PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual Toucan Interactive Corp. (TCNT)

Toucan Interactive Corp. hiện chưa có hoạt động kinh doanh đáng kể và đang tìm cách xác định, mua lại một doanh nghiệp triển vọng muốn trở thành công ty đại chúng.

Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
Tài sản cơ sở · giá đóng cửa ngày
Tự động: giá tham chiếu của tài sản cơ sở

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

0/0 thị trường trực tiếp
Sàn
0
Thị trường trực tiếp
0/0
Khối lượng 24h
-
Open interest
-
Thanh khoản tốt nhất
-
Spread hẹp nhất
-
Khối lượng cao nhất
-
Cơ cấu thanh toán
-
Khối lượng perp/spot
-
OI / free float
-
Hiệu suất spot
1D0,00%
5D0,00%
1M0,00%
6M0,00%
YTD0,00%
1Y+66,67%

Ma trận sàn

0 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Spread hẹp nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Khối lượng cao nhất

-
Không có dữ liệu trực tiếp-

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 1h trước
Vốn hóa
3,6 N $
Cập nhật 1h trước
Doanh thu
0 $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
-
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
0,0%
P/E
-0,5
P/E cùng ngành -0,4
Dòng tiền tự do
-35,2 N $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
-36,2 N $
12 tháng gần nhất
P/S
-
P/E cùng ngành
-0,4
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
-
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
-
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất0 $
Biên lợi nhuận ròng0,0%
Dòng tiền tự do-6,7 N $
Nợ ròng80,6 N $
20168,2 N $
20170 $
20180 $
20190 $
20200 $
20210 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20168,2 N $--13,6 N $-13,6 N $
20170 $-100%-34,3 N $-35,1 N $
20180 $--8,8 N $-19,7 N $
20190 $--29,8 N $-22,1 N $
20200 $--14 N $-14,8 N $
20210 $--6,8 N $-6,7 N $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2016+100,0%-166,3%-166,3%+1.482,0%-362,9%
20170,0%0,0%0,0%+207,1%-769,7%
20180,0%0,0%0,0%+34,7%-17,1%
20190,0%0,0%0,0%+54,0%-135,9%
20200,0%0,0%0,0%+20,3%-185,7%
20210,0%0,0%0,0%+9,0%-43,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
20163,8 N $4,7 N $921 $0,80
20171,7 N $19 N $17,3 N $0,21
201839,7 N $76,7 N $37 N $0,67
201917,7 N $76,7 N $-17,7 N $0,28
20202,8 N $76,7 $-2,8 N $0,10
202111,2 N $91,7 N $80,6 N $0,17
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
2016510 N $510,9 N $62,2-37,0
201711,6 Tr $11,6 Tr $0,0-340,0
20186,4 Tr $6,4 Tr $0,0-750,0
20196,4 Tr $6,4 Tr $0,0-214,3
20207,1 Tr $7,1 Tr $0,0-500,0
20211,4 Tr $1,5 Tr $0,0-200,0
Q4 20200 $
Q1 20210 $
Q2 20210 $
Q3 20210 $
Q4 20210 $
Q1 20220 $
Q2 20220 $
Q3 20220 $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q4 20200 $--1,5 N $-3,8 N $
Q1 20210 $--1,7 N $-1,7 N $
Q2 20210 $--1,7 N $20 $
Q3 20210 $--2,2 N $-2,3 N $
Q4 20210 $--1,2 N $-2,7 N $
Q1 20220 $--6,3 N $-26,9 N $
Q2 20220 $--24,6 N $123,9 $
Q3 20220 $--4,1 N $-5,8 N $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q4 20200,0%0,0%0,0%+2,2%-19,9%
Q1 20210,0%0,0%0,0%+2,4%-28,0%
Q2 20210,0%0,0%0,0%+2,4%-8,7%
Q3 20210,0%0,0%0,0%+3,0%-12,4%
Q4 20210,0%0,0%0,0%+1,6%-7,5%
Q1 20220,0%0,0%0,0%+7,7%-16,0%
Q2 20220,0%0,0%0,0%+23,0%-157,5%
Q3 20220,0%0,0%0,0%+3,7%-37,5%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q4 20202,8 N $76,7 N $-2,8 N $0,10
Q1 20211,2 N $76,7 N $-1,2 N $0,08
Q2 202116,2 N $91,7 N $-16,2 N $0,21
Q3 202113,9 N $91,7 N $-13,9 N $0,19
Q4 202111,2 N $91,7 N $80,6 N $0,17
Q1 202214,3 N $121,7 N $107,4 N $0,32
Q2 202214,3 N $121,7 N $-14,3 N $0,13
Q3 20228,5 N $121,7 N $113,2 N $0,09
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q4 20207,1 Tr $7,2 Tr $0,0-1.250,0
Q1 20212,4 Tr $2,4 Tr $0,0-416,3
Q2 20211,1 Tr $1,1 Tr $0,0-188,7
Q3 20211,4 Tr $1,5 Tr $0,0-166,7
Q4 20211,4 Tr $1,5 Tr $0,0-250,0
Q1 20221,1 Tr $1,2 Tr $0,0-41,7
Q2 20227,1 Tr $7,2 Tr $0,0-71,4
Q3 20227,2 Tr $7,3 Tr $0,0-420,8

