Báo cáo kết quả kinh doanh Brinker International, Inc. (EAT)
NYSE · Consumer Cyclical · Restaurants · 83.840 nhân viên · CEO Kevin D. Hochman
- Giá
- 212,18 $ -3,51%
- Vốn hóa
- 8,81 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 10,6 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q1 '27 nộp ngày 2026-10-28
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-01-27 EPS dự kiến 3,36 $
Brinker International, Inc. (EAT) báo cáo doanh thu 1,48 T $ cho Q1 '27 (+9,4% so với cùng kỳ năm trước), lợi nhuận hoạt động 151 Tr $ (10,2% doanh thu) và lợi nhuận ròng 113 Tr $. Trong bốn quý gần nhất, doanh thu đạt 5,93 T $.
Báo cáo kết quả kinh doanh
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | Q2 '24 | Q3 '24 | Q4 '24 | Q1 '25 | Q2 '25 | Q3 '25 | Q4 '25 | Q1 '26 | Q2 '26 | Q3 '26 | Q4 '26 | Q1 '27 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1,07 T $ | 1,12 T $ | 1,21 T $ | 1,14 T $ | 1,36 T $ | 1,43 T $ | 1,46 T $ | 1,35 T $ | 1,45 T $ | 1,47 T $ | 1,54 T $ | 1,48 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 924 Tr $ | 952 Tr $ | 1,01 T $ | 976 Tr $ | 1,09 T $ | 1,15 T $ | 1,19 T $ | 345 Tr $ | 371 Tr $ | 1,19 T $ | 2,82 T $ | 1,26 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 150 Tr $ | 169 Tr $ | 194 Tr $ | 163 Tr $ | 269 Tr $ | 279 Tr $ | 271 Tr $ | 1 T $ | 1,08 T $ | 282 Tr $ | -1,29 T $ | 214 Tr $ | |
| Bán hàng & tiếp thị | 0 $ | 300 N $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | 0 $ | |
| Quản lý chung & hành chính | 43,2 Tr $ | 46,1 Tr $ | 52 Tr $ | 51,8 Tr $ | 53,1 Tr $ | 58,3 Tr $ | 58,8 Tr $ | 57,2 Tr $ | 59,7 Tr $ | 58,4 Tr $ | 60,4 Tr $ | 63,3 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 44,6 Tr $ | 52,2 Tr $ | 68,7 Tr $ | 55,2 Tr $ | 59,8 Tr $ | 63,7 Tr $ | 69,7 Tr $ | 830 Tr $ | 854 Tr $ | 55 Tr $ | -1,51 T $ | 0 $ | |
| Chi phí hoạt động | 87,8 Tr $ | 98,6 Tr $ | 121 Tr $ | 107 Tr $ | 113 Tr $ | 122 Tr $ | 129 Tr $ | 887 Tr $ | 913 Tr $ | 113 Tr $ | -1,45 T $ | 63,3 Tr $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | 62,4 Tr $ | 69,9 Tr $ | 73,1 Tr $ | 56,4 Tr $ | 156 Tr $ | 157 Tr $ | 143 Tr $ | 118 Tr $ | 168 Tr $ | 169 Tr $ | 165 Tr $ | 151 Tr $ | |
