PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual The Kraft Heinz Company (KHC)

Perpetual futures KHC trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch KHCUSDT.

The Kraft Heinz Company được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$23,77-1,1%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (KHC/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
81,3 N $
Open interest
514,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
5,9 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+130,4 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
81,3 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 352 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 28,1 T $
Hiệu suất spot
1D-0,88%
5D-3,41%
1M-7,00%
6M+12,16%
YTD-1,90%
1Y-10,43%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchKHC/USDTĐang giao dịch$23,77-6,0% APR
-0,00550% mỗi 8h
+130,4 bps5,9 N $81,3 N $514,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

KHC

Spread hẹp nhất

KHC

Khối lượng cao nhất

KHC

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
28,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
24,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-1%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-13,6%
P/E
-8,3
P/E cùng ngành 15,9
Dòng tiền tự do
3,8 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-3,4 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,1
P/E cùng ngành
15,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
24,7 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 6,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,4 $
2026-09-04

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất24,9 T $
Biên lợi nhuận ròng-23,4%
Dòng tiền tự do3,7 T $
Nợ ròng18,6 T $
202026,2 T $
202126 T $
202226,5 T $
202326,6 T $
202425,8 T $
202524,9 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202026,2 T $+5%356 Tr $4,3 T $
202126 T $-1%1 T $4,5 T $
202226,5 T $+2%2,4 T $1,6 T $
202326,6 T $+1%2,9 T $3 T $
202425,8 T $-3%2,7 T $3,2 T $
202524,9 T $-3%-5,8 T $3,7 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+35,0%+8,1%+1,4%+0,7%+0,4%
2021+33,3%+13,3%+3,9%+2,1%+1,1%
2022+30,7%+13,7%+8,9%+4,9%+2,6%
2023+33,5%+17,2%+10,7%+5,8%+3,2%
2024+34,7%+6,5%+10,6%+5,6%+3,1%
2025+33,3%-18,7%-23,4%-14,0%-7,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20203,4 T $28,3 T $24,9 T $1,34
20213,4 T $21,8 T $18,4 T $0,99
20221 T $20,1 T $19 T $0,87
20231,4 T $20 T $18,6 T $0,99
20241,3 T $19,9 T $18,5 T $1,06
20252,6 T $21,2 T $18,6 T $1,15
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202042,8 T $67,7 T $1,6120,6
202143,1 T $61,5 T $1,742,5
202249,9 T $68,9 T $1,921,1
202345,4 T $64 T $1,715,9
202437,1 T $55,7 T $1,413,5
202528,6 T $47,2 T $1,1-4,9
Q3 20246,4 T $
Q4 20246,6 T $
Q1 20256 T $
Q2 20256,4 T $
Q3 20256,2 T $
Q4 20256,4 T $
Q1 20266 T $
Q2 20266,3 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20246,4 T $-3%-290 Tr $849 Tr $
Q4 20246,6 T $-4%2,1 T $1,1 T $
Q1 20256 T $-6%712 Tr $482 Tr $
Q2 20256,4 T $-2%-7,8 T $1 T $
Q3 20256,2 T $-2%615 Tr $986 Tr $
Q4 20256,4 T $-3%651 Tr $1,2 T $
Q1 20266 T $+1%798 Tr $766 Tr $
Q2 20266,3 T $-1%-5,5 T $893 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+34,2%-1,6%-4,5%-0,6%-0,3%
Q4 2024+34,1%-0,6%+32,4%+4,3%+2,4%
Q1 2025+34,4%+19,9%+11,9%+1,4%+0,8%
Q2 2025+34,4%-125,5%-123,2%-18,9%-9,6%
Q3 2025+31,9%+16,4%+9,9%+1,5%+0,8%
Q4 2025+32,6%+17,1%+10,2%+1,6%+0,8%
Q1 2026+34,4%+17,8%+13,2%+1,9%+1,0%
Q2 2026+32,4%-102,7%-87,2%-15,2%-7,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,3 T $20,1 T $18,8 T $1,06
Q4 20241,3 T $19,9 T $18,5 T $1,06
Q1 20252,1 T $21,6 T $19,5 T $1,31
Q2 20251,6 T $21,2 T $19,6 T $1,07
Q3 20252,1 T $21,2 T $19 T $1,13
Q4 20252,6 T $21,2 T $18,6 T $1,15
Q1 20263,5 T $21,1 T $17,7 T $1,20
Q2 20262,4 T $19 T $16,6 T $1,06
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202442,8 T $61,6 T $6,7-36,8
Q4 202437 T $55,6 T $5,64,3
Q1 202536,1 T $55,6 T $6,012,6
Q2 202530,5 T $50,1 T $4,8-1,0
Q3 202530,8 T $49,9 T $4,912,5
Q4 202528,6 T $47,2 T $4,511,0
Q1 202626,2 T $43,8 T $4,38,2
Q2 202628,1 T $44,7 T $4,5-1,3

