PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Albemarle Corporation (ALB)

Perpetual futures ALB trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ALBUSDT.

Albemarle Corporation được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$111,99-2,9%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · Gate.io (ALB/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
913 $
Open interest
69,1 N $
Thanh khoản tốt nhất
0 $
Gate.io
Spread hẹp nhất
+480,5 bps
Gate.io
Khối lượng cao nhất
913 $
Gate.io
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 246,3 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 13,2 T $
Hiệu suất spot
1D-2,85%
5D-1,42%
1M-19,81%
6M-35,91%
YTD-19,78%
1Y+39,09%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Gate.ioGiao dịchALB/USDTĐang giao dịch$111,990,0% APR
0,000% mỗi 8h
+480,5 bps0 $913 $69,1 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: Gate.io

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ALB

Spread hẹp nhất

ALB

Khối lượng cao nhất

ALB

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
13,4 T $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
5,9 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+19%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+3,8%
P/E
236,4
P/E cùng ngành 5,0
Dòng tiền tự do
1,3 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
224,2 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
2,3
P/E cùng ngành
5,0
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
6,1 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 1,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,41 $
2026-09-11

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất5,1 T $
Biên lợi nhuận ròng-9,9%
Dòng tiền tự do692,5 Tr $
Nợ ròng1,7 T $
20203,1 T $
20213,3 T $
20227,3 T $
20239,6 T $
20245,4 T $
20255,1 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20203,1 T $-13%375,8 Tr $-51,6 Tr $
20213,3 T $+6%123,7 Tr $-609,4 Tr $
20227,3 T $+120%2,7 T $646,2 Tr $
20239,6 T $+31%1,6 T $-828 Tr $
20245,4 T $-44%-1,2 T $-992,7 Tr $
20255,1 T $-4%-510,6 Tr $692,5 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2020+31,8%+16,8%+12,0%+8,8%+3,6%
2021+30,3%+16,0%+3,7%+2,2%+1,1%
2022+42,2%+34,2%+36,7%+33,7%+17,4%
2023+12,5%+2,5%+16,4%+16,7%+8,6%
2024+1,1%-11,8%-21,9%-11,8%-7,1%
2025+13,1%+1,8%-9,9%-5,4%-3,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020746,7 Tr $3,7 T $2,9 T $1,22
2021439,3 Tr $2,5 T $2,1 T $1,06
20221,5 T $3,3 T $1,8 T $1,89
2023889,9 Tr $4,3 T $3,4 T $1,47
20241,2 T $3,6 T $2,4 T $1,95
20251,6 T $3,3 T $1,7 T $2,23
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202015,7 T $18,6 T $5,041,8
202127,1 T $29,2 T $8,1218,5
202225,4 T $27,2 T $3,59,4
202316,9 T $20,3 T $1,810,8
202410,1 T $12,5 T $1,9-7,7
202516,6 T $18,3 T $3,2-24,6
Q3 20241,4 T $
Q4 20241,2 T $
Q1 20251,1 T $
Q2 20251,3 T $
Q3 20251,3 T $
Q4 20251,4 T $
Q1 20261,4 T $
Q2 20261,7 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 20241,4 T $-41%-1,1 T $-76 Tr $
Q4 20241,2 T $-48%75,3 Tr $-355,1 Tr $
Q1 20251,1 T $-21%41,3 Tr $362,8 Tr $
Q2 20251,3 T $-7%22,9 Tr $-126,8 Tr $
Q3 20251,3 T $-3%-160,7 Tr $223,4 Tr $
Q4 20251,4 T $+16%-414,2 Tr $233,1 Tr $
Q1 20261,4 T $+33%319,1 Tr $247,6 Tr $
Q2 20261,7 T $+31%480 Tr $638,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024-7,7%-20,7%-78,9%-10,4%-6,1%
Q4 2024+11,2%-1,3%+6,1%+0,8%+0,5%
Q1 2025+14,3%+1,6%+3,8%+0,4%+0,2%
Q2 2025+14,8%+4,0%+1,7%+0,2%+0,1%
Q3 2025+9,0%-2,3%-12,3%-1,6%-0,9%
Q4 2025+14,2%+3,4%-29,0%-4,3%-2,5%
Q1 2026+35,1%+16,3%+22,3%+3,2%+2,1%
Q2 2026+33,9%+26,0%+27,5%+4,7%+3,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 20241,7 T $3,6 T $1,9 T $2,44
Q4 20241,2 T $3,6 T $2,4 T $1,95
Q1 20251,5 T $3,6 T $2,1 T $2,11
Q2 20251,8 T $3,7 T $1,9 T $2,31
Q3 20251,9 T $3,7 T $1,8 T $2,27
Q4 20251,6 T $3,3 T $1,7 T $2,23
Q1 20261,1 T $1,9 T $792 Tr $2,07
Q2 20261,6 T $2 T $354,1 Tr $2,09
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202411,1 T $13 T $8,2-2,5
Q4 202410,1 T $12,5 T $8,274,2
Q1 20258,5 T $10,6 T $7,9-6.208,6
Q2 20257,4 T $9,3 T $5,5-97,9
Q3 20259,5 T $11,3 T $7,3-11,8
Q4 202516,6 T $18,3 T $11,7-9,1
Q1 202621,2 T $22 T $14,819,1
Q2 202615,9 T $16,3 T $9,19,1