| Chi phí lãi vay | 16,7 Tr $ | 16,2 Tr $ | 15,1 Tr $ | 14,3 Tr $ | 14,7 Tr $ | 13,2 Tr $ | 10,9 Tr $ | 10,5 Tr $ | 10,7 Tr $ | 10,1 Tr $ | 9,2 Tr $ | 24,6 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -100 N $ | -200 N $ | -5,6 Tr $ | -200 N $ | -400 N $ | -100 N $ | -400 N $ | -200 N $ | 10,3 Tr $ | 1,9 Tr $ | -13,5 Tr $ | -600 N $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | -16,6 Tr $ | -16 Tr $ | -15,1 Tr $ | -14,1 Tr $ | -14,3 Tr $ | -13,1 Tr $ | -10,5 Tr $ | -10,3 Tr $ | -10,3 Tr $ | -12 Tr $ | -6,4 Tr $ | -24 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 45,8 Tr $ | 53,9 Tr $ | 58 Tr $ | 42,3 Tr $ | 142 Tr $ | 144 Tr $ | 132 Tr $ | 108 Tr $ | 158 Tr $ | 157 Tr $ | 159 Tr $ | 127 Tr $ | |
| Thuế thu nhập | 3,7 Tr $ | 5,2 Tr $ | 700 N $ | 3,8 Tr $ | 23,2 Tr $ | 24,7 Tr $ | 25,2 Tr $ | 8,1 Tr $ | 29,6 Tr $ | 28,8 Tr $ | 27,4 Tr $ | 13,7 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 42,1 Tr $ | 48,7 Tr $ | 57,3 Tr $ | 38,5 Tr $ | 119 Tr $ | 119 Tr $ | 107 Tr $ | 99,5 Tr $ | 129 Tr $ | 128 Tr $ | 131 Tr $ | 113 Tr $ | |
| EPS (cơ bản) | 0,95 $ | 1,10 $ | 1,28 $ | 0,86 $ | 2,67 $ | 2,68 $ | 2,41 $ | 2,23 $ | 2,87 $ | 2,96 $ | 3,10 $ | 2,69 $ | |
| EPS (pha loãng) | 0,94 $ | 1,08 $ | 1,24 $ | 0,84 $ | 2,61 $ | 2,56 $ | 2,30 $ | 2,17 $ | 2,87 $ | 2,87 $ | 2,96 $ | 2,64 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 44,2 Tr | 44,3 Tr | 44,7 Tr | 44,9 Tr | 44,4 Tr | 44,4 Tr | 44,5 Tr | 44,7 Tr | 44,7 Tr | 43,2 Tr | 43,6 Tr | 42,1 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 44,9 Tr | 45,2 Tr | 46,3 Tr | 45,9 Tr | 45,5 Tr | 46,4 Tr | 46,5 Tr | 45,8 Tr | 45,8 Tr | 44,5 Tr | 44,8 Tr | 43 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 41,3 Tr $ | 42,6 Tr $ | 45 Tr $ | 46,3 Tr $ | 47,7 Tr $ | 54,7 Tr $ | 57,9 Tr $ | 53,6 Tr $ | 54,6 Tr $ | 55 Tr $ | 55,5 Tr $ | 55,7 Tr $ | |
| EBITDA | 104 Tr $ | 113 Tr $ | 124 Tr $ | 103 Tr $ | 204 Tr $ | 212 Tr $ | 201 Tr $ | 172 Tr $ | 213 Tr $ | 222 Tr $ | 234 Tr $ | 207 Tr $ |
| Báo cáo kết quả kinh doanh | Xu hướng | FY17 | FY18 | FY19 | FY20 | FY21 | FY22 | FY23 | FY24 | FY25 | FY26 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu | 3,15 T $ | 3,14 T $ | 3,22 T $ | 3,08 T $ | 3,34 T $ | 3,8 T $ | 4,13 T $ | 4,42 T $ | 5,38 T $ | 5,81 T $ | |
| Giá vốn hàng bán | 2,58 T $ | 2,59 T $ | 2,7 T $ | 2,67 T $ | 2,83 T $ | 3,3 T $ | 3,63 T $ | 3,79 T $ | 4,4 T $ | 4,72 T $ | |
| Lợi nhuận gộp | 568 Tr $ | 548 Tr $ | 523 Tr $ | 409 Tr $ | 503 Tr $ | 499 Tr $ | 500 Tr $ | 627 Tr $ | 982 Tr $ | 1,08 T $ | |
| Quản lý chung & hành chính | 133 Tr $ | 136 Tr $ | 149 Tr $ | 136 Tr $ | 135 Tr $ | 144 Tr $ | 155 Tr $ | 184 Tr $ | 222 Tr $ | 236 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động khác | 692 Tr $ | 186 Tr $ | 143 Tr $ | 210 Tr $ | 169 Tr $ | 196 Tr $ | 201 Tr $ | 214 Tr $ | 248 Tr $ | 227 Tr $ | |
