PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual CAVA Group, Inc. (CAVA)

Perpetual futures CAVA trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch CAVAUSDT.

CAVA Group, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$54,00+0,2%NYSE đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (CAVA/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
82,4 N $
Open interest
152,9 N $
Thanh khoản tốt nhất
0 $
MEXC
Spread hẹp nhất
+292,6 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
82,4 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 173,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 5,8 T $
Hiệu suất spot
1D+0,84%
5D+2,00%
1M-27,88%
6M-39,01%
YTD-9,52%
1Y-18,48%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchCAVA/USDTĐang giao dịch$54,00+21,9% APR
+0,020% mỗi 8h
+292,6 bps0 $82,4 N $152,9 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

CAVA

Spread hẹp nhất

CAVA

Khối lượng cao nhất

CAVA

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
6,1 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
1,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+28%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+4,8%
P/E
92,2
P/E cùng ngành -4,4
Dòng tiền tự do
49 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
66,3 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
4,5
P/E cùng ngành
-4,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
1,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 360 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất1,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+5,4%
Dòng tiền tự do26,1 Tr $
Nợ ròng183,3 Tr $
2021500,1 Tr $
2022564,1 Tr $
2023728,7 Tr $
2024963,7 Tr $
20251,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
2021500,1 Tr $--37,4 Tr $-53 Tr $
2022564,1 Tr $+13%-59 Tr $-98,3 Tr $
2023728,7 Tr $+29%13,3 Tr $-41,7 Tr $
2024963,7 Tr $+32%130,3 Tr $52,9 Tr $
20251,2 T $+22%63,7 Tr $26,1 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+16,4%-10,5%-7,5%+9,5%-10,3%
2022+17,4%-10,6%-10,5%+13,2%-10,1%
2023+24,7%+0,6%+1,8%+2,3%+1,3%
2024+25,1%+4,5%+13,5%+18,7%+11,1%
2025+18,4%+6,7%+5,4%+8,2%+4,7%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021140,3 Tr $15,3 Tr $-125 Tr $2,98
202239,1 Tr $314,7 Tr $275,6 Tr $0,69
2023332,4 Tr $336,2 Tr $3,8 Tr $3,25
2024366,1 Tr $378,7 Tr $12,6 Tr $2,97
2025282,9 Tr $466,2 Tr $183,3 Tr $2,65
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202132 Tr $-92,9 Tr $0,1-0,9
202258,1 Tr $333,7 Tr $0,1-1,0
20232,7 T $2,7 T $3,7195,4
202412,7 T $12,8 T $13,297,8
20257 T $7,1 T $5,9109,0
Q3 2024243,8 Tr $
Q4 2024227,4 Tr $
Q1 2025331,8 Tr $
Q2 2025280,6 Tr $
Q3 2025292,2 Tr $
Q4 2025275 Tr $
Q1 2026438,3 Tr $
Q2 2026368,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2024243,8 Tr $+39%18 Tr $23,4 Tr $
Q4 2024227,4 Tr $+28%78,6 Tr $2,1 Tr $
Q1 2025331,8 Tr $+28%25,7 Tr $2,7 Tr $
Q2 2025280,6 Tr $+20%18,4 Tr $19,2 Tr $
Q3 2025292,2 Tr $+20%14,7 Tr $1,4 Tr $
Q4 2025275 Tr $+21%4,9 Tr $2,9 Tr $
Q1 2026438,3 Tr $+32%23,6 Tr $15,5 Tr $
Q2 2026368,4 Tr $+31%23 Tr $29,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2024+25,7%+5,6%+7,4%+2,9%+1,7%
Q4 2024+22,6%+1,7%+34,6%+11,3%+6,7%
Q1 2025+19,1%+6,6%+7,7%+3,5%+2,1%
Q2 2025+20,6%+9,2%+6,5%+2,4%+1,4%
Q3 2025+18,7%+8,0%+5,0%+1,9%+1,1%
Q4 2025+14,9%+3,1%+1,8%+0,6%+0,4%
Q1 2026+19,6%+7,9%+5,4%+2,9%+1,7%
Q2 2026+25,9%+7,3%+6,2%+2,7%+1,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2024367,2 Tr $369,8 Tr $2,6 Tr $2,93
Q4 2024366,1 Tr $378,7 Tr $12,6 Tr $2,97
Q1 2025289,4 Tr $412,5 Tr $123,1 Tr $3,00
Q2 2025290,2 Tr $433,8 Tr $143,7 Tr $2,72
Q3 2025284,6 Tr $443,3 Tr $158,8 Tr $2,69
Q4 2025282,9 Tr $466,2 Tr $183,3 Tr $2,65
Q1 2026295,8 Tr $498,5 Tr $202,7 Tr $2,65
Q2 2026322,8 Tr $520,7 Tr $198 Tr $2,48
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202414,4 T $14,4 T $59,1196,9
Q4 202412,9 T $13 T $56,940,9
Q1 20259,3 T $9,4 T $28,091,3
Q2 202510,4 T $10,5 T $37,1140,4
Q3 20257,4 T $7,6 T $25,3122,7
Q4 20257 T $7,1 T $25,3353,5
Q1 202611,3 T $11,5 T $25,9121,7
Q2 20268,5 T $8,7 T $23,090,7

