PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Cleveland-Cliffs Inc. (CLF)

Cleveland-Cliffs Inc. là nhà sản xuất thép cán phẳng Bắc Mỹ chuyên sản xuất thép carbon, thép không gỉ và thép điện, linh kiện ống và sản phẩm thiếc, đồng thời sở hữu các mỏ quặng sắt ở Minnesota và Michigan.

+16,3%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

Biểu đồ TradingView tương tác

Mã TradingView NYSE:CLF

Tải widget bên thứ ba của TradingView (khoảng 1 MB) khi cần.

Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sởMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
0/1
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D+16,34%
5D+14,17%
1M+12,80%
6M+44,91%
YTD+6,17%
1Y-12,86%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
BingXGiao dịchCLF-USDTDự kiến------USDT-
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
8 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
20,1 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+16%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-2,4%
P/E
-15,8
P/E cùng ngành -12,3
Dòng tiền tự do
-485 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-473 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
0,4
P/E cùng ngành
-12,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
21,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2027-02-08
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,06 $
2020-04-02

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất18,6 T $
Biên lợi nhuận ròng-7,9%
Dòng tiền tự do-1 T $
Nợ ròng8,1 T $
20205,4 T $
202120,4 T $
202223 T $
202322 T $
202419,2 T $
202518,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20205,4 T $+169%-122 Tr $-786 Tr $
202120,4 T $+282%3 T $2,1 T $
202223 T $+12%1,3 T $1,5 T $
202322 T $-4%399 Tr $1,6 T $
202419,2 T $-13%-754 Tr $-590 Tr $
202518,6 T $-3%-1,5 T $-1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+4,7%-2,7%-2,3%-4,4%-0,7%
2021+22,2%+19,6%+14,6%+54,4%+15,7%
2022+11,0%+8,4%+5,8%+17,1%+7,1%
2023+6,3%+3,1%+1,8%+5,1%+2,3%
2024+0,4%-3,9%-3,9%-11,3%-3,6%
2025-4,1%-7,3%-7,9%-24,2%-7,4%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020112 Tr $6 T $5,9 T $1,81
202148 Tr $5,8 T $5,8 T $2,15
202226 Tr $4,7 T $4,7 T $2,09
2023198 Tr $3,6 T $3,4 T $1,89
202454 Tr $7,8 T $7,7 T $2,08
202557 Tr $8,2 T $8,1 T $1,95
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20205,5 T $11,4 T $1,0-45,5
202112,1 T $17,9 T $0,64,1
20228,4 T $13 T $0,46,3
202310,4 T $13,8 T $0,526,2
20244,5 T $12,2 T $0,2-6,0
20256,5 T $14,6 T $0,4-4,4
Q4 20244,3 T $
Q1 20254,6 T $
Q2 20254,9 T $
Q3 20254,7 T $
Q4 20254,3 T $
Q1 20264,9 T $
Q2 20265,2 T $
Q3 20265,6 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20244,3 T $-15%-447 Tr $-677 Tr $
Q1 20254,6 T $-11%-495 Tr $-503 Tr $
Q2 20254,9 T $-3%-483 Tr $-67 Tr $
Q3 20254,7 T $+4%-251 Tr $-300 Tr $
Q4 20254,3 T $0%-243 Tr $-153 Tr $
Q1 20264,9 T $+6%-237 Tr $-477 Tr $
Q2 20265,2 T $+6%-145 Tr $73 Tr $
Q3 20265,6 T $+19%152 Tr $72 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 2024-6,3%-10,8%-10,3%-6,7%-2,1%
Q1 2025-8,4%-11,6%-10,7%-7,9%-2,4%
Q2 2025-4,2%-10,1%-9,8%-8,3%-2,4%
Q3 2025-1,0%-3,7%-5,3%-4,6%-1,2%
Q4 2025-4,4%-7,5%-5,6%-4,0%-1,2%
Q1 2026-1,7%-4,2%-4,8%-4,1%-1,2%
Q2 2026+3,7%+0,3%-2,8%-2,6%-0,7%
Q3 2026+8,3%+5,6%+2,7%+2,5%+0,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 202454 Tr $7,8 T $7,7 T $2,08
Q1 202557 Tr $7,6 T $7,5 T $2,13
Q2 202561 Tr $7,7 T $7,7 T $2,04
Q3 202566 Tr $8 T $8 T $2,04
Q4 202557 Tr $8,2 T $8,1 T $1,95
Q1 202645 Tr $7,8 T $7,7 T $2,02
Q2 202670 Tr $7,7 T $7,6 T $1,89
Q3 202677 Tr $7,6 T $7,6 T $1,87
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20244,6 T $12,3 T $1,1-2,6
Q1 20254,1 T $11,6 T $0,9-2,1
Q2 20253,8 T $11,5 T $0,8-2,0
Q3 20256 T $14 T $1,3-6,0
Q4 20256,5 T $14,6 T $1,5-6,8
Q1 20264,8 T $12,5 T $1,0-5,0
Q2 20265,4 T $13 T $1,0-9,4
Q3 20266,2 T $13,8 T $1,110,2

