PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. (ARWR)

Perpetual futures ARWR trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch ARWRUSDT.

Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$67,27-6,1%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (ARWR/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
72,3 N $
Open interest
85,6 N $
Thanh khoản tốt nhất
0 $
MEXC
Spread hẹp nhất
+1.217,9 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
72,3 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 171,8 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 8,3 T $
Hiệu suất spot
1D-6,82%
5D-1,28%
1M-23,13%
6M+18,16%
YTD+0,86%
1Y+106,03%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchARWR/USDTĐang giao dịch$67,27+15,8% APR
+0,014% mỗi 8h
+1.217,9 bps0 $72,3 N $85,6 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Không đủ độ sâu · 0/1 sàn hấp thụ được $10k

Không có dữ liệu sổ lệnh mới: MEXC

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

ARWR

Spread hẹp nhất

ARWR

Khối lượng cao nhất

ARWR

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
9,5 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
669,5 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-44%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
-47,8%
P/E
-30,2
P/E cùng ngành 4,9
Dòng tiền tự do
-75,1 Tr $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-320 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
14,2
P/E cùng ngành
4,9
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
461,1 Tr $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 59,4 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất829,4 Tr $
Biên lợi nhuận ròng-0,2%
Dòng tiền tự do156,9 Tr $
Nợ ròng139,7 Tr $
202088 Tr $
2021138,3 Tr $
2022243,2 Tr $
2023240,7 Tr $
20243,6 Tr $
2025829,4 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
202088 Tr $-48%-84,6 Tr $-107,8 Tr $
2021138,3 Tr $+57%-140,8 Tr $147,7 Tr $
2022243,2 Tr $+76%-176,1 Tr $-188,9 Tr $
2023240,7 Tr $-1%-205,3 Tr $-330,6 Tr $
20243,6 Tr $-99%-599,5 Tr $-604,3 Tr $
2025829,4 Tr $+23.258%-1,6 Tr $156,9 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
20200,0%-105,9%-96,1%-18,3%-16,2%
2021+100,0%-107,8%-101,9%-34,5%-19,8%
2022+95,7%-73,4%-72,4%-44,2%-25,4%
2023+94,8%-85,2%-85,3%-75,7%-26,8%
2024-423,7%-16.927,1%-16.882,4%-323,3%-52,6%
2025+100,0%+11,9%-0,2%-0,3%-0,1%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2020143,6 Tr $21,1 Tr $-122,4 Tr $7,92
2021184,4 Tr $25,5 Tr $-158,9 Tr $2,62
2022108 Tr $81,6 Tr $-26,4 Tr $2,92
2023110,9 Tr $383,5 Tr $272,6 Tr $3,98
2024102,7 Tr $851,9 Tr $749,2 Tr $6,74
2025226,5 Tr $366,3 Tr $139,7 Tr $4,86
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
20204,3 T $4,2 T $49,3-51,3
20216,5 T $6,3 T $46,8-45,9
20223,5 T $3,5 T $14,3-19,8
20232,9 T $3,1 T $11,9-14,0
20242,3 T $3,1 T $653,4-3,9
20254,6 T $4,8 T $5,6-2.827,0
Q4 20240 $
Q1 20252,5 Tr $
Q2 2025542,7 Tr $
Q3 202527,8 Tr $
Q4 2025256,5 Tr $
Q1 2026264 Tr $
Q2 202673,7 Tr $
Q3 202675,3 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20240 $-100%-170,5 Tr $-161,5 Tr $
Q1 20252,5 Tr $-30%-173,1 Tr $-153,8 Tr $
Q2 2025542,7 Tr $-370,4 Tr $454,8 Tr $
Q3 202527,8 Tr $--175,2 Tr $-157,1 Tr $
Q4 2025256,5 Tr $--23,8 Tr $13 Tr $
Q1 2026264 Tr $+10.461%30,8 Tr $11,3 Tr $
Q2 202673,7 Tr $-86%-132,7 Tr $81,9 Tr $
Q3 202675,3 Tr $+171%-194,3 Tr $-181,3 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 20240,0%0,0%0,0%-92,0%-15,0%
Q1 2025+100,0%-6.456,5%-6.923,4%-329,1%-17,1%
Q2 2025+100,0%+70,2%+68,3%+54,2%+23,5%
Q3 2025+100,0%-596,2%-631,1%-33,6%-12,7%
Q4 2025+100,0%+17,2%-9,3%-5,1%-1,7%
Q1 2026+100,0%+15,5%+11,7%+5,4%+1,9%
Q2 2026+100,0%-191,6%-180,0%-21,6%-5,9%
Q3 2026+100,0%-226,0%-258,2%-41,7%-9,2%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 2024102,7 Tr $851,9 Tr $749,2 Tr $6,74
Q1 202553,9 Tr $872 Tr $818,2 Tr $6,09
Q2 2025185,7 Tr $740,5 Tr $554,8 Tr $5,15
Q3 2025129,8 Tr $713,3 Tr $583,5 Tr $4,87
Q4 2025226,5 Tr $366,3 Tr $139,7 Tr $4,86
Q1 2026201,6 Tr $312,8 Tr $111,1 Tr $3,38
Q2 2026188,5 Tr $1,4 T $1,2 T $6,23
Q3 202654,8 Tr $864,1 Tr $809,3 Tr $5,90
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20242,4 T $3,1 T $0,0-3,5
Q1 20252,3 T $3,2 T $938,9-3,4
Q2 20251,7 T $2,3 T $3,11,1
Q3 20252,2 T $2,8 T $79,1-3,1
Q4 20254,7 T $4,8 T $18,2-50,7
Q1 20269,3 T $9,4 T $35,275,4
Q2 20268,9 T $10,1 T $121,1-16,9
Q3 202611,7 T $12,5 T $155,3-15,0