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu1,7 T $Q2 2026
589 Tr $1,2 T $1,8 T $2,4 T $Q3 2023: 2,3 T $Q4 2023: 2,4 T $Q1 2024: 1,4 T $Q2 2024: 1,4 T $Q3 2024: 1,4 T $Q4 2024: 1,2 T $Q1 2025: 1,1 T $Q2 2025: 1,3 T $Q3 2025: 1,3 T $Q4 2025: 1,4 T $Q1 2026: 1,4 T $Q2 2026: 1,7 T $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng480 Tr $Q2 2026
-681,8 Tr $-294,5 Tr $92,7 Tr $480 Tr $Q3 2023: 302,5 Tr $Q4 2023: -617,7 Tr $Q1 2024: 2,4 Tr $Q2 2024: -188,2 Tr $Q3 2024: -1,1 T $Q4 2024: 75,3 Tr $Q1 2025: 41,3 Tr $Q2 2025: 22,9 Tr $Q3 2025: -160,7 Tr $Q4 2025: -414,2 Tr $Q1 2026: 319,1 Tr $Q2 2026: 480 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA771,1 Tr $Q2 2026
-361,1 Tr $16,3 Tr $393,7 Tr $771,1 Tr $Q3 2023: 446,9 Tr $Q4 2023: -304,2 Tr $Q1 2024: 177,5 Tr $Q2 2024: -33,8 Tr $Q3 2024: -738,5 Tr $Q4 2024: 303,5 Tr $Q1 2025: 258 Tr $Q2 2025: 288 Tr $Q3 2025: 36,9 Tr $Q4 2025: -22,9 Tr $Q1 2026: 445,1 Tr $Q2 2026: 771,1 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do638,3 Tr $Q2 2026
-427,2 Tr $-72 Tr $283,1 Tr $638,3 Tr $Q3 2023: 83 Tr $Q4 2023: -782,3 Tr $Q1 2024: -481,4 Tr $Q2 2024: -88,1 Tr $Q3 2024: -76 Tr $Q4 2024: -355,1 Tr $Q1 2025: 362,8 Tr $Q2 2025: -126,8 Tr $Q3 2025: 223,4 Tr $Q4 2025: 233,1 Tr $Q1 2026: 247,6 Tr $Q2 2026: 638,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS3,22 $Q2 2026
-6,28 $-3,11 $0,05 $3,22 $Q3 2023: 2,57 $Q4 2023: -5,26 $Q1 2024: -0,08 $Q2 2024: -1,96 $Q3 2024: -9,45 $Q4 2024: 0,29 $Q1 2025: -0 $Q2 2025: -0,16 $Q3 2025: -1,72 $Q4 2025: -3,87 $Q1 2026: 2,34 $Q2 2026: 3,22 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ1,6 T $Q2 2026
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,3 T $Q3 2023 · Tiền mặt: 1,6 T $Q3 2023 · Nợ: 3,7 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 889,9 Tr $Q4 2023 · Nợ: 4,3 T $Q1 2024 · Tiền mặt: 2,1 T $Q1 2024 · Nợ: 3,5 T $Q2 2024 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2024 · Nợ: 3,5 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,7 T $Q3 2024 · Nợ: 3,6 T $Q4 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q4 2024 · Nợ: 3,6 T $Q1 2025 · Tiền mặt: 1,5 T $Q1 2025 · Nợ: 3,6 T $Q2 2025 · Tiền mặt: 1,8 T $Q2 2025 · Nợ: 3,7 T $Q3 2025 · Tiền mặt: 1,9 T $Q3 2025 · Nợ: 3,7 T $Q4 2025 · Tiền mặt: 1,6 T $Q4 2025 · Nợ: 3,3 T $Q1 2026 · Tiền mặt: 1,1 T $Q1 2026 · Nợ: 1,9 T $Q2 2026 · Tiền mặt: 1,6 T $Q2 2026 · Nợ: 2 T $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+33,9%Q2 2026
-50,4%-21,9%+6,6%+35,1%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +2,5%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: -29,3%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +2,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -0,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -7,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +11,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,3%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,8%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +9,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +33,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -5,4%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -37,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -13,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -20,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -1,3%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +26,0%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +13,1%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -26,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +0,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -13,2%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -78,9%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +6,1%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -12,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -29,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +22,3%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +27,5%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+31,1%Q2 2026
-27,6%-7,5%+12,6%+32,7%Q3 2024: -41,4%Q4 2024: -47,7%Q1 2025: -20,9%Q2 2025: -7,0%Q3 2025: -3,5%Q4 2025: +15,9%Q1 2026: +32,7%Q2 2026: +31,1%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành136,2 TrQ2 2026
