PerpEquities

Cổ phiếu

Hợp đồng perpetual DocuSign, Inc. (DOCU)

Perpetual futures DOCU trên 1 sàn crypto – giá perp so với cổ phiếu, funding rate, open interest và nơi giao dịch DOCUUSDT.

DocuSign, Inc. được theo dõi trên các sàn crypto với thông số hợp đồng được chuẩn hóa.

$69,28+3,6%NASDAQ đóng cửa
Mở trong terminal

Biểu đồ giá

 

Dùng phím mũi tên trái và phải để xem các điểm trên biểu đồ.

Đang thu thập dữ liệu giá từ sàn...
giá mark perpetual của sàn · MEXC (DOCU/USDT)
Tự động: sàn perpetual đang hoạt động có khối lượng cao nhấtMở trong TradingView

Dữ liệu giao dịch

Hoạt động thị trường perpetual

1/1 thị trường trực tiếp
Sàn
1
Thị trường trực tiếp
1/1
Khối lượng 24h
88,4 N $
Open interest
164,5 N $
Thanh khoản tốt nhất
2,2 N $
MEXC
Spread hẹp nhất
+11,5 bps
MEXC
Khối lượng cao nhất
88,4 N $
MEXC
Cơ cấu thanh toán
USDT · 1/1
Khối lượng perp/spot
0,00x
Khối lượng spot 211,5 Tr $
OI / free float
0,00%
Free float 13,1 T $
Hiệu suất spot
1D+4,09%
5D-2,11%
1M+12,08%
6M+42,43%
YTD+1,59%
1Y-18,07%

Ma trận sàn

1 thị trường

Một số liên kết đến sàn giao dịch được tài trợ. Chúng tôi có thể nhận hoa hồng và người dùng đủ điều kiện đôi khi có thể được giảm phí giao dịch mà không mất thêm chi phí.

Giao dịch
MEXCGiao dịchDOCU/USDTĐang giao dịch$69,28-13,8% APR
-0,013% mỗi 8h
+11,5 bps2,2 N $88,4 N $164,5 N $USDT20x

Khả năng giao dịch

Chất lượng khớp lệnh

Chi phí vào lệnh và độ sâu theo sàn với $1k–$100k

Thanh khoản mỏng · 1/1 sàn hấp thụ được $10k · Chi phí điển hình: +119,2 bps

Khớp lệnh rẻ nhất: MEXC · +119,2 bps

Ước tính khớp lệnh taker gồm phí xấp xỉ - khớp maker không được đảm bảo.

Sàn tốt nhất cho tài sản cơ sở này

Thanh khoản tốt nhất

DOCU

Spread hẹp nhất

DOCU

Khối lượng cao nhất

DOCU

Lịch sử funding

Ảnh chụp sàn đã lưu theo thị trường

Dữ liệu công ty

Dữ liệu cơ bản công ty

Cập nhật 2h trước
Vốn hóa
13,2 T $
Cập nhật 2h trước
Doanh thu
3,4 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+9%
Năm tài chính tiếp theo
Biên lợi nhuận
+9,8%
P/E
41,4
P/E cùng ngành 17,3
Dòng tiền tự do
1,2 T $
12 tháng gần nhất
Thêm chỉ số
Lợi nhuận ròng
329,9 Tr $
12 tháng gần nhất
P/S
3,9
P/E cùng ngành
17,3
Perpetual niêm yết tương tự
Ước tính doanh thu
3,5 T $
Năm tài chính tiếp theo
Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 889 Tr $ · Cập nhật 2h trước
Cổ tức
-

