PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Cognizant Technology Solutions Corporation (CTSH)

Perpetual futures CTSH trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CTSHUSDT.

Cognizant Technology Solutions là công ty dịch vụ chuyên nghiệp toàn cầu cung cấp giải pháp tư vấn, công nghệ và thuê ngoài cho lĩnh vực tài chính, y tế, sản phẩm và tài nguyên, truyền thông, media và công nghệ.

$69,94+6,0%NASDAQ mở cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NASDAQ:CTSH

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
7,6 N $
Open interest
1,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
67,7 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+10,0 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
7,6 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 694,6 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 31,4 T $
Hiệu suất spot
1D+6,00%
5D+10,21%
1M+24,65%
6M+33,79%
YTD-11,18%
1Y+8,36%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCTSH/USDTĐang giao dịch$69,94-21,9% APR
-0,020% mỗi 8h
+10,0 bps67,7 N $7,6 N $1,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +24,7 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +24,7 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CTSH

Spread hẹp nhất

CTSH

Khối lượng cao nhất

CTSH

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
33,2 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
21,6 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+5%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+10,3%
P/E
15,8
P/E cùng ngành 51,4
Dòng tiền tự do
2,6 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
2,2 T $
12 tháng gần nhất
P/S
1,5
P/E cùng ngành
51,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
22,2 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,33 $
2026-08-18