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu75,3 Tr $Q3 2026
135,7 Tr $271,4 Tr $407 Tr $542,7 Tr $Q4 2023: 16,1 Tr $Q1 2024: 3,6 Tr $Q2 2024: 0 $Q3 2024: 0 $Q4 2024: 0 $Q1 2025: 2,5 Tr $Q2 2025: 542,7 Tr $Q3 2025: 27,8 Tr $Q4 2025: 256,5 Tr $Q1 2026: 264 Tr $Q2 2026: 73,7 Tr $Q3 2026: 75,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
Lợi nhuận ròng-194,3 Tr $Q3 2026
-53,1 Tr $88,1 Tr $229,3 Tr $370,4 Tr $Q4 2023: -109,7 Tr $Q1 2024: -132,9 Tr $Q2 2024: -125,3 Tr $Q3 2024: -170,8 Tr $Q4 2024: -170,5 Tr $Q1 2025: -173,1 Tr $Q2 2025: 370,4 Tr $Q3 2025: -175,2 Tr $Q4 2025: -23,8 Tr $Q1 2026: 30,8 Tr $Q2 2026: -132,7 Tr $Q3 2026: -194,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
EBITDA-154,3 Tr $Q3 2026
-23,7 Tr $116,6 Tr $257 Tr $397,3 Tr $Q4 2023: -99,9 Tr $Q1 2024: -129,1 Tr $Q2 2024: -115,2 Tr $Q3 2024: -164,1 Tr $Q4 2024: -153,1 Tr $Q1 2025: -148,2 Tr $Q2 2025: 397,3 Tr $Q3 2025: -148,5 Tr $Q4 2025: 64,2 Tr $Q1 2026: 57,2 Tr $Q2 2026: -107,4 Tr $Q3 2026: -154,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
Dòng tiền tự do-181,3 Tr $Q3 2026
-26,2 Tr $134,1 Tr $294,4 Tr $454,8 Tr $Q4 2023: -89,2 Tr $Q1 2024: -186,5 Tr $Q2 2024: -126,5 Tr $Q3 2024: -129,9 Tr $Q4 2024: -161,5 Tr $Q1 2025: -153,8 Tr $Q2 2025: 454,8 Tr $Q3 2025: -157,1 Tr $Q4 2025: 13 Tr $Q1 2026: 11,3 Tr $Q2 2026: 81,9 Tr $Q3 2026: -181,3 Tr $Q4 2023Q3 2026
EPS-1,36 $Q3 2026
-0,36 $0,68 $1,71 $2,75 $Q4 2023: -1,02 $Q1 2024: -1,24 $Q2 2024: -1,02 $Q3 2024: -1,38 $Q4 2024: -1,4 $Q1 2025: -1,39 $Q2 2025: 2,75 $Q3 2025: -1,26 $Q4 2025: -0,17 $Q1 2026: 0,22 $Q2 2026: -0,93 $Q3 2026: -1,36 $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặt / Nợ54,8 Tr $Q3 2026
343,3 Tr $686,6 Tr $1 T $1,4 T $Q4 2023 · Tiền mặt: 110,9 Tr $Q4 2023 · Nợ: 383,5 Tr $Q1 2024 · Tiền mặt: 58,2 Tr $Q1 2024 · Nợ: 392,3 Tr $Q2 2024 · Tiền mặt: 127,7 Tr $Q2 2024 · Nợ: 399,9 Tr $Q3 2024 · Tiền mặt: 69,4 Tr $Q3 2024 · Nợ: 454,1 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 102,7 Tr $Q4 2024 · Nợ: 851,9 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 53,9 Tr $Q1 2025 · Nợ: 872 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 185,7 Tr $Q2 2025 · Nợ: 740,5 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 129,8 Tr $Q3 2025 · Nợ: 713,3 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 226,5 Tr $Q4 2025 · Nợ: 366,3 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 201,6 Tr $Q1 2026 · Nợ: 312,8 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 188,5 Tr $Q2 2026 · Nợ: 1,4 T $Q3 2026 · Tiền mặt: 54,8 Tr $Q3 2026 · Nợ: 864,1 Tr $Q4 2023Q3 2026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+100,0%Q3 2026