Chi tiết cơ bản

Hàng năm + hàng quý
Doanh thu gần nhất3,2 T $
Biên lợi nhuận ròng+9,6%
Dòng tiền tự do1,1 T $
Nợ ròng-417,3 Tr $
20211,5 T $
20222,1 T $
20232,5 T $
20242,8 T $
20253 T $
20263,2 T $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
20211,5 T $+49%-243,3 Tr $214,6 Tr $
20222,1 T $+45%-70 Tr $445,1 Tr $
20232,5 T $+19%-97,5 Tr $429,1 Tr $
20242,8 T $+10%74 Tr $887,1 Tr $
20253 T $+8%1,1 T $920,3 Tr $
20263,2 T $+8%309,1 Tr $1,1 T $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
2021+74,9%-12,0%-16,7%-74,7%-10,4%
2022+77,9%-2,9%-3,3%-25,4%-2,8%
2023+78,7%-3,5%-3,9%-15,8%-3,2%
2024+79,3%+1,1%+2,7%+6,5%+2,5%
2025+79,1%+6,7%+35,9%+53,3%+26,6%
2026+79,4%+9,3%+9,6%+16,1%+7,3%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
2021566,1 Tr $915,8 Tr $349,7 Tr $1,06
2022509,1 Tr $882,2 Tr $373,2 Tr $0,96
2023721,9 Tr $888,3 Tr $166,4 Tr $0,74
2024797,1 Tr $143,1 Tr $-654 Tr $0,94
2025648,6 Tr $124,4 Tr $-524,2 Tr $0,81
2026602,4 Tr $185,1 Tr $-417,3 Tr $0,73
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
202142,8 T $43,1 T $29,4-175,7
202224,7 T $25,1 T $11,7-349,4
202312,2 T $12,3 T $4,8-123,8
202412,4 T $11,8 T $4,5169,2
202519,8 T $19,2 T $6,618,5
202610,5 T $10,1 T $3,334,6
Q3 2025754,8 Tr $
Q4 2025776,3 Tr $
Q1 2026763,7 Tr $
Q2 2026800,6 Tr $
Q3 2026818,4 Tr $
Q4 2026836,9 Tr $
Q1 2027830,2 Tr $
Q2 2027875,7 Tr $
KỳDoanh thuTăng trưởngLợi nhuận ròngFCF
Q3 2025754,8 Tr $+8%62,4 Tr $210,7 Tr $
Q4 2025776,3 Tr $+9%83,5 Tr $279,6 Tr $
Q1 2026763,7 Tr $+8%72,1 Tr $227,8 Tr $
Q2 2026800,6 Tr $+9%63 Tr $217,6 Tr $
Q3 2026818,4 Tr $+8%83,7 Tr $262,9 Tr $
Q4 2026836,9 Tr $+8%90,3 Tr $350,2 Tr $
Q1 2027830,2 Tr $+9%78,2 Tr $289,4 Tr $
Q2 2027875,7 Tr $+9%77,7 Tr $295,8 Tr $
KỳBiên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròngROEROA
Q3 2025+79,3%+7,8%+8,3%+3,1%+1,7%
Q4 2025+79,4%+7,8%+10,8%+4,2%+2,1%
Q1 2026+79,4%+7,9%+9,4%+3,6%+1,8%
Q2 2026+79,3%+8,1%+7,9%+3,2%+1,6%
Q3 2026+79,2%+10,4%+10,2%+4,2%+2,1%
Q4 2026+79,7%+10,5%+10,8%+4,7%+2,1%
Q1 2027+79,4%+13,4%+9,4%+4,3%+2,0%
Q2 2027+79,7%+13,4%+8,9%+4,5%+2,0%
KỳTiền mặtNợNợ ròngHệ số thanh toán hiện hành
Q3 2025610,9 Tr $130,6 Tr $-480,2 Tr $0,83
Q4 2025648,6 Tr $124,4 Tr $-524,2 Tr $0,81
Q1 2026657,4 Tr $132,9 Tr $-524,5 Tr $0,79
Q2 2026600 Tr $126,9 Tr $-473 Tr $0,74
Q3 2026600,3 Tr $150,4 Tr $-449,9 Tr $0,73
Q4 2026602,4 Tr $185,1 Tr $-417,3 Tr $0,73
Q1 2027548 Tr $183,3 Tr $-364,7 Tr $0,66
Q2 2027528,2 Tr $183,1 Tr $-345,1 Tr $0,64
KỳVốn hóaGiá trị doanh nghiệpP/SP/E
Q3 202514,1 T $13,6 T $18,756,0
Q4 202519,7 T $19,1 T $25,359,0
Q1 202616,6 T $16,1 T $21,858,4
Q2 202615,4 T $14,9 T $19,261,0
Q3 202614,8 T $14,4 T $18,144,6
Q4 202610,5 T $10,1 T $12,629,2
Q1 20279 T $8,6 T $10,828,7
Q2 202710,5 T $10,1 T $12,033,4