34,1 Tr68,1 Tr102,2 Tr136,2 TrQ3 2023: 117,8 TrQ4 2023: 117,4 TrQ1 2024: 117,5 TrQ2 2024: 117,5 TrQ3 2024: 117,5 TrQ4 2024: 117,7 TrQ1 2025: 117,6 TrQ2 2025: 117,7 TrQ3 2025: 117,7 TrQ4 2025: 117,7 TrQ1 2026: 118,6 TrQ2 2026: 136,2 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá9,1Q2 2026
-4.637,9-3.067,2-1.496,574,2Q3 2023 · P/E: 16,5Q4 2023 · P/E: -6,9Q1 2024 · P/E: -403,7Q2 2024 · P/E: -12,4Q3 2024 · P/E: -2,5Q4 2024 · P/E: 74,2Q1 2025 · P/E: -6.208,6Q2 2025 · P/E: -97,9Q3 2025 · P/E: -11,8Q4 2025 · P/E: -9,1Q1 2026 · P/E: 19,1Q2 2026 · P/E: 9,1Q3 2023 · P/S: 8,6Q4 2023 · P/S: 7,2Q1 2024 · P/S: 11,2Q2 2024 · P/S: 8,0Q3 2024 · P/S: 8,2Q4 2024 · P/S: 8,2Q1 2025 · P/S: 7,9Q2 2025 · P/S: 5,5Q3 2025 · P/S: 7,3Q4 2025 · P/S: 11,7Q1 2026 · P/S: 14,8Q2 2026 · P/S: 9,1Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu5,1 T $2025
2,4 T $4,8 T $7,2 T $9,6 T $2018: 3,4 T $2019: 3,6 T $2020: 3,1 T $2021: 3,3 T $2022: 7,3 T $2023: 9,6 T $2024: 5,4 T $2025: 5,1 T $20182025
Lợi nhuận ròng-510,6 Tr $2025
-212,1 Tr $755,2 Tr $1,7 T $2,7 T $2018: 693,6 Tr $2019: 533,2 Tr $2020: 375,8 Tr $2021: 123,7 Tr $2022: 2,7 T $2023: 1,6 T $2024: -1,2 T $2025: -510,6 Tr $20182025
EBITDA559,9 Tr $2025
688,5 Tr $1,7 T $2,6 T $3,6 T $2018: 925 Tr $2019: 898,8 Tr $2020: 757,7 Tr $2021: 544,9 Tr $2022: 3,6 T $2023: 2,6 T $2024: -291,8 Tr $2025: 559,9 Tr $20182025
Dòng tiền tự do692,5 Tr $2025
-571,4 Tr $-150,1 Tr $271,2 Tr $692,5 Tr $2018: -153,8 Tr $2019: -132,4 Tr $2020: -51,6 Tr $2021: -609,4 Tr $2022: 646,2 Tr $2023: -828 Tr $2024: -992,7 Tr $2025: 692,5 Tr $20182025
EPS-5,75 $2025
-2,69 $5,82 $14,3 $22,8 $2018: 6,34 $2019: 5,02 $2020: 3,52 $2021: 1,06 $2022: 22,8 $2023: 13,4 $2024: -11,2 $2025: -5,75 $20182025
Tiền mặt / Nợ1,6 T $2025
1,1 T $2,1 T $3,2 T $4,3 T $2018 · Tiền mặt: 555,3 Tr $2018 · Nợ: 1,7 T $2019 · Tiền mặt: 613,1 Tr $2019 · Nợ: 3,2 T $2020 · Tiền mặt: 746,7 Tr $2020 · Nợ: 3,7 T $2021 · Tiền mặt: 439,3 Tr $2021 · Nợ: 2,5 T $2022 · Tiền mặt: 1,5 T $2022 · Nợ: 3,3 T $2023 · Tiền mặt: 889,9 Tr $2023 · Nợ: 4,3 T $2024 · Tiền mặt: 1,2 T $2024 · Nợ: 3,6 T $2025 · Tiền mặt: 1,6 T $2025 · Nợ: 3,3 T $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+13,1%2025
-5,9%+10,1%+26,1%+42,2%2018 · Biên lợi nhuận gộp: +36,2%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +35,1%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +31,8%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +30,3%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +42,2%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +12,5%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +1,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +13,1%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: +21,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +19,1%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,8%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: +16,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: +34,2%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -11,8%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,8%2018 · Biên lợi nhuận ròng: +20,6%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +14,9%2020 · Biên lợi nhuận ròng: +12,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: +3,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: +36,7%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +16,4%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -21,9%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,9%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-4,4%2025
-3,1%+37,9%+78,9%+120,0%2019: +6,4%2020: -12,8%2021: +6,4%2022: +120,0%2023: +31,4%2024: -44,1%2025: -4,4%20182025
Cổ phiếu lưu hành117,7 Tr2025
29,4 Tr58,9 Tr88,3 Tr117,8 Tr2018: 109,5 Tr2019: 106,3 Tr2020: 106,8 Tr2021: 116,5 Tr2022: 117,8 Tr2023: 117,8 Tr2024: 117,5 Tr2025: 117,7 Tr20182025
Định giá-24,62025
36,296,9157,7218,52018 · P/E: 12,02019 · P/E: 14,52020 · P/E: 41,82021 · P/E: 218,52022 · P/E: 9,42023 · P/E: 10,82024 · P/E: -7,72025 · P/E: -24,62018 · P/S: 2,52019 · P/S: 2,22020 · P/S: 5,02021 · P/S: 8,12022 · P/S: 3,52023 · P/S: 1,82024 · P/S: 1,92025 · P/S: 3,220182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-04
Doanh thu ước tính 1,5 T $ · Cập nhật 1h trước
Cổ tức
0,41 $
2026-09-11

