15,6 T $0,85
Q1 20261,3 T $17,1 T $15,8 T $0,91
Q2 20261,1 T $16,6 T $15,5 T $0,83
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202456,2 T $72,4 T $18,412,8
Q4 202453,1 T $68,9 T $17,618,1
Q1 202553,6 T $69,8 T $17,917,9
Q2 202557,6 T $73,7 T $18,518,8
Q3 202567,4 T $83,1 T $21,723,8
Q4 202564,9 T $80,5 T $21,825,1
Q1 202664,6 T $80,4 T $21,529,5
Q2 202670,8 T $86,4 T $20,424,1

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu3,5 T $Q2 2026
866,3 Tr $1,7 T $2,6 T $3,5 T $Q3 2023: 3 T $Q4 2023: 3,1 T $Q1 2024: 3 T $Q2 2024: 3 T $Q3 2024: 3,1 T $Q4 2024: 3 T $Q1 2025: 3 T $Q2 2025: 3,1 T $Q3 2025: 3,1 T $Q4 2025: 3 T $Q1 2026: 3 T $Q2 2026: 3,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng734 Tr $Q2 2026
274,8 Tr $549,5 Tr $824,3 Tr $1,1 T $Q3 2023: 478 Tr $Q4 2023: 527 Tr $Q1 2024: 53 Tr $Q2 2024: 737 Tr $Q3 2024: 1,1 T $Q4 2024: 733 Tr $Q1 2025: 750 Tr $Q2 2025: 768 Tr $Q3 2025: 711 Tr $Q4 2025: 644 Tr $Q1 2026: 547 Tr $Q2 2026: 734 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1,4 T $Q2 2026
492,3 Tr $984,5 Tr $1,5 T $2 T $Q3 2023: 1,1 T $Q4 2023: 1,2 T $Q1 2024: 568 Tr $Q2 2024: 1,5 T $Q3 2024: 2 T $Q4 2024: 1,5 T $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: 1,5 T $Q3 2025: 1,5 T $Q4 2025: 1,3 T $Q1 2026: 1,2 T $Q2 2026: 1,4 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do615 Tr $Q2 2026
-385,5 Tr $589 Tr $1,6 T $2,5 T $Q3 2023: 112 Tr $Q4 2023: -180 Tr $Q1 2024: -1,4 T $Q2 2024: 467 Tr $Q3 2024: 645 Tr $Q4 2024: 276 Tr $Q1 2025: 501 Tr $Q2 2025: 602 Tr $Q3 2025: 720 Tr $Q4 2025: 2,5 T $Q1 2026: -38 Tr $Q2 2026: 615 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS3,26 $Q2 2026
1,21 $2,43 $3,64 $4,85 $Q3 2023: 2,1 $Q4 2023: 2,33 $Q1 2024: 0,23 $Q2 2024: 3,25 $Q3 2024: 4,85 $Q4 2024: 3,23 $Q1 2025: 3,31 $Q2 2025: 3,41 $Q3 2025: 3,16 $Q4 2025: 2,87 $Q1 2026: 2,43 $Q2 2026: 3,26 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,1 T $Q2 2026
4,4 T $8,8 T $13,2 T $17,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,5 T $Q3 2023 · Nợ: 16,6 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2023 · Nợ: 17,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 652 Tr $Q1 2024 · Nợ: 17,6 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 659 Tr $Q2 2024 · Nợ: 17,6 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 975 Tr $Q3 2024 · Nợ: 17,2 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2024 · Nợ: 17,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1 T $Q1 2025 · Nợ: 17,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,3 T $Q2 2025 · Nợ: 17,4 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,4 T $Q3 2025 · Nợ: 17,1 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q4 2025 · Nợ: 17,1 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,3 T $Q1 2026 · Nợ: 17,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q2 2026 · Nợ: 16,6 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+66,8%Q2 2026
+17,6%+35,3%+52,9%+70,5%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +41,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +36,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +35,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +70,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +43,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +66,8%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,2%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +25,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +41,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +35,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +33,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +29,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +17,1%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +36,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +24,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +25,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +24,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +22,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +21,7%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +18,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +21,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+11,4%Q2 2026