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất21,1 T $
Biên lợi nhuận ròng+10,6%
Dòng tiền tự do2,6 T $
Nợ ròng-326 Tr $
202016,7 T $
202118,5 T $
202219,4 T $
202319,4 T $
202419,7 T $
202521,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202016,7 T $-1%1,4 T $2,9 T $
202118,5 T $+11%2,1 T $2,2 T $
202219,4 T $+5%2,3 T $2,2 T $
202319,4 T $0%2,1 T $2 T $
202419,7 T $+2%2,2 T $1,8 T $
202521,1 T $+7%2,2 T $2,6 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+35,9%+12,7%+8,4%+12,8%+8,2%
2021+37,3%+15,3%+11,5%+17,8%+12,0%
2022+35,9%+15,3%+11,8%+18,6%+12,8%
2023+34,6%+13,9%+11,0%+16,1%+11,5%
2024+34,3%+14,7%+11,3%+15,5%+11,2%
2025+33,7%+16,7%+10,6%+14,9%+10,8%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20202,7 T $1,8 T $-922 Tr $1,94
20211,8 T $1,6 T $-150 Tr $2,08
20222,2 T $1,5 T $-657 Tr $2,17
20232,6 T $1,3 T $-1,3 T $2,25
20242,2 T $1,5 T $-728 Tr $2,09
20251,9 T $1,6 T $-326 Tr $2,34
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202044,3 T $43,3 T $2,731,8
202146,8 T $46,6 T $2,521,9
202229,6 T $29 T $1,512,9
202338,1 T $36,8 T $2,017,9
202438,1 T $37,4 T $1,917,0
202539,9 T $39,6 T $1,918,2
Q3 20245 T $
Q4 20245,1 T $
Q1 20255,1 T $
Q2 20255,2 T $
Q3 20255,4 T $
Q4 20255,3 T $
Q1 20265,4 T $
Q2 20265,5 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20245 T $+3%582 Tr $791 Tr $
Q4 20245,1 T $+7%546 Tr $837 Tr $
Q1 20255,1 T $+7%663 Tr $323 Tr $
Q2 20255,2 T $+8%645 Tr $331 Tr $
Q3 20255,4 T $+7%274 Tr $1,2 T $
Q4 20255,3 T $+5%648 Tr $781 Tr $
Q1 20265,4 T $+6%662 Tr $198 Tr $
Q2 20265,5 T $+4%636 Tr $459 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+34,4%+14,6%+11,5%+4,0%+2,9%
Q4 2024+35,1%+14,8%+10,7%+3,8%+2,7%
Q1 2025+33,6%+16,7%+13,0%+4,4%+3,3%
Q2 2025+33,7%+15,6%+12,3%+4,2%+3,2%
Q3 2025+33,9%+16,0%+5,1%+1,8%+1,4%
Q4 2025+31,1%+16,0%+12,2%+4,3%+3,1%
Q1 2026+29,6%+15,1%+12,2%+4,4%+3,2%
Q2 2026+33,4%+15,9%+11,6%+4,4%+3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20242 T $1,9 T $-150 Tr $2,23
Q4 20242,2 T $1,5 T $-728 Tr $2,09
Q1 20252 T $1,2 T $-801 Tr $2,22
Q2 20251,8 T $1,2 T $-619 Tr $2,41
Q3 20252,3 T $1,2 T $-1,2 T $2,36
Q4 20251,9 T $1,6 T $-326 Tr $2,34
Q1 20261,5 T $1,1 T $-412 Tr $2,23
Q2 20261 T $2,1 T $1,1 T $2,18
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202438,3 T $38,1 T $7,616,5
Q4 202438,1 T $37,4 T $7,517,5
Q1 202537,8 T $37 T $7,414,3
Q2 202538,4 T $37,8 T $7,314,9
Q3 202532,6 T $31,4 T $6,029,9
Q4 202539,9 T $39,6 T $7,515,4
Q1 202629,3 T $28,9 T $5,411,0
Q2 202618 T $19,1 T $3,37,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,5 T $Q2 2026
1,4 T $2,7 T $4,1 T $5,5 T $Q3 2023: 4,9 T $Q4 2023: 4,8 T $Q1 2024: 4,8 T $Q2 2024: 4,9 T $Q3 2024: 5 T $Q4 2024: 5,1 T $Q1 2025: 5,1 T $Q2 2025: 5,2 T $Q3 2025: 5,4 T $Q4 2025: 5,3 T $Q1 2026: 5,4 T $Q2 2026: 5,5 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng636 Tr $Q2 2026
165,8 Tr $331,5 Tr $497,3 Tr $663 Tr $Q3 2023: 525 Tr $Q4 2023: 558 Tr $Q1 2024: 546 Tr $Q2 2024: 566 Tr $Q3 2024: 582 Tr $Q4 2024: 546 Tr $Q1 2025: 663 Tr $Q2 2025: 645 Tr $Q3 2025: 274 Tr $Q4 2025: 648 Tr $Q1 2026: 662 Tr $Q2 2026: 636 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA1 T $Q2 2026
257,8 Tr $515,5 Tr $773,3 Tr $1 T $Q3 2023: 870 Tr $Q4 2023: 896 Tr $Q1 2024: 866 Tr $Q2 2024: 871 Tr $Q3 2024: 895 Tr $Q4 2024: 902 Tr $Q1 2025: 1 T $Q2 2025: 990 Tr $Q3 2025: 1 T $Q4 2025: 1 T $Q1 2026: 1 T $Q2 2026: 1 T $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do459 Tr $Q2 2026
290 Tr $580 Tr $870 Tr $1,2 T $Q3 2023: 755 Tr $Q4 2023: 659 Tr $Q1 2024: 16 Tr $Q2 2024: 183 Tr $Q3 2024: 791 Tr $Q4 2024: 837 Tr $Q1 2025: 323 Tr $Q2 2025: 331 Tr $Q3 2025: 1,2 T $Q4 2025: 781 Tr $Q1 2026: 198 Tr $Q2 2026: 459 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS1,36 $Q2 2026
0,35 $0,7 $1,04 $1,39 $Q3 2023: 1,04 $Q4 2023: 1,11 $Q1 2024: 1,1 $Q2 2024: 1,14 $Q3 2024: 1,17 $Q4 2024: 1,1 $Q1 2025: 1,34 $Q2 2025: 1,31 $Q3 2025: 0,56 $Q4 2025: 1,34 $Q1 2026: 1,39 $Q2 2026: 1,36 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1 T $Q2 2026
585,3 Tr $1,2 T $1,8 T $2,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 2,2 T $Q3 2023 · Nợ: 1,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 1,8 T $Q4 2023 · Nợ: 1,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q1 2024 · Nợ: 1,3 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q2 2024 · Nợ: 1,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 2 T $Q3 2024 · Nợ: 1,9 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 2,2 T $Q4 2024 · Nợ: 1,5 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 2 T $Q1 2025 · Nợ: 1,2 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 1,2 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 2,3 T $Q3 2025 · Nợ: 1,2 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q4 2025 · Nợ: 1,6 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2026 · Nợ: 1,1 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1 T $Q2 2026 · Nợ: 2,1 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,4%Q2 2026