Đã làm mới 2h trước

Biểu đồ: doanh thu, lợi nhuận, dòng tiền & định giá
Doanh thu875,7 Tr $Q2 2027
218,9 Tr $437,9 Tr $656,8 Tr $875,7 Tr $Q3 2024: 700,4 Tr $Q4 2024: 712,4 Tr $Q1 2025: 709,6 Tr $Q2 2025: 736 Tr $Q3 2025: 754,8 Tr $Q4 2025: 776,3 Tr $Q1 2026: 763,7 Tr $Q2 2026: 800,6 Tr $Q3 2026: 818,4 Tr $Q4 2026: 836,9 Tr $Q1 2027: 830,2 Tr $Q2 2027: 875,7 Tr $Q3 2024Q2 2027
Lợi nhuận ròng77,7 Tr $Q2 2027
222,1 Tr $444,1 Tr $666,2 Tr $888,2 Tr $Q3 2024: 38,8 Tr $Q4 2024: 27,2 Tr $Q1 2025: 33,8 Tr $Q2 2025: 888,2 Tr $Q3 2025: 62,4 Tr $Q4 2025: 83,5 Tr $Q1 2026: 72,1 Tr $Q2 2026: 63 Tr $Q3 2026: 83,7 Tr $Q4 2026: 90,3 Tr $Q1 2027: 78,2 Tr $Q2 2027: 77,7 Tr $Q3 2024Q2 2027
EBITDA159,3 Tr $Q2 2027
48,7 Tr $97,5 Tr $146,2 Tr $195 Tr $Q3 2024: 60,7 Tr $Q4 2024: 55,1 Tr $Q1 2025: 61,2 Tr $Q2 2025: 99,5 Tr $Q3 2025: 99,6 Tr $Q4 2025: 97 Tr $Q1 2026: 104,6 Tr $Q2 2026: 174,8 Tr $Q3 2026: 195 Tr $Q4 2026: 128,6 Tr $Q1 2027: 150,5 Tr $Q2 2027: 159,3 Tr $Q3 2024Q2 2027
Dòng tiền tự do295,8 Tr $Q2 2027
87,5 Tr $175,1 Tr $262,6 Tr $350,2 Tr $Q3 2024: 240,3 Tr $Q4 2024: 248,6 Tr $Q1 2025: 232,1 Tr $Q2 2025: 197,9 Tr $Q3 2025: 210,7 Tr $Q4 2025: 279,6 Tr $Q1 2026: 227,8 Tr $Q2 2026: 217,6 Tr $Q3 2026: 262,9 Tr $Q4 2026: 350,2 Tr $Q1 2027: 289,4 Tr $Q2 2027: 295,8 Tr $Q3 2024Q2 2027
EPS0,4 $Q2 2027
1,07 $2,13 $3,2 $4,26 $Q3 2024: 0,19 $Q4 2024: 0,13 $Q1 2025: 0,16 $Q2 2025: 4,26 $Q3 2025: 0,3 $Q4 2025: 0,39 $Q1 2026: 0,34 $Q2 2026: 0,3 $Q3 2026: 0,4 $Q4 2026: 0,44 $Q1 2027: 0,4 $Q2 2027: 0,4 $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặt / Nợ528,2 Tr $Q2 2027
297,1 Tr $594,3 Tr $891,4 Tr $1,2 T $Q3 2024 · Tiền mặt: 1,2 T $Q3 2024 · Nợ: 835,4 Tr $Q4 2024 · Tiền mặt: 797,1 Tr $Q4 2024 · Nợ: 143,1 Tr $Q1 2025 · Tiền mặt: 817,4 Tr $Q1 2025 · Nợ: 138,4 Tr $Q2 2025 · Tiền mặt: 619,1 Tr $Q2 2025 · Nợ: 135,6 Tr $Q3 2025 · Tiền mặt: 610,9 Tr $Q3 2025 · Nợ: 130,6 Tr $Q4 2025 · Tiền mặt: 648,6 Tr $Q4 2025 · Nợ: 124,4 Tr $Q1 2026 · Tiền mặt: 657,4 Tr $Q1 2026 · Nợ: 132,9 Tr $Q2 2026 · Tiền mặt: 600 Tr $Q2 2026 · Nợ: 126,9 Tr $Q3 2026 · Tiền mặt: 600,3 Tr $Q3 2026 · Nợ: 150,4 Tr $Q4 2026 · Tiền mặt: 602,4 Tr $Q4 2026 · Nợ: 185,1 Tr $Q1 2027 · Tiền mặt: 548 Tr $Q1 2027 · Nợ: 183,3 Tr $Q2 2027 · Tiền mặt: 528,2 Tr $Q2 2027 · Nợ: 183,1 Tr $Q3 2024Q2 2027
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+79,7%Q2 2027