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu5,6 T $Q3 2026
1,4 T $2,8 T $4,2 T $5,6 T $Q4 2023: 5,1 T $Q1 2024: 5,2 T $Q2 2024: 5,1 T $Q3 2024: 4,6 T $Q4 2024: 4,3 T $Q1 2025: 4,6 T $Q2 2025: 4,9 T $Q3 2025: 4,7 T $Q4 2025: 4,3 T $Q1 2026: 4,9 T $Q2 2026: 5,2 T $Q3 2026: 5,6 T $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng152 Tr $Q3 2026
-333,3 Tr $-171,5 Tr $-9,8 Tr $152 Tr $Q4 2023: -155 Tr $Q1 2024: -67 Tr $Q2 2024: 2 Tr $Q3 2024: -242 Tr $Q4 2024: -447 Tr $Q1 2025: -495 Tr $Q2 2025: -483 Tr $Q3 2025: -251 Tr $Q4 2025: -243 Tr $Q1 2026: -237 Tr $Q2 2026: -145 Tr $Q3 2026: 152 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA571 Tr $Q3 2026
-13,3 Tr $181,5 Tr $376,3 Tr $571 Tr $Q4 2023: 190 Tr $Q1 2024: 233 Tr $Q2 2024: 291 Tr $Q3 2024: 31 Tr $Q4 2024: -177 Tr $Q1 2025: -208 Tr $Q2 2025: -76 Tr $Q3 2025: 132 Tr $Q4 2025: -15 Tr $Q1 2026: 100 Tr $Q2 2026: 329 Tr $Q3 2026: 571 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do72 Tr $Q3 2026
-394,5 Tr $-112 Tr $170,5 Tr $453 Tr $Q4 2023: 453 Tr $Q1 2024: -40 Tr $Q2 2024: 362 Tr $Q3 2024: -235 Tr $Q4 2024: -677 Tr $Q1 2025: -503 Tr $Q2 2025: -67 Tr $Q3 2025: -300 Tr $Q4 2025: -153 Tr $Q1 2026: -477 Tr $Q2 2026: 73 Tr $Q3 2026: 72 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS0,26 $Q3 2026
-0,69 $-0,37 $-0,05 $0,26 $Q4 2023: -0,31 $Q1 2024: -0,14 $Q2 2024: 0 $Q3 2024: -0,52 $Q4 2024: -0,92 $Q1 2025: -1 $Q2 2025: -0,97 $Q3 2025: -0,51 $Q4 2025: -0,49 $Q1 2026: -0,42 $Q2 2026: -0,25 $Q3 2026: 0,26 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ77 Tr $Q3 2026
2 T $4,1 T $6,1 T $8,2 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 198 Tr $Q4 2023 · Nợ: 3,6 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 30 Tr $Q1 2024 · Nợ: 3,7 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 110 Tr $Q2 2024 · Nợ: 3,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 39 Tr $Q3 2024 · Nợ: 3,8 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 54 Tr $Q4 2024 · Nợ: 7,8 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 57 Tr $Q1 2025 · Nợ: 7,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 61 Tr $Q2 2025 · Nợ: 7,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 66 Tr $Q3 2025 · Nợ: 8 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 57 Tr $Q4 2025 · Nợ: 8,2 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 45 Tr $Q1 2026 · Nợ: 7,8 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 70 Tr $Q2 2026 · Nợ: 7,7 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 77 Tr $Q3 2026 · Nợ: 7,6 T $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+8,3%Q3 2026
-6,6%-1,7%+3,3%+8,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +3,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +5,5%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +3,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -2,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -6,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -8,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -4,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -1,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: -4,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: -1,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +3,7%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +8,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,7%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,1%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,1%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,5%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -4,2%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -1,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -5,3%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -10,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -10,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -5,6%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -4,8%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -2,8%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+18,5%Q3 2026