+1,6%+4,9%+8,1%+11,4%Q3 2024: +2,7%Q4 2024: -1,6%Q1 2025: -0,4%Q2 2025: +2,2%Q3 2025: +1,7%Q4 2025: -1,7%Q1 2026: +0,2%Q2 2026: +11,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành225,1 TrQ2 2026
56,8 Tr113,5 Tr170,3 Tr227 TrQ3 2023: 227 TrQ4 2023: 226,3 TrQ1 2024: 226,3 TrQ2 2024: 226,4 TrQ3 2024: 226,5 TrQ4 2024: 226,5 TrQ1 2025: 226,5 TrQ2 2025: 225 TrQ3 2025: 224,7 TrQ4 2025: 224,8 TrQ1 2026: 225,1 TrQ2 2026: 225,1 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá24,1Q2 2026
68,5137,0205,4273,9Q3 2023 · P/E: 23,3Q4 2023 · P/E: 25,3Q1 2024 · P/E: 273,9Q2 2024 · P/E: 16,4Q3 2024 · P/E: 12,8Q4 2024 · P/E: 18,1Q1 2025 · P/E: 17,9Q2 2025 · P/E: 18,8Q3 2025 · P/E: 23,8Q4 2025 · P/E: 25,1Q1 2026 · P/E: 29,5Q2 2026 · P/E: 24,1Q3 2023 · P/S: 15,0Q4 2023 · P/S: 17,4Q1 2024 · P/S: 18,9Q2 2024 · P/S: 15,9Q3 2024 · P/S: 18,4Q4 2024 · P/S: 17,6Q1 2025 · P/S: 17,9Q2 2025 · P/S: 18,5Q3 2025 · P/S: 21,7Q4 2025 · P/S: 21,8Q1 2026 · P/S: 21,5Q2 2026 · P/S: 20,4Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu12,2 T $2025
3,2 T $6,4 T $9,6 T $12,7 T $2018: 11,5 T $2019: 11,3 T $2020: 9,8 T $2021: 11,1 T $2022: 12,7 T $2023: 12,2 T $2024: 12,1 T $2025: 12,2 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,9 T $2025
817,5 Tr $1,6 T $2,5 T $3,3 T $2018: 2,7 T $2019: 2,7 T $2020: 2 T $2021: 3 T $2022: 3,3 T $2023: 1,8 T $2024: 2,6 T $2025: 2,9 T $20182025
EBITDA5,9 T $2025
1,5 T $3 T $4,5 T $6 T $2018: 5,1 T $2019: 5,2 T $2020: 4,3 T $2021: 5,7 T $2022: 6 T $2023: 4,3 T $2024: 5,5 T $2025: 5,9 T $20182025
Dòng tiền tự do2,2 T $2025
696,3 Tr $1,4 T $2,1 T $2,8 T $2018: 1,8 T $2019: 1,9 T $2020: 2,1 T $2021: 2,8 T $2022: 2,3 T $2023: 830 Tr $2024: 1,7 T $2025: 2,2 T $20182025
EPS12,8 $2025
3,47 $6,94 $10,4 $13,9 $2018: 9,51 $2019: 10,3 $2020: 7,84 $2021: 12,1 $2022: 13,9 $2023: 8,02 $2024: 11,6 $2025: 12,8 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,5 T $2025
4,4 T $8,8 T $13,2 T $17,6 T $2018 · Tiền mặt: 358 Tr $2018 · Nợ: 11,1 T $2019 · Tiền mặt: 580 Tr $2019 · Nợ: 12,7 T $2020 · Tiền mặt: 1,1 T $2020 · Nợ: 13,1 T $2021 · Tiền mặt: 839 Tr $2021 · Nợ: 14,3 T $2022 · Tiền mặt: 456 Tr $2022 · Nợ: 15,6 T $2023 · Tiền mặt: 1,6 T $2023 · Nợ: 17,6 T $2024 · Tiền mặt: 1,6 T $2024 · Nợ: 17,5 T $2025 · Tiền mặt: 1,5 T $2025 · Nợ: 17,1 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+42,4%2025
+10,6%+21,2%+31,8%+42,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +34,6%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +34,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +39,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +37,1%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +23,1%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +31,0%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +42,4%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,6%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,5%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +39,2%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +37,1%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +23,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +31,0%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +32,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +23,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +24,1%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +27,0%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +25,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +15,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +21,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +23,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+0,5%2025
-6,4%+0,5%+7,5%+14,4%2019: -1,4%2020: -13,3%2021: +13,8%2022: +14,4%2023: -4,6%2024: -0,3%2025: +0,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành224,8 Tr2025