+30,2%+60,3%+90,5%+120,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +79,6%Q4 2024 · Biên lợi nhuận gộp: +79,2%Q1 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +78,9%Q2 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +78,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%Q1 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,3%Q3 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,7%Q1 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%Q2 2027 · Biên lợi nhuận gộp: +79,7%Q3 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +2,8%Q4 2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,4%Q1 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +3,2%Q2 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q3 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q4 2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +7,9%Q2 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +8,1%Q3 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,4%Q4 2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +10,5%Q1 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%Q2 2027 · Biên lợi nhuận hoạt động: +13,4%Q3 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +5,5%Q4 2024 · Biên lợi nhuận ròng: +3,8%Q1 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +4,8%Q2 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +120,7%Q3 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +8,3%Q4 2025 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q2 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +7,9%Q3 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,2%Q4 2026 · Biên lợi nhuận ròng: +10,8%Q1 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +9,4%Q2 2027 · Biên lợi nhuận ròng: +8,9%Q3 2024Q2 2027
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+9,4%Q2 2027
+2,3%+4,7%+7,0%+9,4%Q3 2025: +7,8%Q4 2025: +9,0%Q1 2026: +7,6%Q2 2026: +8,8%Q3 2026: +8,4%Q4 2026: +7,8%Q1 2027: +8,7%Q2 2027: +9,4%Q3 2024Q2 2027
Cổ phiếu lưu hành193,1 TrQ2 2027
53,2 Tr106,4 Tr159,6 Tr212,8 TrQ3 2024: 208,1 TrQ4 2024: 209,6 TrQ1 2025: 209,9 TrQ2 2025: 208,3 TrQ3 2025: 208,7 TrQ4 2025: 210,3 TrQ1 2026: 212,8 TrQ2 2026: 211,9 TrQ3 2026: 210,6 TrQ4 2026: 204,7 TrQ1 2027: 196,5 TrQ2 2027: 193,1 TrQ3 2024Q2 2027
Định giá33,4Q2 2027
29,358,687,9117,2Q3 2024 · P/E: 51,2Q4 2024 · P/E: 117,2Q1 2025 · P/E: 88,4Q2 2025 · P/E: 3,2Q3 2025 · P/E: 56,0Q4 2025 · P/E: 59,0Q1 2026 · P/E: 58,4Q2 2026 · P/E: 61,0Q3 2026 · P/E: 44,6Q4 2026 · P/E: 29,2Q1 2027 · P/E: 28,7Q2 2027 · P/E: 33,4Q3 2024 · P/S: 11,3Q4 2024 · P/S: 17,6Q1 2025 · P/S: 16,4Q2 2025 · P/S: 15,4Q3 2025 · P/S: 18,7Q4 2025 · P/S: 25,3Q1 2026 · P/S: 21,8Q2 2026 · P/S: 19,2Q3 2026 · P/S: 18,1Q4 2026 · P/S: 12,6Q1 2027 · P/S: 10,8Q2 2027 · P/S: 12,0Q3 2024Q2 2027
P/EP/S
Doanh thu3,2 T $2026
804,9 Tr $1,6 T $2,4 T $3,2 T $2019: 701 Tr $2020: 974 Tr $2021: 1,5 T $2022: 2,1 T $2023: 2,5 T $2024: 2,8 T $2025: 3 T $2026: 3,2 T $20192026
Lợi nhuận ròng309,1 Tr $2026
-52,9 Tr $320,7 Tr $694,3 Tr $1,1 T $2019: -426,5 Tr $2020: -208,4 Tr $2021: -243,3 Tr $2022: -70 Tr $2023: -97,5 Tr $2024: 74 Tr $2025: 1,1 T $2026: 309,1 Tr $20192026