| Chi phí hoạt động | 824 Tr $ | 322 Tr $ | 292 Tr $ | 346 Tr $ | 304 Tr $ | 340 Tr $ | 356 Tr $ | 398 Tr $ | 470 Tr $ | 463 Tr $ | |
| Lợi nhuận hoạt động | -256 Tr $ | 226 Tr $ | 231 Tr $ | 62,6 Tr $ | 199 Tr $ | 160 Tr $ | 144 Tr $ | 230 Tr $ | 512 Tr $ | 620 Tr $ | |
| Chi phí lãi vay | 49,5 Tr $ | 59 Tr $ | 61,6 Tr $ | 59,6 Tr $ | 56,2 Tr $ | 46,1 Tr $ | 54,9 Tr $ | 65 Tr $ | 53,1 Tr $ | 40,5 Tr $ | |
| Thu nhập ngoài hoạt động khác (lãi đầu tư, tỷ giá ...) | -514 Tr $ | -3,1 Tr $ | -2,7 Tr $ | -1,9 Tr $ | -2,1 Tr $ | -1,8 Tr $ | -1,3 Tr $ | -300 N $ | -1,1 Tr $ | -1,5 Tr $ | |
| Tổng thu nhập ngoài hoạt động | 465 Tr $ | -55,9 Tr $ | -58,9 Tr $ | -57,7 Tr $ | -54,1 Tr $ | -44,3 Tr $ | -53,6 Tr $ | -64,7 Tr $ | -52 Tr $ | -39 Tr $ | |
| Lợi nhuận trước thuế | 209 Tr $ | 170 Tr $ | 172 Tr $ | 4,9 Tr $ | 145 Tr $ | 115 Tr $ | 90,8 Tr $ | 165 Tr $ | 460 Tr $ | 581 Tr $ | |
| Thuế thu nhập | 57,7 Tr $ | 44,3 Tr $ | 16,9 Tr $ | -19,5 Tr $ | 13,6 Tr $ | -2,4 Tr $ | -11,8 Tr $ | 9,6 Tr $ | 76,9 Tr $ | 93,9 Tr $ | |
| Lợi nhuận ròng | 151 Tr $ | 126 Tr $ | 155 Tr $ | 24,4 Tr $ | 132 Tr $ | 118 Tr $ | 103 Tr $ | 155 Tr $ | 383 Tr $ | 487 Tr $ | |
| EPS (cơ bản) | 2,98 $ | 2,75 $ | 4,04 $ | 0,64 $ | 2,89 $ | 2,63 $ | 2,33 $ | 3,50 $ | 8,59 $ | 11,16 $ | |
| EPS (pha loãng) | 2,94 $ | 2,72 $ | 3,96 $ | 0,63 $ | 2,82 $ | 2,58 $ | 2,28 $ | 3,40 $ | 8,32 $ | 10,87 $ | |
| Số cổ phiếu (cơ bản, bình quân gia quyền) | 50,6 Tr | 45,7 Tr | 38,3 Tr | 38,2 Tr | 45,5 Tr | 44,8 Tr | 44,1 Tr | 44,4 Tr | 44,6 Tr | 43,6 Tr | |
| Số cổ phiếu (pha loãng, bình quân gia quyền) | 51,3 Tr | 46,3 Tr | 39,1 Tr | 38,9 Tr | 46,6 Tr | 45,6 Tr | 45 Tr | 45,7 Tr | 46,1 Tr | 44,8 Tr | |
| Khấu hao & phân bổ | 156 Tr $ | 151 Tr $ | 148 Tr $ | 162 Tr $ | 150 Tr $ | 164 Tr $ | 169 Tr $ | 171 Tr $ | 207 Tr $ | 219 Tr $ | |
| EBITDA | 417 Tr $ | 381 Tr $ | 381 Tr $ | 227 Tr $ | 352 Tr $ | 326 Tr $ | 314 Tr $ | 401 Tr $ | 720 Tr $ | 840 Tr $ |
Được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng USD.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýCác báo cáo khác
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty. Lợi nhuận phân khúc và mọi chỉ tiêu đã báo cáo: SEC EDGAR (XBRL). Hồ sơ đã đọc: 10-Q 2026-09-23, 10-K 2026-06-24, 10-Q 2026-03-25, 10-Q 2025-12-24, 10-Q 2025-09-24, 10-K 2025-06-25, 10-Q 2025-03-26, 10-Q 2024-12-25, 10-Q 2024-09-25
Dữ liệu tính đến 2026-11-02