-5.167,6%-3.411,7%-1.655,8%+100,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận gộp: +76,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận gộp: -20,1%Q2 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -673,0%Q1 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3.845,3%Q2 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -6.456,5%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +70,2%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: -596,2%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +17,2%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +15,5%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -191,6%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: -226,0%Q4 2023 · Biên lợi nhuận ròng: -681,4%Q1 2024 · Biên lợi nhuận ròng: -3.741,6%Q2 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -6.923,4%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +68,3%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -631,1%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: -9,3%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +11,7%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -180,0%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: -258,2%Q4 2023Q3 2026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+171,0%Q3 2026
+2.540,3%+5.180,7%+7.821,0%+10.461,3%Q4 2024: -100,0%Q1 2025: -29,6%Q1 2026: +10.461,3%Q2 2026: -86,4%Q3 2026: +171,0%Q4 2023Q3 2026
Cổ phiếu lưu hành143,4 TrQ3 2026
35,8 Tr71,7 Tr107,5 Tr143,4 TrQ4 2023: 107,3 TrQ1 2024: 107,4 TrQ2 2024: 123,3 TrQ3 2024: 124,2 TrQ4 2024: 122 TrQ1 2025: 124,8 TrQ2 2025: 134,5 TrQ3 2025: 139 TrQ4 2025: 135,7 TrQ1 2026: 140,7 TrQ2 2026: 142,4 TrQ3 2026: 143,4 TrQ4 2023Q3 2026
Định giá-15,0Q3 2026
196,7444,1691,5938,9Q4 2023 · P/E: -6,6Q1 2024 · P/E: -6,2Q2 2024 · P/E: -6,9Q3 2024 · P/E: -4,7Q4 2024 · P/E: -3,5Q1 2025 · P/E: -3,4Q2 2025 · P/E: 1,1Q3 2025 · P/E: -3,1Q4 2025 · P/E: -50,7Q1 2026 · P/E: 75,4Q2 2026 · P/E: -16,9Q3 2026 · P/E: -15,0Q4 2023 · P/S: 179,1Q1 2024 · P/S: 925,6Q2 2024 · P/S: 0,0Q3 2024 · P/S: 0,0Q4 2024 · P/S: 0,0Q1 2025 · P/S: 938,9Q2 2025 · P/S: 3,1Q3 2025 · P/S: 79,1Q4 2025 · P/S: 18,2Q1 2026 · P/S: 35,2Q2 2026 · P/S: 121,1Q3 2026 · P/S: 155,3Q4 2023Q3 2026
P/EP/S
Doanh thu829,4 Tr $2025
207,4 Tr $414,7 Tr $622,1 Tr $829,4 Tr $2018: 16,1 Tr $2019: 168,8 Tr $2020: 88 Tr $2021: 138,3 Tr $2022: 243,2 Tr $2023: 240,7 Tr $2024: 3,6 Tr $2025: 829,4 Tr $20182025
Lợi nhuận ròng-1,6 Tr $2025
-432,6 Tr $-265,8 Tr $-98,9 Tr $68 Tr $2018: -54,5 Tr $2019: 68 Tr $2020: -84,6 Tr $2021: -140,8 Tr $2022: -176,1 Tr $2023: -205,3 Tr $2024: -599,5 Tr $2025: -1,6 Tr $20182025
EBITDA164,8 Tr $2025
-379,9 Tr $-198,3 Tr $-16,8 Tr $164,8 Tr $2018: -51,2 Tr $2019: 65,6 Tr $2020: -87,2 Tr $2021: -132,6 Tr $2022: -162,3 Tr $2023: -175,7 Tr $2024: -561,5 Tr $2025: 164,8 Tr $20182025
Dòng tiền tự do156,9 Tr $2025
-413 Tr $-221,6 Tr $-30,3 Tr $161 Tr $2018: -48,6 Tr $2019: 161 Tr $2020: -107,8 Tr $2021: 147,7 Tr $2022: -188,9 Tr $2023: -330,6 Tr $2024: -604,3 Tr $2025: 156,9 Tr $20182025