EBITDA562,2 Tr $2026
-144,7 Tr $90,9 Tr $326,5 Tr $562,2 Tr $2019: -380,3 Tr $2020: -126,1 Tr $2021: -127,6 Tr $2022: 21,4 Tr $2023: 2,8 Tr $2024: 195,6 Tr $2025: 357,3 Tr $2026: 562,2 Tr $20192026
Dòng tiền tự do1,1 T $2026
264,6 Tr $529,3 Tr $793,9 Tr $1,1 T $2019: 45,7 Tr $2020: 43,7 Tr $2021: 214,6 Tr $2022: 445,1 Tr $2023: 429,1 Tr $2024: 887,1 Tr $2025: 920,3 Tr $2026: 1,1 T $20192026
EPS1,48 $2026
-1,1 $0,96 $3,02 $5,08 $2019: -3,16 $2020: -1,18 $2021: -1,31 $2022: -0,36 $2023: -0,49 $2024: 0,36 $2025: 5,08 $2026: 1,48 $20192026
Tiền mặt / Nợ602,4 Tr $2026
228,9 Tr $457,9 Tr $686,8 Tr $915,8 Tr $2019 · Tiền mặt: 517,8 Tr $2019 · Nợ: 438,9 Tr $2020 · Tiền mặt: 241,2 Tr $2020 · Nợ: 648,5 Tr $2021 · Tiền mặt: 566,1 Tr $2021 · Nợ: 915,8 Tr $2022 · Tiền mặt: 509,1 Tr $2022 · Nợ: 882,2 Tr $2023 · Tiền mặt: 721,9 Tr $2023 · Nợ: 888,3 Tr $2024 · Tiền mặt: 797,1 Tr $2024 · Nợ: 143,1 Tr $2025 · Tiền mặt: 648,6 Tr $2025 · Nợ: 124,4 Tr $2026 · Tiền mặt: 602,4 Tr $2026 · Nợ: 185,1 Tr $20192026
Tiền mặtNợ
Khả năng sinh lời+79,4%2026
-25,8%+9,3%+44,3%+79,4%2019 · Biên lợi nhuận gộp: +72,5%2020 · Biên lợi nhuận gộp: +75,0%2021 · Biên lợi nhuận gộp: +74,9%2022 · Biên lợi nhuận gộp: +77,9%2023 · Biên lợi nhuận gộp: +78,7%2024 · Biên lợi nhuận gộp: +79,3%2025 · Biên lợi nhuận gộp: +79,1%2026 · Biên lợi nhuận gộp: +79,4%2019 · Biên lợi nhuận hoạt động: -60,8%2020 · Biên lợi nhuận hoạt động: -19,9%2021 · Biên lợi nhuận hoạt động: -12,0%2022 · Biên lợi nhuận hoạt động: -2,9%2023 · Biên lợi nhuận hoạt động: -3,5%2024 · Biên lợi nhuận hoạt động: +1,1%2025 · Biên lợi nhuận hoạt động: +6,7%2026 · Biên lợi nhuận hoạt động: +9,3%2019 · Biên lợi nhuận ròng: -60,8%2020 · Biên lợi nhuận ròng: -21,4%2021 · Biên lợi nhuận ròng: -16,7%2022 · Biên lợi nhuận ròng: -3,3%2023 · Biên lợi nhuận ròng: -3,9%2024 · Biên lợi nhuận ròng: +2,7%2025 · Biên lợi nhuận ròng: +35,9%2026 · Biên lợi nhuận ròng: +9,6%20192026
Biên lợi nhuận gộpBiên lợi nhuận hoạt độngBiên lợi nhuận ròng
Tăng trưởng doanh thu+8,2%2026
+12,3%+24,6%+36,9%+49,2%2020: +38,9%2021: +49,2%2022: +45,0%2023: +19,4%2024: +9,8%2025: +7,8%2026: +8,2%20192026
Cổ phiếu lưu hành204,7 Tr2026
52,6 Tr105,2 Tr157,8 Tr210,3 Tr2019: 135,2 Tr2020: 176,7 Tr2021: 185,8 Tr2022: 196,7 Tr2023: 200,9 Tr2024: 209 Tr2025: 210,3 Tr2026: 204,7 Tr20192026
Định giá34,62026
-219,7-90,139,6169,22019 · P/E: -15,62020 · P/E: -66,52021 · P/E: -175,72022 · P/E: -349,42023 · P/E: -123,82024 · P/E: 169,22025 · P/E: 18,52026 · P/E: 34,62019 · P/S: 9,52020 · P/S: 14,22021 · P/S: 29,42022 · P/S: 11,72023 · P/S: 4,82024 · P/S: 4,52025 · P/S: 6,62026 · P/S: 3,320192026
P/EP/S