70,1 Tr140,1 Tr210,2 Tr280,2 Tr2018: 280,2 Tr2019: 265,6 Tr2020: 256,6 Tr2021: 248,1 Tr2022: 235,6 Tr2023: 227,4 Tr2024: 226,4 Tr2025: 224,8 Tr20182025
Định giá22,62025
7,515,122,630,22018 · P/E: 15,02019 · P/E: 18,82020 · P/E: 30,22021 · P/E: 24,52022 · P/E: 17,72023 · P/E: 29,42024 · P/E: 20,32025 · P/E: 22,62018 · P/S: 3,52019 · P/S: 4,52020 · P/S: 6,22021 · P/S: 6,62022 · P/S: 4,52023 · P/S: 4,42024 · P/S: 4,42025 · P/S: 5,320182025
P/EP/S

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202612,9813,3 T $+9%12
FY 202714,3413,8 T $+14%13
FY 202815,7014,5 T $+19%4
FY 202917,5815,3 T $+25%1
FY 203019,1216,2 T $+33%1
Q1 20283,543,5 T $+17%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-22Kết quảThực tế - / Ước tính 3,56-
2026-08-07Cổ tức1,35 $-
2026-07-23Kết quảThực tế 3,52 / Ước tính 3,32Vượt dự báo
2026-05-08Cổ tức1,35 $-
2026-04-24Kết quảThực tế 2,65 / Ước tính 2,49Vượt dự báo
2026-02-06Cổ tức1,35 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi NSC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị102364
Nhà phân tích2130
Mua / giữ / bán35 / 67 / 0198 / 157 / 9
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 3 / 26 / 15 / 8
Giá mục tiêu đạt / không đạt34 / 59 (37%)285 / 66 (81%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-3,3%+15,2%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+10,8% / -20,3%+87,6% / -20,3%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +2,2% so với S&P 500 -0,6% (n = 196)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Brian OssenbeckJ.P. Morgan100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 15 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 338 US$28 thg 7, 2026
  2. Walter SpracklinRBC Capital100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữmục tiêu 360 US$23 thg 7, 2026
  3. Nathan MartinBenchmark Co.100% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoGiữkhông có mục tiêu16 thg 1, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
3 thg 9, 2026David VernonBernsteinMuaDuy trì396 US$
24 thg 8, 2026David VernonBernsteinMuaDuy trì396 US$
14 thg 8, 2026Christian WetherbeeWells FargoMuaDuy trì385 US$
7 thg 8, 2026Ariel RosaCitiGiữDuy trì376 US$
28 thg 7, 2026Brian OssenbeckJ.P. MorganGiữDuy trì338 US$
Đồng thuận 12 tháng qua mua giữ bán mục tiêu TB đóng cửa cuối tháng
Tỷ trọng khuyến nghị mua, giữ, bán theo tháng cùng giá mục tiêu trung bình và giá đóng cửa cuối tháng280 US$300 US$320 US$340 US$360 US$thg 10 25 · Mua 7 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 25thg 11 25 · Mua 7 · Giữ 11 · Bán 0thg 12 25 · Mua 6 · Giữ 11 · Bán 0thg 12 25thg 1 26 · Mua 5 · Giữ 10 · Bán 0thg 2 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 0thg 2 26thg 3 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26 · Mua 4 · Giữ 11 · Bán 0thg 4 26thg 5 26 · Mua 5 · Giữ 11 · Bán 0thg 6 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 0thg 6 26thg 7 26 · Mua 5 · Giữ 13 · Bán 0thg 8 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 0thg 8 26thg 9 26 · Mua 5 · Giữ 12 · Bán 0thg 10 25 · mục tiêu TB 306 US$thg 11 25 · mục tiêu TB 307 US$thg 12 25 · mục tiêu TB 309 US$thg 1 26 · mục tiêu TB 308 US$thg 2 26 · mục tiêu TB 308 US$thg 3 26 · mục tiêu TB 313 US$thg 4 26 · mục tiêu TB 331 US$thg 5 26 · mục tiêu TB 331 US$thg 6 26 · mục tiêu TB 336 US$thg 7 26 · mục tiêu TB 363 US$thg 8 26 · mục tiêu TB 365 US$thg 9 26 · mục tiêu TB 365 US$thg 10 25 · đóng cửa cuối tháng 283 US$thg 11 25 · đóng cửa cuối tháng 292 US$thg 12 25 · đóng cửa cuối tháng 289 US$thg 1 26 · đóng cửa cuối tháng 291 US$thg 2 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 3 26 · đóng cửa cuối tháng 287 US$thg 4 26 · đóng cửa cuối tháng 316 US$thg 5 26 · đóng cửa cuối tháng 305 US$thg 6 26 · đóng cửa cuối tháng 315 US$thg 7 26 · đóng cửa cuối tháng 335 US$thg 8 26 · đóng cửa cuối tháng 343 US$thg 9 26 · đóng cửa cuối tháng 319 US$

Tỷ lệ nhà phân tích theo từng khuyến nghị mỗi tháng (khuyến nghị gần nhất của mỗi nhà phân tích trong 180 ngày). Mục tiêu và giá đóng cửa tính bằng USD.

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 18 thg 9, 2026 · 102 khuyến nghị