+8,8%+17,6%+26,4%+35,2%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +35,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +31,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +29,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,4%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +10,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +12,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,6%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+4,5%Q2 2026
+2,0%+4,1%+6,1%+8,1%Q3 2024: +3,0%Q4 2024: +6,8%Q1 2025: +7,5%Q2 2025: +8,1%Q3 2025: +7,4%Q4 2025: +4,9%Q1 2026: +5,8%Q2 2026: +4,5%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành466 TrQ2 2026
126,3 Tr252,5 Tr378,8 Tr505 TrQ3 2023: 505 TrQ4 2023: 501 TrQ1 2024: 498 TrQ2 2024: 498 TrQ3 2024: 496 TrQ4 2024: 497 TrQ1 2025: 495 TrQ2 2025: 492 TrQ3 2025: 487 TrQ4 2025: 482 TrQ1 2026: 477 TrQ2 2026: 466 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá7,1Q2 2026
7,515,022,529,9Q3 2023 · P/E: 16,3Q4 2023 · P/E: 16,9Q1 2024 · P/E: 16,3Q2 2024 · P/E: 14,9Q3 2024 · P/E: 16,5Q4 2024 · P/E: 17,5Q1 2025 · P/E: 14,3Q2 2025 · P/E: 14,9Q3 2025 · P/E: 29,9Q4 2025 · P/E: 15,4Q1 2026 · P/E: 11,0Q2 2026 · P/E: 7,1Q3 2023 · P/S: 7,0Q4 2023 · P/S: 7,9Q1 2024 · P/S: 7,5Q2 2024 · P/S: 6,9Q3 2024 · P/S: 7,6Q4 2024 · P/S: 7,5Q1 2025 · P/S: 7,4Q2 2025 · P/S: 7,3Q3 2025 · P/S: 6,0Q4 2025 · P/S: 7,5Q1 2026 · P/S: 5,4Q2 2026 · P/S: 3,3Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu21,1 T $2025
5,3 T $10,6 T $15,8 T $21,1 T $2018: 16,1 T $2019: 16,8 T $2020: 16,7 T $2021: 18,5 T $2022: 19,4 T $2023: 19,4 T $2024: 19,7 T $2025: 21,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng2,2 T $2025
572,5 Tr $1,1 T $1,7 T $2,3 T $2018: 2,1 T $2019: 1,8 T $2020: 1,4 T $2021: 2,1 T $2022: 2,3 T $2023: 2,1 T $2024: 2,2 T $2025: 2,2 T $20182025
EBITDA4,2 T $2025
1 T $2,1 T $3,1 T $4,2 T $2018: 3,3 T $2019: 3,1 T $2020: 2,7 T $2021: 3,4 T $2022: 3,6 T $2023: 3,4 T $2024: 3,5 T $2025: 4,2 T $20182025
Dòng tiền tự do2,6 T $2025
725,3 Tr $1,5 T $2,2 T $2,9 T $2018: 2,2 T $2019: 2,1 T $2020: 2,9 T $2021: 2,2 T $2022: 2,2 T $2023: 2 T $2024: 1,8 T $2025: 2,6 T $20182025
EPS4,55 $2025
1,14 $2,28 $3,41 $4,55 $2018: 3,6 $2019: 3,29 $2020: 2,57 $2021: 4,05 $2022: 4,41 $2023: 4,21 $2024: 4,51 $2025: 4,55 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,9 T $2025
670 Tr $1,3 T $2 T $2,7 T $2018 · Tiền mặt: 1,2 T $2018 · Nợ: 745 Tr $2019 · Tiền mặt: 2,6 T $2019 · Nợ: 1,7 T $2020 · Tiền mặt: 2,7 T $2020 · Nợ: 1,8 T $2021 · Tiền mặt: 1,8 T $2021 · Nợ: 1,6 T $2022 · Tiền mặt: 2,2 T $2022 · Nợ: 1,5 T $2023 · Tiền mặt: 2,6 T $2023 · Nợ: 1,3 T $2024 · Tiền mặt: 2,2 T $2024 · Nợ: 1,5 T $2025 · Tiền mặt: 1,9 T $2025 · Nợ: 1,6 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,7%2025
+9,7%+19,5%+29,2%+39,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +39,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +36,6%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +37,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +35,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +34,6%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +34,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +33,7%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +12,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,3%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,9%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +14,7%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,7%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +13,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +8,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +11,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +11,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +11,0%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +11,3%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,6%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+7,0%2025
+2,2%+5,2%+8,2%+11,1%2019: +4,1%2020: -0,8%2021: +11,1%2022: +5,0%2023: -0,4%2024: +2,0%2025: +7,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành482 Tr2025
146 Tr292 Tr438 Tr584 Tr2018: 584 Tr2019: 560 Tr2020: 541 Tr2021: 528 Tr2022: 519 Tr2023: 505 Tr2024: 497 Tr2025: 482 Tr20182025
Định giá18,22025
7,915,923,831,82018 · P/E: 17,62019 · P/E: 18,82020 · P/E: 31,82021 · P/E: 21,92022 · P/E: 12,92023 · P/E: 17,92024 · P/E: 17,02025 · P/E: 18,22018 · P/S: 2,32019 · P/S: 2,12020 · P/S: 2,72021 · P/S: 2,52022 · P/S: 1,52023 · P/S: 2,02024 · P/S: 1,92025 · P/S: 1,920182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-10-29
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,33 $
2026-08-18

