PerpEquities

Tài chính Xanadu Quantum Technologies Limited Class B Subordinate Voting Shares (XNDU)

NASDAQ · Technology · Software - Infrastructure · 252 nhân viên · CEO Christian Weedbrook

Giá
2,89 $ -7,07%
Vốn hóa
161 Tr $
Giá trị doanh nghiệp
-136 Tr CA$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-05
Báo cáo kế tiếp
2026-12-02
Doanh thu (TTM)7,84 Tr CA$+314,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-1.363,6%+549,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -107 Tr CA$
Lợi nhuận ròng (TTM)-124 Tr CA$-283,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-75,5 Tr CA$-53,7% so với năm trướcCapex 11,6 Tr CA$
EPS pha loãng (TTM)-4,13 CA$-20.244,8% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng360 Tr CA$+24.147,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
161 Tr $
EV -136 Tr CA$
Doanh thu
7,84 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
-1.577,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-1,0×
P/S
28,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
1,4×
TTM
Dòng tiền tự do
-75,5 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-124 Tr CA$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2026-12-02
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Biên lợi nhuận hoạt động -1.363,6% (TTM), +549,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -195,4% trong khi doanh thu tăng 314,4%.
  • Capex chiếm 148,6% doanh thu (năm trước 286,0%)Đã đầu tư 11,6 Tr CA$ trong 4 quý gần nhất (+115,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do -75,5 Tr CA$.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm30 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 30 Tr.
  • Tiền ròng 360 Tr CA$Tiền + đầu tư ngắn hạn 444 Tr CA$, nợ gồm thuê tài sản 84,1 Tr CA$; năm trước tiền ròng 1,49 Tr CA$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu2,15 Tr CA$0 CA$–
Biên lợi nhuận gộp91,5%––
Lợi nhuận hoạt động-42,6 Tr CA$-199 N CA$-21.369,4%
Biên lợi nhuận hoạt động-1.984,8%––
Lợi nhuận ròng-59,8 Tr CA$1,22 Tr CA$-5.000,4%
EPS pha loãng-1,99 CA$0,06 CA$-3.672,7%
Dòng tiền hoạt động-33,5 Tr CA$-603 N CA$-5.457,5%
Capex9,42 Tr CA$-5,47 CA$+172.295.090,9%
Dòng tiền tự do-43 Tr CA$-603 N CA$-7.019,7%
R&D28 Tr CA$0 CA$–
Thù lao bằng cổ phiếu6,65 Tr CA$0 CA$–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-63,8 Tr CA$
Capex
-11,6 Tr CA$
Mua lại cổ phiếu
0 CA$
Cổ tức
0 CA$
Mua lại doanh nghiệp
0 CA$
Nợ phát hành ròng
5,12 Tr CA$
Thù lao bằng cổ phiếu
8,37 Tr CA$
Dòng tiền tự do
-75,5 Tr CA$
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-1,0×––
EV / EBITDA1,4×––
EV / Doanh thu-17,3×1.224,4×76,2× – 2.275,4×
Giá / FCF-3,0×––
Giá / Giá trị sổ sách0,3×22,9×1,2× – 41,9×
Tỷ suất FCF-33,6%-1,1%-1,3% – -0,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-20,2%-31,8%-45,0% – -22,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-47,3%-34,4%-52,5% – -23,8%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 17,92 $ (+520,1%)
khoảng 3,75 $ – 34,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua1
Nắm giữ0
Bán0
Bán mạnh0

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng CAD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.