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu6,3 T $Q2 2026
1,7 T $3,4 T $5,1 T $6,9 T $Q3 2023: 6,6 T $Q4 2023: 6,9 T $Q1 2024: 6,4 T $Q2 2024: 6,5 T $Q3 2024: 6,4 T $Q4 2024: 6,6 T $Q1 2025: 6 T $Q2 2025: 6,4 T $Q3 2025: 6,2 T $Q4 2025: 6,4 T $Q1 2026: 6 T $Q2 2026: 6,3 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng-5,5 T $Q2 2026
-5,3 T $-2,8 T $-357,8 Tr $2,1 T $Q3 2023: 262 Tr $Q4 2023: 757 Tr $Q1 2024: 801 Tr $Q2 2024: 102 Tr $Q3 2024: -290 Tr $Q4 2024: 2,1 T $Q1 2025: 712 Tr $Q2 2025: -7,8 T $Q3 2025: 615 Tr $Q4 2025: 651 Tr $Q1 2026: 798 Tr $Q2 2026: -5,5 T $Q3 2023Q2 2026
EBITDA-6 T $Q2 2026
-5,4 T $-3,1 T $-794,3 Tr $1,5 T $Q3 2023: 962 Tr $Q4 2023: 1,4 T $Q1 2024: 1,5 T $Q2 2024: 816 Tr $Q3 2024: 192 Tr $Q4 2024: 223 Tr $Q1 2025: 1,5 T $Q2 2025: -7,7 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,5 T $Q2 2026: -6 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do893 Tr $Q2 2026
292,8 Tr $585,5 Tr $878,3 Tr $1,2 T $Q3 2023: 765 Tr $Q4 2023: 1,1 T $Q1 2024: 477 Tr $Q2 2024: 553 Tr $Q3 2024: 849 Tr $Q4 2024: 1,1 T $Q1 2025: 482 Tr $Q2 2025: 1 T $Q3 2025: 986 Tr $Q4 2025: 1,2 T $Q1 2026: 766 Tr $Q2 2026: 893 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS-4,6 $Q2 2026
-4,49 $-2,41 $-0,32 $1,76 $Q3 2023: 0,21 $Q4 2023: 0,61 $Q1 2024: 0,66 $Q2 2024: 0,08 $Q3 2024: -0,24 $Q4 2024: 1,76 $Q1 2025: 0,6 $Q2 2025: -6,57 $Q3 2025: 0,52 $Q4 2025: 0,55 $Q1 2026: 0,67 $Q2 2026: -4,6 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ2,4 T $Q2 2026
5,4 T $10,8 T $16,2 T $21,6 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,1 T $Q3 2023 · Nợ: 19,9 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,4 T $Q4 2023 · Nợ: 20 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 1,6 T $Q1 2024 · Nợ: 20,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 900 Tr $Q2 2024 · Nợ: 19,9 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q3 2024 · Nợ: 20,1 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,3 T $Q4 2024 · Nợ: 19,9 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2025 · Nợ: 21,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2025 · Nợ: 21,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,1 T $Q3 2025 · Nợ: 21,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 2,6 T $Q4 2025 · Nợ: 21,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 3,5 T $Q1 2026 · Nợ: 21,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 2,4 T $Q2 2026 · Nợ: 19 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+32,4%Q2 2026
-85,3%-45,1%-4,8%+35,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,8%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,0%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,2%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +32,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +20,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -125,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,4%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -102,7%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +4,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +12,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +1,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -4,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +32,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +11,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -123,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +9,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +13,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -87,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-1,4%Q2 2026