EPS-0,01 $2025
-3,58 $-2,16 $-0,73 $0,69 $2018: -0,65 $2019: 0,69 $2020: -0,84 $2021: -1,36 $2022: -1,67 $2023: -1,92 $2024: -5 $2025: -0,01 $20182025
Tiền mặt / Nợ226,5 Tr $2025
213 Tr $426 Tr $638,9 Tr $851,9 Tr $2018 · Tiền mặt: 30,1 Tr $2018 · Nợ: 2,3 Tr $2019 · Tiền mặt: 221,8 Tr $2019 · Nợ: 0 $2020 · Tiền mặt: 143,6 Tr $2020 · Nợ: 21,1 Tr $2021 · Tiền mặt: 184,4 Tr $2021 · Nợ: 25,5 Tr $2022 · Tiền mặt: 108 Tr $2022 · Nợ: 81,6 Tr $2023 · Tiền mặt: 110,9 Tr $2023 · Nợ: 383,5 Tr $2024 · Tiền mặt: 102,7 Tr $2024 · Nợ: 851,9 Tr $2025 · Tiền mặt: 226,5 Tr $2025 · Nợ: 366,3 Tr $20182025
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+100,0%2025
-12.670,3%-8.413,5%-4.156,8%+100,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +95,7%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +94,8%2024 · Biên lợi nhuận gộp: -423,7%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: -346,5%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: +36,3%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -105,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -107,8%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -73,4%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -85,2%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: -16.927,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +11,9%2018 · Biên lợi nhuận ròng: -337,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: +40,3%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -96,1%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -101,9%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -72,4%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -85,3%2024 · Biên lợi nhuận ròng: -16.882,4%2025 · Biên lợi nhuận ròng: -0,2%20182025
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+23.258,2%2025
+5.740,6%+11.579,8%+17.419,0%+23.258,2%2019: +945,7%2020: -47,9%2021: +57,2%2022: +75,9%2023: -1,0%2024: -98,5%2025: +23.258,2%20182025
Cổ phiếu lưu hành133,8 Tr2025
33,4 Tr66,9 Tr100,3 Tr133,8 Tr2018: 83,6 Tr2019: 98,6 Tr2020: 100,7 Tr2021: 103,7 Tr2022: 105,4 Tr2023: 106,8 Tr2024: 119,8 Tr2025: 133,8 Tr20182025
Định giá-2.827,02025
-1.956,9-1.086,8-216,7653,42018 · P/E: -29,62019 · P/E: 39,12020 · P/E: -51,32021 · P/E: -45,92022 · P/E: -19,82023 · P/E: -14,02024 · P/E: -3,92025 · P/E: -2.827,02018 · P/S: 99,52019 · P/S: 15,72020 · P/S: 49,32021 · P/S: 46,82022 · P/S: 14,32023 · P/S: 11,92024 · P/S: 653,42025 · P/S: 5,620182025
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-11-24
Doanh thu ước tính 59,4 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 2026-3,55461,1 Tr $-44%12
FY 2027-4,66343 Tr $-59%12
FY 2028-2,57752,7 Tr $-9%7
FY 2029-0,741,1 T $+38%2
FY 20304,412 T $+146%4
Q2 2026-1,2844,2 Tr $-40%10

