PerpEquities

Tài chính Franco-Nevada Corporation (FNV)

NYSE · Basic Materials · Gold · 42 nhân viên · CEO Paul J. Brink

Giá
224,95 $ -2,87%
Vốn hóa
43,4 T $
Giá trị doanh nghiệp
42,4 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-12
Báo cáo kế tiếp
2026-11-11 EPS dự kiến 1,77 $
Doanh thu (TTM)2,32 T $+73,6% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)75,6%+7,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,75 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)1,48 T $+88,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)891 Tr $+195,1% so với năm trướcCapex 886 Tr $
EPS pha loãng (TTM)7,65 $+88,0% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng1,01 T $+574,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
43,4 T $
EV 42,4 T $
Doanh thu
2,32 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+36%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
63,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
29,4×
Dự phóng 28,1× (FY2026)
P/S
18,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
19,1×
TTM
Dòng tiền tự do
891 Tr $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,48 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
2,49 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-11
Doanh thu dự kiến 568 Tr $
Cổ tức
1,70 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-11): doanh thu hụt 5,8%, EPS hụt 7,2%Doanh thu 581 Tr $ so với kỳ vọng 617 Tr $ (-5,8%); EPS 1,81 $ so với 1,95 $ (-7,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 57,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 581 Tr $, so với mức trung bình 70,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 75,6% (TTM), +7,4 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 92,5% trong khi doanh thu tăng 73,6%.
  • Capex chiếm 38,2% doanh thu (năm trước 158,4%)Đã đầu tư 886 Tr $ trong 4 quý gần nhất (-58,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do 891 Tr $ = 60,3% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 299 Tr $ cho cổ đông = 33,5% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 $ (năm trước 0 $), cổ tức 299 Tr $, thù lao bằng cổ phiếu 5,3 Tr $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,2% trong một năm193 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 193 Tr.
  • Tiền ròng 1,01 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 1,01 T $, nợ gồm thuê tài sản 0 $; năm trước tiền ròng 150 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu581 Tr $369 Tr $+57,3%
Biên lợi nhuận gộp77,6%73,6%+4,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động446 Tr $263 Tr $+69,2%
Biên lợi nhuận hoạt động76,7%71,3%+5,4 điểm %
Lợi nhuận ròng354 Tr $247 Tr $+43,3%
EPS pha loãng1,83 $1,28 $+43,0%
Dòng tiền hoạt động483 Tr $430 Tr $+12,1%
Capex98,5 Tr $1,36 T $-92,8%
Dòng tiền tự do384 Tr $-931 Tr $+141,3%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu1 Tr $1 Tr $0,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-11
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu581 Tr $617 Tr $-5,8%
EPS (theo dự báo)1,81 $1,95 $-7,2%

Từ báo cáo ngày 2026-08-11 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Mining737 Tr $+2,2%41,4%––
Gold571 Tr $+7,2%32,1%––
Energy152 Tr $–8,6%––
Gas39,9 Tr $-64,7%2,2%––
Oil98 Tr $-10,7%5,5%––
Silver91,3 Tr $-12,3%5,1%––
Diversified–––––
Iron Ore37,1 Tr $-9,3%2,1%––
Platinum-group metals29,9 Tr $-24,1%1,7%––
Natural gas liquids14,3 Tr $-25,9%0,8%––
Other mining commodities8,1 Tr $+80,0%0,5%––

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ4 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
South America106 Tr $+18,8%32,1%––
Central America And Mexico–––––
United States57,8 Tr $-34,7%17,5%––
Central America & Mexico86,3 Tr $+2,1%26,2%––
Latin American Countries–––––
U–––––
Canada43,1 Tr $-29,0%13,1%––
Country Of Domicile–––––
Rest of World36,7 Tr $+24,8%11,1%––
Rest Of World Excluding United States And Canada And Latin America–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
1,78 T $
Capex
-886 Tr $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
-299 Tr $
Mua lại doanh nghiệp
0 $
Nợ phát hành ròng
0 $
Thù lao bằng cổ phiếu
5,3 Tr $
Dòng tiền tự do
891 Tr $
Hoàn trả cổ đông / FCF
33,5%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)29,4×37,7× 4/5 năm35,3× – 41,0×
EV / EBITDA19,1×22,2× 4/5 năm21,4× – 22,9×
EV / Doanh thu18,3×19,2×16,3× – 21,7×
Giá / FCF48,7×66,3× 4/5 năm30,5× – 135,6×
Giá / Giá trị sổ sách5,3×4,2×3,7× – 5,2×
Tỷ suất FCF2,1%1,3%-1,8% – 3,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư15,7%11,0%8,4% – 12,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,1%7,8%-8,1% – 14,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 275,00 $ (+22,2%)
khoảng 245,00 $ – 291,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua12
Nắm giữ12
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20262,49 T $+36,4%8,00 $+36,6%28,1×7
FY20272,83 T $+13,9%8,93 $+11,6%25,2×6
FY20282,96 T $+4,6%10,55 $+18,1%21,3×1
FY20292,86 T $-3,6%9,41 $-10,8%23,9×1
FY20302,67 T $-6,5%11,26 $+19,7%20,0×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02