-6,9%+1,6%+10,1%+18,5%Q4 2024: -15,4%Q1 2025: -11,0%Q2 2025: -3,1%Q3 2025: +3,6%Q4 2025: -0,3%Q1 2026: +6,3%Q2 2026: +5,9%Q3 2026: +18,5%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành584,6 TrQ3 2026
146,2 Tr292,3 Tr438,5 Tr584,6 TrQ4 2023: 504,9 TrQ1 2024: 492 TrQ2 2024: 474 TrQ3 2024: 468 TrQ4 2024: 485,9 TrQ1 2025: 495 TrQ2 2025: 497,9 TrQ3 2025: 492,2 TrQ4 2025: 492,2 TrQ1 2026: 564,3 TrQ2 2026: 571 TrQ3 2026: 584,6 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá10,2Q3 2026
198,6437,8676,9916,1Q4 2023 · P/E: -16,5Q1 2024 · P/E: -40,5Q2 2024 · P/E: 916,1Q3 2024 · P/E: -6,1Q4 2024 · P/E: -2,6Q1 2025 · P/E: -2,1Q2 2025 · P/E: -2,0Q3 2025 · P/E: -6,0Q4 2025 · P/E: -6,8Q1 2026 · P/E: -5,0Q2 2026 · P/E: -9,4Q3 2026 · P/E: 10,2Q4 2023 · P/S: 2,0Q1 2024 · P/S: 2,1Q2 2024 · P/S: 1,4Q3 2024 · P/S: 1,3Q4 2024 · P/S: 1,1Q1 2025 · P/S: 0,9Q2 2025 · P/S: 0,8Q3 2025 · P/S: 1,3Q4 2025 · P/S: 1,5Q1 2026 · P/S: 1,0Q2 2026 · P/S: 1,0Q3 2026 · P/S: 1,1Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu18,6 T $2025
5,7 T $11,5 T $17,2 T $23 T $2018: 2,3 T $2019: 2 T $2020: 5,4 T $2021: 20,4 T $2022: 23 T $2023: 22 T $2024: 19,2 T $2025: 18,6 T $20182025
Lợi nhuận ròng-1,5 T $2025
-361,5 Tr $755 Tr $1,9 T $3 T $2018: 1,1 T $2019: 292,8 Tr $2020: -122 Tr $2021: 3 T $2022: 1,3 T $2023: 399 Tr $2024: -754 Tr $2025: -1,5 T $20182025
EBITDA-175 Tr $2025
1,1 T $2,4 T $3,7 T $5 T $2018: 776 Tr $2019: 498,4 Tr $2020: 353 Tr $2021: 5 T $2022: 3,1 T $2023: 1,9 T $2024: 378 Tr $2025: -175 Tr $20182025
Dòng tiền tự do-1 T $2025
-247,3 Tr $528,5 Tr $1,3 T $2,1 T $2018: 182,4 Tr $2019: -93,5 Tr $2020: -786 Tr $2021: 2,1 T $2022: 1,5 T $2023: 1,6 T $2024: -590 Tr $2025: -1 T $20182025
EPS-3 $2025
-0,91 $1,17 $3,26 $5,35 $2018: 3,71 $2019: 1,03 $2020: -0,32 $2021: 5,35 $2022: 2,55 $2023: 0,78 $2024: -1,57 $2025: -3 $20182025
Tiền mặt / Nợ57 Tr $2025
2 T $4,1 T $6,1 T $8,2 T $2018 · Tiền mặt: 823,2 Tr $2018 · Nợ: 2,1 T $2019 · Tiền mặt: 352,6 Tr $2019 · Nợ: 2,1 T $2020 · Tiền mặt: 112 Tr $2020 · Nợ: 6 T $2021 · Tiền mặt: 48 Tr $2021 · Nợ: 5,8 T $2022 · Tiền mặt: 26 Tr $2022 · Nợ: 4,7 T $2023 · Tiền mặt: 198 Tr $2023 · Nợ: 3,6 T $2024 · Tiền mặt: 54 Tr $2024 · Nợ: 7,8 T $2025 · Tiền mặt: 57 Tr $2025 · Nợ: 8,2 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời-4,1%2025
+6,1%+20,2%+34,3%+48,4%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +34,7%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +28,9%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +4,7%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +22,2%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +11,0%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +6,3%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +0,4%2025 · Biên lợi nhuận gộp: -4,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +28,9%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,6%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,7%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,6%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,9%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -7,3%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +48,4%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,7%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -2,3%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +14,6%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +5,8%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -7,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-3,0%2025
+59,4%+133,6%+207,7%+281,8%2019: -14,7%2020: +169,1%2021: +281,8%2022: +12,4%2023: -4,3%2024: -12,8%2025: -3,0%20182025
Cổ phiếu lưu hành492,2 Tr2025
139,5 Tr279 Tr418,5 Tr558 Tr2018: 304,1 Tr2019: 284,5 Tr2020: 379 Tr2021: 558 Tr2022: 524 Tr2023: 511 Tr2024: 480 Tr2025: 492,2 Tr20182025
Định giá-4,42025
-27,6-9,78,326,22018 · P/E: 2,02019 · P/E: 7,92020 · P/E: -45,52021 · P/E: 4,12022 · P/E: 6,32023 · P/E: 26,22024 · P/E: -6,02025 · P/E: -4,42018 · P/S: 1,02019 · P/S: 1,22020 · P/S: 1,02021 · P/S: 0,62022 · P/S: 0,42023 · P/S: 0,52024 · P/S: 0,22025 · P/S: 0,420182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2027-02-08
Doanh thu ước tính 5,6 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,06 $
2020-04-02