Đã làm mới 1h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu0 $Q3 2022
Q4 2019: 0 $Q1 2020: 0 $Q2 2020: 0 $Q3 2020: 0 $Q4 2020: 0 $Q1 2021: 0 $Q2 2021: 0 $Q3 2021: 0 $Q4 2021: 0 $Q1 2022: 0 $Q2 2022: 0 $Q3 2022: 0 $Q4 2019Q3 2022
Lợi nhuận ròng-4,1 N $Q3 2022
-18,4 N $-12,3 N $-6,1 N $Q4 2019: -16,4 N $Q1 2020: -9,3 N $Q2 2020: -1,7 N $Q3 2020: -1,6 N $Q4 2020: -1,5 N $Q1 2021: -1,7 N $Q2 2021: -1,7 N $Q3 2021: -2,2 N $Q4 2021: -1,2 N $Q1 2022: -6,3 N $Q2 2022: -24,6 N $Q3 2022: -4,1 N $Q4 2019Q3 2022
EBITDA-4,1 N $Q3 2022
-18,4 N $-12,3 N $-6,1 N $Q4 2019: -16,4 N $Q1 2020: 0 $Q2 2020: -1,7 N $Q3 2020: -1,6 N $Q4 2020: -1,5 N $Q1 2021: -1,7 N $Q2 2021: -1,7 N $Q3 2021: -2,2 N $Q4 2021: -1,2 N $Q1 2022: -6,3 N $Q2 2022: -24,6 N $Q3 2022: -4,1 N $Q4 2019Q3 2022
Dòng tiền tự do-5,8 N $Q3 2022
-20,1 N $-13,4 N $-6,6 N $123,9 $Q4 2019: -16,3 N $Q1 2020: -10,4 N $Q2 2020: -299 $Q3 2020: -300 $Q4 2020: -3,8 N $Q1 2021: -1,7 N $Q2 2021: 20 $Q3 2021: -2,3 N $Q4 2021: -2,7 N $Q1 2022: -26,9 N $Q2 2022: 123,9 $Q3 2022: -5,8 N $Q4 2019Q3 2022
EPS-0 $Q3 2022
-0 $-0 $-0 $Q4 2019: -0 $Q1 2020: -0 $Q2 2020: -0 $Q3 2020: -0 $Q4 2020: -0 $Q1 2021: -0 $Q2 2021: -0 $Q3 2021: -0 $Q4 2021: -0 $Q1 2022: -0 $Q2 2022: -0 $Q3 2022: -0 $Q4 2019Q3 2022
Tiền mặt / Nợ8,5 N $Q3 2022
30,4 N $60,9 N $91,3 N $121,7 N $Q4 2019 · Tiền mặt: 17,7 N $Q4 2019 · Nợ: 76,7 N $Q1 2020 · Tiền mặt: 7,3 N $Q1 2020 · Nợ: 76,7 N $Q2 2020 · Tiền mặt: 7 N $Q2 2020 · Nợ: 76,7 N $Q3 2020 · Tiền mặt: 6,7 N $Q3 2020 · Nợ: 76,7 N $Q4 2020 · Tiền mặt: 2,8 N $Q4 2020 · Nợ: 76,7 N $Q1 2021 · Tiền mặt: 1,2 N $Q1 2021 · Nợ: 76,7 N $Q2 2021 · Tiền mặt: 16,2 N $Q2 2021 · Nợ: 91,7 N $Q3 2021 · Tiền mặt: 13,9 N $Q3 2021 · Nợ: 91,7 N $Q4 2021 · Tiền mặt: 11,2 N $Q4 2021 · Nợ: 91,7 N $Q1 2022 · Tiền mặt: 14,3 N $Q1 2022 · Nợ: 121,7 N $Q2 2022 · Tiền mặt: 14,3 N $Q2 2022 · Nợ: 121,7 N $Q3 2022 · Tiền mặt: 8,5 N $Q3 2022 · Nợ: 121,7 N $Q4 2019Q3 2022
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%Q3 2022
Q4 2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q1 2022 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q3 2022 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%Q4 2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q1 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q3 2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%Q4 2019 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q1 2022 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q2 2022 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q3 2022 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%Q4 2019Q3 2022
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Cổ phiếu lưu hành7,1 TrQ3 2022
1,8 Tr3,6 Tr5,3 Tr7,1 TrQ4 2019: 7,1 TrQ1 2020: 7,1 TrQ2 2020: 7,1 TrQ3 2020: 7,1 TrQ4 2020: 7,1 TrQ1 2021: 7,1 TrQ2 2021: 7,1 TrQ3 2021: 7,1 TrQ4 2021: 7,1 TrQ1 2022: 7,1 TrQ2 2022: 7,1 TrQ3 2022: 7,1 TrQ4 2019Q3 2022
Định giá-420,8Q3 2022
-946,9-631,3-315,6Q4 2019 · P/E: -97,8Q1 2020 · P/E: -98,1Q2 2020 · P/E: -781,3Q3 2020 · P/E: -1.262,5Q4 2020 · P/E: -1.250,0Q1 2021 · P/E: -416,3Q2 2021 · P/E: -188,7Q3 2021 · P/E: -166,7Q4 2021 · P/E: -250,0Q1 2022 · P/E: -41,7Q2 2022 · P/E: -71,4Q3 2022 · P/E: -420,8Q4 2019 · P/S: 0,0Q1 2020 · P/S: 0,0Q2 2020 · P/S: 0,0Q3 2020 · P/S: 0,0Q4 2020 · P/S: 0,0Q1 2021 · P/S: 0,0Q2 2021 · P/S: 0,0Q3 2021 · P/S: 0,0Q4 2021 · P/S: 0,0Q1 2022 · P/S: 0,0Q2 2022 · P/S: 0,0Q3 2022 · P/S: 0,0Q4 2019Q3 2022
P/EP/S
Doanh thu0 $2021
2,1 N $4,1 N $6,2 N $8,2 N $2014: 0 $2015: 0 $2016: 8,2 N $2017: 0 $2018: 0 $2019: 0 $2020: 0 $2021: 0 $20142021