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu368,4 Tr $Q2 2026
109,6 Tr $219,1 Tr $328,7 Tr $438,3 Tr $Q3 2023: 175,6 Tr $Q4 2023: 177,2 Tr $Q1 2024: 259 Tr $Q2 2024: 233,5 Tr $Q3 2024: 243,8 Tr $Q4 2024: 227,4 Tr $Q1 2025: 331,8 Tr $Q2 2025: 280,6 Tr $Q3 2025: 292,2 Tr $Q4 2025: 275 Tr $Q1 2026: 438,3 Tr $Q2 2026: 368,4 Tr $Q3 2023Q2 2026
Lợi nhuận ròng23 Tr $Q2 2026
19,7 Tr $39,3 Tr $59 Tr $78,6 Tr $Q3 2023: 6,8 Tr $Q4 2023: 2 Tr $Q1 2024: 14 Tr $Q2 2024: 19,7 Tr $Q3 2024: 18 Tr $Q4 2024: 78,6 Tr $Q1 2025: 25,7 Tr $Q2 2025: 18,4 Tr $Q3 2025: 14,7 Tr $Q4 2025: 4,9 Tr $Q1 2026: 23,6 Tr $Q2 2026: 23 Tr $Q3 2023Q2 2026
EBITDA51,5 Tr $Q2 2026
13,9 Tr $27,8 Tr $41,6 Tr $55,5 Tr $Q3 2023: 20 Tr $Q4 2023: 15,2 Tr $Q1 2024: 31,5 Tr $Q2 2024: 34,1 Tr $Q3 2024: 32,8 Tr $Q4 2024: 22,9 Tr $Q1 2025: 41,2 Tr $Q2 2025: 40,5 Tr $Q3 2025: 38,3 Tr $Q4 2025: 24,5 Tr $Q1 2026: 55,5 Tr $Q2 2026: 51,5 Tr $Q3 2023Q2 2026
Dòng tiền tự do29,3 Tr $Q2 2026
493,5 N $10,1 Tr $19,7 Tr $29,3 Tr $Q3 2023: -9,1 Tr $Q4 2023: -7,2 Tr $Q1 2024: 4,7 Tr $Q2 2024: 22,7 Tr $Q3 2024: 23,4 Tr $Q4 2024: 2,1 Tr $Q1 2025: 2,7 Tr $Q2 2025: 19,2 Tr $Q3 2025: 1,4 Tr $Q4 2025: 2,9 Tr $Q1 2026: 15,5 Tr $Q2 2026: 29,3 Tr $Q3 2023Q2 2026
EPS0,19 $Q2 2026
0,17 $0,33 $0,5 $0,66 $Q3 2023: 0,06 $Q4 2023: 0,02 $Q1 2024: 0,12 $Q2 2024: 0,17 $Q3 2024: 0,15 $Q4 2024: 0,66 $Q1 2025: 0,22 $Q2 2025: 0,16 $Q3 2025: 0,12 $Q4 2025: 0,04 $Q1 2026: 0,2 $Q2 2026: 0,19 $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặt / Nợ322,8 Tr $Q2 2026
130,2 Tr $260,4 Tr $390,6 Tr $520,7 Tr $Q3 2023 · Tiền mặt: 340,4 Tr $Q3 2023 · Nợ: 342,4 Tr $Q4 2023 · Tiền mặt: 332,4 Tr $Q4 2023 · Nợ: 336,2 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 329,1 Tr $Q1 2024 · Nợ: 350,8 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 343,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 359,1 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 367,2 Tr $Q3 2024 · Nợ: 369,8 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 366,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 378,7 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 289,4 Tr $Q1 2025 · Nợ: 412,5 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 290,2 Tr $Q2 2025 · Nợ: 433,8 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 284,6 Tr $Q3 2025 · Nợ: 443,3 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 282,9 Tr $Q4 2025 · Nợ: 466,2 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 295,8 Tr $Q1 2026 · Nợ: 498,5 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 322,8 Tr $Q2 2026 · Nợ: 520,7 Tr $Q3 2023Q2 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+25,9%Q2 2026
+8,0%+16,8%+25,7%+34,6%Q3 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +25,3%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +22,5%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,2%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +26,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,7%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +22,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +19,1%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +20,6%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,7%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +14,9%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +19,6%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +25,9%Q3 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,6%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -0,9%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,9%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +5,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,7%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,6%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,1%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,3%Q3 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +3,9%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,2%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +8,5%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +7,4%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +34,6%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +7,7%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +6,5%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +6,2%Q3 2023Q2 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+31,3%Q2 2026