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu tham chiếu FMP

Bối cảnh thị trường

Thị trường tham chiếu

Đã đóng
New York Stock Exchange
Giờ giao dịch
09:30 AM04:00 PM
Ngày nghỉ tiếp theo
26 thg 11, 2026 · Thanksgiving Day

Tham chiếu sau giờ

Giá mua111
Giá bán111,75
Khối lượng22.961

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 202611,486,1 T $+19%10
FY 20279,816,2 T $+20%10
FY 202810,796,3 T $+23%3
FY 202910,866,3 T $+22%1
FY 203013,907,4 T $+44%1
Q1 20272,201,4 T $+1%6

Sự kiện công ty

6
2026-11-04Kết quảThực tế - / Ước tính 2,55-
2026-09-11Cổ tức0,41 $-
2026-08-05Kết quảThực tế 3,75 / Ước tính 3,2Vượt dự báo
2026-06-12Cổ tức0,405 $-
2026-05-06Kết quảThực tế 2,95 / Ước tính 1,19Vượt dự báo
2026-03-13Cổ tức0,405 $-

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ALB đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị132403
Nhà phân tích2534
Mua / giữ / bán61 / 69 / 2191 / 185 / 27
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi10 / 3 / 114 / 18 / 4
Giá mục tiêu đạt / không đạt24 / 103 (19%)148 / 244 (38%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-24,9%-5,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+95,6% / -57,0%+99,1% / -66,1%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026John Roberts CFAMizuho SecuritiesGiữDuy trì140 US$
11 thg 9, 2026Laurence AlexanderJefferiesMuaDuy trì211 US$
25 thg 8, 2026Jeffrey ZekauskasJ.P. MorganGiữKhẳng định lại140 US$
20 thg 8, 2026Tina Ting HuDBSMuaDuy trì170 US$
11 thg 8, 2026Pete OsterlandTruist FinancialMuaDuy trì225 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 24 thg 9, 2026 · 132 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ALB ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Albemarle Corporation (ALB) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm Gate.io. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ALB suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ALB giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ALB là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ALB là 0,0% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ 0,0% đến 0,0% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ALB so với cổ phiếu Albemarle Corporation như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ALB là 112 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 112 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ALB là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ALB là một phái sinh theo dõi giá của Albemarle Corporation mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Albemarle Corporation trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ALBUSDT perpetual là gì?

ALBUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Albemarle Corporation thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ALB qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ALB perpetuals · perpequities.comALB perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/alb-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/alb-perp.svg" width="240" height="64" alt="ALB perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ALB

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ALB — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ALB, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X