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20265,7622,2 T $+5%18
FY 20276,3323,2 T $+10%18
FY 20286,9724,4 T $+16%14
FY 20296,2624,7 T $+17%7
Q1 20271,515,7 T $+5%8
Q2 20271,575,7 T $+5%6

Sự kiện công ty

6
2026-10-29Kết quả · Trước giờ mở cửaThực tế - / Ước tính 1,46-
2026-08-18Cổ tức0,33 $-
2026-07-29Kết quảThực tế 1,37 / Ước tính 1,38Thấp hơn dự báo
2026-05-18Cổ tức0,33 $-
2026-04-29Kết quảThực tế 1,4 / Ước tính 1,34Vượt dự báo
2026-02-18Cổ tức0,33 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CTSH đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị119326
Nhà phân tích2536
Mua / giữ / bán51 / 68 / 0103 / 217 / 6
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi4 / 1 / 313 / 3 / 13
Giá mục tiêu đạt / không đạt55 / 47 (54%)88 / 203 (30%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+4,8%-3,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+67,6% / -37,5%+67,6% / -37,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: biến động trung vị sau 21 ngày +1,5% so với S&P 500 -1,4% (n = 98)

Chính xác nhất với cổ phiếu này

Tỷ lệ mục tiêu giá của nhà phân tích với cổ phiếu này mà giá đạt được trong 12 tháng (đo lường của chúng tôi trong 3 năm, ít nhất 8 mục tiêu). Mô tả các khuyến nghị trong quá khứ, không phải xác suất của khuyến nghị hiện tại.

  1. Sachin MittalDBS58% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 12 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 53,00 US$16 thg 7, 2026
  2. Surinder ThindJefferies50% tỷ lệ đúng với cổ phiếu này · 10 mục tiêu đã đoMuamục tiêu 65,00 US$15 thg 6, 2026

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
22 thg 10, 2026Steven WahrhaftigWedbushMuaDuy trì70,00 US$
22 thg 10, 2026Steven WahrhaftigWedbushMuaDuy trì70,00 US$
20 thg 10, 2026Bryan KeaneCitiGiữDuy trì68,00 US$
13 thg 10, 2026Bryan BerginTD CowenGiữDuy trì60,00 US$
9 thg 10, 2026Steven WahrhaftigWedbushMuaDuy trì70,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 10, 2026 · 119 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CTSH ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Cognizant Technology Solutions Corporation (CTSH) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CTSH suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CTSH giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CTSH là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CTSH là -21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -21,9% đến -21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CTSH so với cổ phiếu Cognizant Technology Solutions Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CTSH là 69,9 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 69,9 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CTSH là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CTSH là một phái sinh theo dõi giá của Cognizant Technology Solutions Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Cognizant Technology Solutions Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CTSHUSDT perpetual là gì?

CTSHUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Cognizant Technology Solutions Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CTSH qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CTSH perpetuals · perpequities.comCTSH perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/ctsh-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/ctsh-perp.svg" width="240" height="64" alt="CTSH perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CTSH

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CTSH — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CTSH, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X