+9,7%+19,4%+29,2%+38,9%Q3 2024: +38,9%Q4 2024: +28,3%Q1 2025: +28,1%Q2 2025: +20,2%Q3 2025: +19,9%Q4 2025: +20,9%Q1 2026: +32,1%Q2 2026: +31,3%Q3 2023Q2 2026
Cổ phiếu lưu hành118,4 TrQ2 2026
29,6 Tr59,3 Tr88,9 Tr118,5 TrQ3 2023: 47,4 TrQ4 2023: 117,3 TrQ1 2024: 117,9 TrQ2 2024: 118,3 TrQ3 2024: 118,4 TrQ4 2024: 118,5 TrQ1 2025: 118,4 TrQ2 2025: 118,3 TrQ3 2025: 118,3 TrQ4 2025: 118 TrQ1 2026: 118,3 TrQ2 2026: 118,4 TrQ3 2023Q2 2026
Định giá90,7Q2 2026
149,2298,5447,7596,9Q3 2023 · P/E: 128,7Q4 2023 · P/E: 596,9Q1 2024 · P/E: 124,2Q2 2024 · P/E: 127,4Q3 2024 · P/E: 196,9Q4 2024 · P/E: 40,9Q1 2025 · P/E: 91,3Q2 2025 · P/E: 140,4Q3 2025 · P/E: 122,7Q4 2025 · P/E: 353,5Q1 2026 · P/E: 121,7Q2 2026 · P/E: 90,7Q3 2023 · P/S: 8,4Q4 2023 · P/S: 28,4Q1 2024 · P/S: 26,2Q2 2024 · P/S: 42,3Q3 2024 · P/S: 59,1Q4 2024 · P/S: 56,9Q1 2025 · P/S: 28,0Q2 2025 · P/S: 37,1Q3 2025 · P/S: 25,3Q4 2025 · P/S: 25,3Q1 2026 · P/S: 25,9Q2 2026 · P/S: 23,0Q3 2023Q2 2026
P/EP/S
Doanh thu1,2 T $2025
294,9 Tr $589,8 Tr $884,7 Tr $1,2 T $2021: 500,1 Tr $2022: 564,1 Tr $2023: 728,7 Tr $2024: 963,7 Tr $2025: 1,2 T $20212025
Lợi nhuận ròng63,7 Tr $2025
-11,7 Tr $35,7 Tr $83 Tr $130,3 Tr $2021: -37,4 Tr $2022: -59 Tr $2023: 13,3 Tr $2024: 130,3 Tr $2025: 63,7 Tr $20212025
EBITDA144,5 Tr $2025
36,1 Tr $72,2 Tr $108,3 Tr $144,5 Tr $2021: 12,1 Tr $2022: 27,9 Tr $2023: 78,9 Tr $2024: 121,3 Tr $2025: 144,5 Tr $20212025
Dòng tiền tự do26,1 Tr $2025
-60,5 Tr $-22,7 Tr $15,1 Tr $52,9 Tr $2021: -53 Tr $2022: -98,3 Tr $2023: -41,7 Tr $2024: 52,9 Tr $2025: 26,1 Tr $20212025
EPS0,54 $2025
-38 $-25 $-11,9 $1,1 $2021: -51,1 $2022: -44,4 $2023: 0,21 $2024: 1,1 $2025: 0,54 $20212025
Tiền mặt / Nợ282,9 Tr $2025
116,6 Tr $233,1 Tr $349,7 Tr $466,2 Tr $2021 · Tiền mặt: 140,3 Tr $2021 · Nợ: 15,3 Tr $2022 · Tiền mặt: 39,1 Tr $2022 · Nợ: 314,7 Tr $2023 · Tiền mặt: 332,4 Tr $2023 · Nợ: 336,2 Tr $2024 · Tiền mặt: 366,1 Tr $2024 · Nợ: 378,7 Tr $2025 · Tiền mặt: 282,9 Tr $2025 · Nợ: 466,2 Tr $20212025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+18,4%2025
-1,7%+7,2%+16,2%+25,1%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +16,4%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +17,4%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +24,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +25,1%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +18,4%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,5%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -10,6%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: +0,6%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +4,5%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -7,5%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -10,5%2023 · Biên lợi nhuận ròng: +1,8%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +13,5%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +5,4%20212025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+22,4%2025
+8,1%+16,1%+24,2%+32,3%2022: +12,8%2023: +29,2%2024: +32,3%2025: +22,4%20212025
Cổ phiếu lưu hành118 Tr2025
29,6 Tr59,1 Tr88,7 Tr118,3 Tr2021: 732 N2022: 1,3 Tr2023: 63,4 Tr2024: 118,3 Tr2025: 118 Tr20212025
Định giá109,02025
48,197,2146,3195,42021 · P/E: -0,92022 · P/E: -1,02023 · P/E: 195,42024 · P/E: 97,82025 · P/E: 109,02021 · P/S: 0,12022 · P/S: 0,12023 · P/S: 3,72024 · P/S: 13,22025 · P/S: 5,920212025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-10
Doanh thu ước tính 360 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20260,551,5 T $+28%22
FY 20270,751,8 T $+54%22
FY 20281,032,2 T $+86%11
FY 20291,382,5 T $+116%4
FY 20301,813 T $+155%4
Q2 20290,33602,4 Tr $+63%9