Chất xúc tác tiếp theo

Chất xúc tác

Kết quả
2026-12-03
Doanh thu ước tính 889 Tr $ · Cập nhật 2h trước

Hiện không có hoạt động perp bất thường.

Dữ liệu nghiên cứu

Nhà phân tích, hồ sơ và nhóm so sánh

Ước tính

6
NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuTăng trưởngNhà phân tích
FY 20274,623,5 T $+9%12
FY 20285,213,8 T $+18%13
FY 20295,734,1 T $+26%5
Q2 20271,22896,1 Tr $+2%5
Q3 20271,30943,3 Tr $+15%5
Q4 20271,35957,9 Tr $+14%5

Sự kiện công ty

6
2026-12-03Kết quảThực tế - / Ước tính 1,16-
2026-09-03Kết quảThực tế 1,16 / Ước tính 1,09Vượt dự báo
2026-06-04Kết quảThực tế 1,09 / Ước tính 0,99Vượt dự báo
2026-03-17Kết quảThực tế 1,01 / Ước tính 0,95Vượt dự báo
2025-12-04Kết quảThực tế 1,01 / Ước tính 0,92Vượt dự báo
2025-09-04Kết quảThực tế 0,92 / Ước tính 0,85Vượt dự báo

So sánh cùng ngành

Perpetual niêm yết tương tự

Thành tích của nhà phân tích

Các nhà phân tích theo dõi DOCU đã làm tốt thế nào: khuyến nghị, độ chính xác của giá mục tiêu và phản ứng đo được sau các khuyến nghị.

12 tháng3 năm
Khuyến nghị75281
Nhà phân tích2225
Mua / giữ / bán18 / 53 / 475 / 170 / 36
Nâng / hạ / khởi đầu theo dõi0 / 2 / 27 / 4 / 2
Giá mục tiêu đạt / không đạt28 / 33 (46%)98 / 132 (43%)
Lợi nhuận TB sau khuyến nghị (TipRanks)+2,7%-1,0%
Khuyến nghị tốt nhất / tệ nhất+53,7% / -44,2%+64,7% / -44,2%