Lợi nhuận ròng-6,8 N $2021
-25,8 N $-17,2 N $-8,6 N $2014: -8,1 N $2015: -12,6 N $2016: -13,6 N $2017: -34,3 N $2018: -8,8 N $2019: -29,8 N $2020: -14 N $2021: -6,8 N $20142021
EBITDA-6,8 N $2021
-10,5 N $-7 N $-3,5 N $2014: 0 $2015: 0 $2016: 0 $2017: 0 $2018: -0 $2019: 0 $2020: -14 N $2021: -6,8 N $20142021
Dòng tiền tự do-6,7 N $2021
-26,3 N $-17,5 N $-8,8 N $2014: -8,1 $2015: -12,6 N $2016: -13,6 N $2017: -35,1 N $2018: -19,7 N $2019: -22,1 N $2020: -14,8 N $2021: -6,7 N $20142021
EPS-0 $2021
-0 $-0 $-0 $2014: -0 $2015: -0 $2016: -0 $2017: -0,01 $2018: -0 $2019: -0 $2020: -0 $2021: -0 $20142021
Tiền mặt / Nợ11,2 N $2021
22,9 N $45,9 N $68,8 N $91,7 N $2014 · Tiền mặt: 4 N $2014 · Nợ: 678 $2015 · Tiền mặt: 14,4 N $2015 · Nợ: 1,7 N $2016 · Tiền mặt: 3,8 N $2016 · Nợ: 4,7 N $2017 · Tiền mặt: 1,7 N $2017 · Nợ: 19 N $2018 · Tiền mặt: 39,7 N $2018 · Nợ: 76,7 N $2019 · Tiền mặt: 17,7 N $2019 · Nợ: 76,7 N $2020 · Tiền mặt: 2,8 N $2020 · Nợ: 76,7 $2021 · Tiền mặt: 11,2 N $2021 · Nợ: 91,7 N $20142021
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời0,0%2021
-99,7%-33,1%+33,4%+100,0%2014 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2015 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2016 · Biên lợi nhuận gộp: +100,0%2017 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: 0,0%2014 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2015 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2016 · Biên lợi nhuận hoạt động: -166,3%2017 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: 0,0%2014 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2015 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2016 · Biên lợi nhuận ròng: -166,3%2017 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2018 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2019 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2020 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%2021 · Biên lợi nhuận ròng: 0,0%20142021
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu-100,0%2017
-75,0%-50,0%-25,0%2017: -100,0%20142021
Cổ phiếu lưu hành7,1 Tr2021
1,8 Tr3,6 Tr5,3 Tr7,1 Tr2014: 4 Tr2015: 5,1 Tr2016: 5,1 Tr2017: 6,8 Tr2018: 7,1 Tr2019: 7,1 Tr2020: 7,1 Tr2021: 7,1 Tr20142021
Định giá-200,02021
-1.953,2-1.281,4-609,662,22014 · P/E: -2.625,02015 · P/E: -2.100,02016 · P/E: -37,02017 · P/E: -340,02018 · P/E: -750,02019 · P/E: -214,32020 · P/E: -500,02021 · P/E: -200,02014 · P/S: 0,02015 · P/S: 0,02016 · P/S: 62,22017 · P/S: 0,02018 · P/S: 0,02019 · P/S: 0,02020 · P/S: 0,02021 · P/S: 0,020142021
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

Đang chờ
Đang chờ

Sự kiện công ty

Đang chờ
Đang chờ

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi TCNT đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị00
Nhà phân tích00
Mua / giữ / bán––
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 0 / 00 / 0 / 0
Giá mục tiêu đạt / không đạt––
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)––
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất– / –– / –

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 2 thg 10, 2026 · 0 khuyến nghị

Nhúng tài sản này

TCNT perpetuals · perpequities.comTCNT perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/tcnt-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/tcnt-perp.svg" width="240" height="64" alt="TCNT perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp TCNT

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với TCNT — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho TCNT, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X