-4,6%-2,8%-1,0%+0,8%Q3 2024: -2,8%Q4 2024: -4,1%Q1 2025: -6,4%Q2 2025: -1,9%Q3 2025: -2,3%Q4 2025: -3,4%Q1 2026: +0,8%Q2 2026: -1,4%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành1,2 TQ2 2026
308,8 Tr617,5 Tr926,3 Tr1,2 TQ3 2023: 1,2 TQ4 2023: 1,2 TQ1 2024: 1,2 TQ2 2024: 1,2 TQ3 2024: 1,2 TQ4 2024: 1,2 TQ1 2025: 1,2 TQ2 2025: 1,2 TQ3 2025: 1,2 TQ4 2025: 1,2 TQ1 2026: 1,2 TQ2 2026: 1,2 TQ3 2023Q2 2026
Định giá-1,3Q2 2026
-3,729,462,595,7Q3 2023 · P/E: 40,0Q4 2023 · P/E: 14,9Q1 2024 · P/E: 14,0Q2 2024 · P/E: 95,7Q3 2024 · P/E: -36,8Q4 2024 · P/E: 4,3Q1 2025 · P/E: 12,6Q2 2025 · P/E: -1,0Q3 2025 · P/E: 12,5Q4 2025 · P/E: 11,0Q1 2026 · P/E: 8,2Q2 2026 · P/E: -1,3Q3 2023 · P/S: 6,3Q4 2023 · P/S: 6,6Q1 2024 · P/S: 7,0Q2 2024 · P/S: 6,0Q3 2024 · P/S: 6,7Q4 2024 · P/S: 5,6Q1 2025 · P/S: 6,0Q2 2025 · P/S: 4,8Q3 2025 · P/S: 4,9Q4 2025 · P/S: 4,5Q1 2026 · P/S: 4,3Q2 2026 · P/S: 4,5Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu24,9 T $2025
6,7 T $13,3 T $20 T $26,6 T $2018: 26,3 T $2019: 25 T $2020: 26,2 T $2021: 26 T $2022: 26,5 T $2023: 26,6 T $2024: 25,8 T $2025: 24,9 T $20182025
Lợi nhuận ròng-5,8 T $2025
-6,9 T $-3,7 T $-406,8 Tr $2,9 T $2018: -10,2 T $2019: 1,9 T $2020: 356 Tr $2021: 1 T $2022: 2,4 T $2023: 2,9 T $2024: 2,7 T $2025: -5,8 T $20182025
EBITDA-3,5 T $2025
-5,4 T $-1,8 T $1,9 T $5,5 T $2018: -9,1 T $2019: 5 T $2020: 3,4 T $2021: 4,7 T $2022: 4,8 T $2023: 5,5 T $2024: 2,7 T $2025: -3,5 T $20182025
Dòng tiền tự do3,7 T $2025
1,1 T $2,2 T $3,3 T $4,5 T $2018: 1,7 T $2019: 2,8 T $2020: 4,3 T $2021: 4,5 T $2022: 1,6 T $2023: 3 T $2024: 3,2 T $2025: 3,7 T $20182025
EPS-4,93 $2025
-5,75 $-3,06 $-0,38 $2,31 $2018: -8,44 $2019: 1,58 $2020: 0,29 $2021: 0,82 $2022: 1,91 $2023: 2,31 $2024: 2,26 $2025: -4,93 $20182025
Tiền mặt / Nợ2,6 T $2025
7,8 T $15,6 T $23,4 T $31,2 T $2018 · Tiền mặt: 1,1 T $2018 · Nợ: 31,2 T $2019 · Tiền mặt: 2,3 T $2019 · Nợ: 29,2 T $2020 · Tiền mặt: 3,4 T $2020 · Nợ: 28,3 T $2021 · Tiền mặt: 3,4 T $2021 · Nợ: 21,8 T $2022 · Tiền mặt: 1 T $2022 · Nợ: 20,1 T $2023 · Tiền mặt: 1,4 T $2023 · Nợ: 20 T $2024 · Tiền mặt: 1,3 T $2024 · Nợ: 19,9 T $2025 · Tiền mặt: 2,6 T $2025 · Nợ: 21,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,3%2025
-20,4%-1,9%+16,6%+35,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +34,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +32,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +35,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +30,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +33,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,3%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -38,8%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,7%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -18,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -38,8%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +1,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -23,4%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,5%2025
-2,5%0,0%+2,4%+4,8%2019: -4,9%2020: +4,8%2021: -0,5%2022: +1,7%2023: +0,6%2024: -3,0%2025: -3,5%20182025
Cổ phiếu lưu hành1,2 T2025
309 Tr618 Tr927 Tr1,2 T2018: 1,2 T2019: 1,2 T2020: 1,2 T2021: 1,2 T2022: 1,2 T2023: 1,2 T2024: 1,2 T2025: 1,2 T20182025
Định giá-4,92025
26,357,889,2120,62018 · P/E: -5,12019 · P/E: 20,32020 · P/E: 120,62021 · P/E: 42,52022 · P/E: 21,12023 · P/E: 15,92024 · P/E: 13,52025 · P/E: -4,92018 · P/S: 2,02019 · P/S: 1,62020 · P/S: 1,62021 · P/S: 1,72022 · P/S: 1,92023 · P/S: 1,72024 · P/S: 1,42025 · P/S: 1,120182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 6,1 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,4 $
2026-09-04