Sau khuyến nghị mua với cổ phiếu này: chưa đủ trường hợp đo được

Khuyến nghị mới nhất

NgàyNhà phân tíchKhuyến nghịMục tiêu
18 thg 9, 2026Chris QuinteroMorgan StanleyGiữKhẳng định lại75,00 US$
4 thg 9, 2026Matt BullockBank of America SecuritiesBánDuy trì64,00 US$
4 thg 9, 2026Karl KeirsteadUBSGiữDuy trì70,00 US$
3 thg 9, 2026Rishi JaluriaRBC CapitalGiữDuy trì70,00 US$
4 thg 9, 2026Tyler RadkeCitiGiữDuy trì72,00 US$

Dữ liệu TipRanks qua FMP · tính lúc 23 thg 9, 2026 · 75 khuyến nghị

Câu hỏi thường gặp

Tôi có thể giao dịch hợp đồng vĩnh cửu DOCU ở đâu?

Hợp đồng vĩnh cửu DocuSign, Inc. (DOCU) được giao dịch trên 1 sàn crypto, bao gồm MEXC. PerpEquities so sánh chúng theo giá trực tiếp, phí funding, open interest và thanh khoản.

Tôi có thể giao dịch DOCU suốt ngày đêm không?

Có. Khác với cổ phiếu cơ sở, hợp đồng vĩnh cửu DOCU giao dịch 24/7 — kể cả cuối tuần và ngoài giờ giao dịch thông thường.

Phí funding của hợp đồng vĩnh cửu DOCU là bao nhiêu?

Hiện tại funding rate của perp DOCU là -13,8% theo năm (trung vị các sàn), dao động từ -13,8% đến -13,8% trên 1 sàn. Dương nghĩa là long trả cho short. PerpEquities hiển thị mức hiện tại và lịch sử theo từng sàn.

Giá perp DOCU so với cổ phiếu DocuSign, Inc. như thế nào?

Giá mark trung vị của perp DOCU là 69,3 $ so với giá tham chiếu cổ phiếu 69,3 $, chênh lệch cơ sở 0,0%. Perp bám theo cổ phiếu qua giá chỉ số; khoảng cách nới rộng khi funding hoặc thanh khoản giữa các sàn lệch nhau.

Hợp đồng vĩnh cửu DOCU là gì?

Hợp đồng vĩnh cửu DOCU là một phái sinh theo dõi giá của DocuSign, Inc. mà không có ngày đáo hạn. Nó cho phép bạn mở vị thế mua hoặc bán DocuSign, Inc. trên các sàn crypto suốt ngày đêm.

DOCUUSDT perpetual là gì?

DOCUUSDT là ký hiệu mà hầu hết sàn crypto dùng cho hợp đồng vĩnh cửu DocuSign, Inc. thanh toán bằng USDT (Tether). Nó bám theo giá cổ phiếu DOCU qua chỉ số, giao dịch 24/7 với đòn bẩy và không bao giờ đáo hạn.

Nhúng tài sản này

DOCU perpetuals · perpequities.comDOCU perpetuals · perpequities.com
<a href="https://perpequities.com/vi/stocks/docu-perp"><img src="https://perpequities.com/badge/docu-perp.svg" width="240" height="64" alt="DOCU perpetuals · perpequities.com" loading="lazy"></a>

Bước tiếp theo

Cập nhật liên tục về perp DOCU

Tín hiệu có thành tích đo lường

Nhà phân tích đạt 70 %+ mục tiêu giá trên các perp chúng tôi theo dõi, giao dịch mua của Quốc hội trên $500k, vị thế 13F trên $5M, chênh lệch funding đã trả nhiều ngày. Mỗi bài đăng kèm bằng chứng. Miễn phí, không cần đăng ký.

Tham gia trên Telegram

Bản tin hằng tuần qua email

Niêm yết, funding và biến động quan trọng với DOCU — một email mỗi Chủ nhật.

Danh sách theo dõi và cảnh báo

Cảnh báo giá và funding cho DOCU, qua push hoặc Telegram.

Đặt cảnh báo

Theo dõi bảng tin trực tiếp

Biến động trong ngày, niêm yết mới và funding cực đoan ngay khi diễn ra.

Theo dõi trên X