Sự kiện công ty

6
2026-11-10Kết quảThực tế - / Ước tính 0,12-
2026-08-11Kết quảThực tế 0,19 / Ước tính 0,18Vượt dự báo
2026-05-19Kết quảThực tế 0,2 / Ước tính 0,17Vượt dự báo
2026-02-24Kết quảThực tế 0,04 / Ước tính 0,03Vượt dự báo
2025-11-04Kết quảThực tế 0,12 / Ước tính 0,13Thấp hơn dự báo
2025-08-12Kết quảThực tế 0,16 / Ước tính 0,13Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi CAVA đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị150305
Nhà phân tích3540
Mua / giữ / bán109 / 40 / 1206 / 98 / 1
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi5 / 1 / 1513 / 4 / 26
Giá mục tiêu đạt / không đạt1 / 134 (1%)14 / 269 (5%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-36,9%-38,9%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+1,5% / -52,0%+59,9% / -73,6%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
23 thg 9, 2026Joe FeldmanTelsey AdvisoryMuaDuy trì95,00 US$
18 thg 9, 2026John IvankoeJ.P. MorganMuaKhẳng định lại80,00 US$
15 thg 9, 2026Unknown AnalystSeaport GlobalMuaBắt đầu theo dõi58,00 US$
16 thg 9, 2026Logan ReichRBC CapitalMuaDuy trì85,00 US$
15 thg 9, 2026Joe FeldmanTelsey AdvisoryMuaDuy trì95,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 150 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu CAVA ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu CAVA Group, Inc. (CAVA) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch CAVA suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu CAVA giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu CAVA là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp CAVA là +21,9% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +21,9% đến +21,9% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp CAVA so với cổ phiếu CAVA Group, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp CAVA là 54 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 54 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu CAVA là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu CAVA là một phái sinh theo dõi giá của CAVA Group, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán CAVA Group, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

CAVAUSDT perpetual là gì?

CAVAUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu CAVA Group, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu CAVA qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

CAVA perpetuals · perpequities.comCAVA perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/cava-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/cava-perp.svg" width="240" height="64" alt="CAVA perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp CAVA

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với CAVA — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho CAVA, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X