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20262,0524,7 T $-1%11
FY 20272,0724,7 T $-1%11
FY 20282,1325 T $0%4
FY 20292,2025,1 T $+1%1
FY 20302,2525,2 T $+1%1
Q1 20270,526 T $-1%9

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 0,43-
2026-09-04Cổ tức0,4 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 0,56 / Ước tính 0,54Vượt dự báo
2026-06-05Cổ tức0,4 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 0,58 / Ước tính 0,5Vượt dự báo
2026-03-06Cổ tức0,4 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi KHC đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị104323
Nhà phân tích2030
Mua / giữ / bán1 / 83 / 2051 / 235 / 37
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 3 / 24 / 11 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt37 / 60 (38%)37 / 270 (12%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-0,5%-19,6%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+31,9% / -25,8%+31,9% / -49,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 9, 2026Robert MoskowTD CowenGiữDuy trì22,00 US$
17 thg 9, 2026Michael LaveryPiper SandlerGiữDuy trì25,00 US$
17 thg 9, 2026Nik ModiRBC CapitalMuaBắt đầu theo dõi32,00 US$
14 thg 9, 2026David PalmerEvercore ISIGiữDuy trì23,00 US$
10 thg 9, 2026Andrew LazarBarclaysGiữDuy trì26,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 104 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu KHC ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu The Kraft Heinz Company (KHC) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch KHC suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu KHC giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu KHC là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp KHC là -6,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -6,0% đến -6,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp KHC so với cổ phiếu The Kraft Heinz Company như thế nào?

Giá mark trung vị của perp KHC là 23,8 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 23,8 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu KHC là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu KHC là một phái sinh theo dõi giá của The Kraft Heinz Company mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán The Kraft Heinz Company trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

KHCUSDT perpetual là gì?

KHCUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu The Kraft Heinz Company thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu KHC qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

KHC perpetuals · perpequities.comKHC perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/khc-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/khc-perp.svg" width="240" height="64" alt="KHC perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp KHC

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với KHC — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho KHC, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X