Sự kiện công ty

6
2026-11-24Kết quảThực tế - / Ước tính -1,59-
2026-08-04Kết quảThực tế -1,36 / Ước tính -1,28Thấp hơn dự báo
2026-05-07Kết quảThực tế -0,93 / Ước tính -1,09Vượt dự báo
2026-02-05Kết quảThực tế 0,22 / Ước tính 0,6Thấp hơn dự báo
2025-11-25Kết quảThực tế -0,18 / Ước tính -0,11Thấp hơn dự báo
2025-08-07Kết quảThực tế -1,26 / Ước tính -0,94Thấp hơn dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi ARWR đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị98271
Nhà phân tích1522
Mua / giữ / bán85 / 13 / 0199 / 72 / 0
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi1 / 0 / 31 / 2 / 6
Giá mục tiêu đạt / không đạt17 / 70 (20%)145 / 92 (61%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)-16,7%+40,8%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+92,7% / -46,5%+462,1% / -46,5%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
21 thg 9, 2026Patrick TrucchioH.C. WainwrightMuaDuy trì120 US$
16 thg 9, 2026Eric JosephCitiMuaKhẳng định lại
15 thg 9, 2026Brian ChengJ.P. MorganMuaKhẳng định lại
9 thg 9, 2026Eric JosephCitiMuaBắt đầu theo dõi108 US$
31 thg 8, 2026Brian ChengJ.P. MorganMuaDuy trì

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 98 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu ARWR ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. (ARWR) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch ARWR suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu ARWR giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu ARWR là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp ARWR là +15,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ +15,8% đến +15,8% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp ARWR so với cổ phiếu Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp ARWR là 67,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 67,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu ARWR là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu ARWR là một phái sinh theo dõi giá của Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

ARWRUSDT perpetual là gì?

ARWRUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu Arrowhead Pharmaceuticals, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu ARWR qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

ARWR perpetuals · perpequities.comARWR perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/arwr-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/arwr-perp.svg" width="240" height="64" alt="ARWR perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp ARWR

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với ARWR — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho ARWR, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X