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-0,0821,5 T $+16%4
FY 20270,9722,8 T $+23%6
FY 20280,6622,5 T $+21%5
FY 20291,6022,8 T $+23%1
Q1 20280,175,6 T $+14%2
Q2 20280,296 T $+14%2

Sự kiện công ty

6
2027-02-08Kết quảThực tế - / Ước tính 0,33-
2026-10-19Kết quảThực tế 0,28 / Ước tính 0,21Vượt dự báo
2026-07-23Kết quảThực tế -0,2 / Ước tính -0,21Vượt dự báo
2026-04-20Kết quảThực tế -0,4 / Ước tính -0,44Vượt dự báo
2026-02-09Kết quảThực tế -0,43 / Ước tính -0,62Vượt dự báo
2025-10-20Kết quảThực tế -0,45 / Ước tính -0,48Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CLF đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị87192
Nhà phân tích2025
Mua / giữ / bán11 / 64 / 1239 / 134 / 19
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi7 / 4 / 512 / 14 / 11
Giá mục tiêu đạt / không đạt70 / 9 (89%)122 / 49 (71%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+22,6%+16,5%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+145,2% / -19,3%+260,6% / -48,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
20 thg 10, 2026Timna TannersWells FargoMuaKhẳng định lại17,00 US$
19 thg 10, 2026Timna TannersWells FargoMuaDuy trì17,00 US$
19 thg 10, 2026Richard GarchitorenaBarclaysBánDuy trì11,00 US$
9 thg 10, 2026Bill PetersonJ.P. MorganGiữDuy trì12,00 US$
6 thg 10, 2026Gordon JohnsonGLJ ResearchMuaNâng hạng14,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 20 thg 10, 2026 · 87 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

CLF perpetuals · perpequities.comCLF perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/clf-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/clf-perp.svg" width="240" height="64" alt="CLF perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CLF

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CLF — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CLF, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X