PerpEquities

Tài chính Wheaton Precious Metals Corp. (WPM)

NYSE · Basic Materials · Gold · 44 nhân viên · CEO Haytham Henry Hodaly

Giá
116,58 $ -5,42%
Vốn hóa
52,9 T $
Giá trị doanh nghiệp
54,8 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-07
Báo cáo kế tiếp
2026-11-05 EPS dự kiến 0,93 $
Doanh thu (TTM)3,17 T $+90,8% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)72,8%+17,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 2,31 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)2,05 T $+160,0% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-2,93 T $-487,1% so với năm trướcCapex 5,47 T $
EPS pha loãng (TTM)4,51 $+160,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-1,88 T $-288,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
52,9 T $
EV 54,8 T $
Doanh thu
3,17 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+53%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
64,7%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
25,8×
Dự phóng 25,7× (FY2026)
P/S
16,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
19,7×
TTM
Dòng tiền tự do
-2,93 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
2,05 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
3,6 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-05
Doanh thu dự kiến 800 Tr $
Cổ tức
0,75 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-06): doanh thu vượt 5,7%, EPS vượt 3,5%Doanh thu 929 Tr $ so với kỳ vọng 879 Tr $ (+5,7%); EPS 1,19 $ so với 1,15 $ (+3,5%).
  • Tăng trưởng doanh thu ổn định: 84,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 929 Tr $, so với mức trung bình 85,6% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 72,8% (TTM), +17,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 152,7% trong khi doanh thu tăng 90,8%.
  • Capex chiếm 172,4% doanh thu (năm trước 35,7%)Đã đầu tư 5,47 T $ trong 4 quý gần nhất (+821,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do -2,93 T $ = -142,7% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,1% trong một năm455 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 455 Tr.
  • Nợ ròng 1,88 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 100 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 1,98 T $; năm trước tiền ròng 998 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu929 Tr $503 Tr $+84,7%
Biên lợi nhuận gộp74,0%70,2%+3,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động667 Tr $330 Tr $+102,3%
Biên lợi nhuận hoạt động71,8%65,5%+6,3 điểm %
Lợi nhuận ròng543 Tr $292 Tr $+85,9%
EPS pha loãng1,19 $0,64 $+85,9%
Dòng tiền hoạt động650 Tr $415 Tr $+56,5%
Capex4,5 T $348 Tr $+1.193,6%
Dòng tiền tự do-3,85 T $67 Tr $-5.847,9%
R&D0 $0 $–
Thù lao bằng cổ phiếu4,81 Tr $9,96 Tr $-51,8%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-06
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu929 Tr $879 Tr $+5,7%
EPS (theo dự báo)1,19 $1,15 $+3,5%

Từ báo cáo ngày 2026-08-06 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ2 '26YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
BRAZIL309 Tr $+50,3%41,1%––
MEXICO127 Tr $-35,0%16,9%––
PERU175 Tr $-4,8%23,3%––
CANADA45,2 Tr $-48,3%6,0%––
SWEDEN39,4 Tr $+41,1%5,2%––
United States26,1 Tr $-28,7%3,5%––
PORTUGAL25,9 Tr $+32,7%3,4%––
COLOMBIA4,37 Tr $–0,6%––
GREECE–––––
Columbia–––––
CHILE–––––
ECUADOR–––––
ARGENTINA–––––
Argentina and Chile–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
2,54 T $
Capex
-5,47 T $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
-321 Tr $
Mua lại doanh nghiệp
-104 Tr $
Nợ phát hành ròng
1,97 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
13,5 Tr $
Dòng tiền tự do
-2,93 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
-11,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)25,8×35,7×25,9× – 48,1×
EV / EBITDA19,7×23,9×18,8× – 28,9×
EV / Doanh thu17,3×18,9×15,9× – 22,2×
Giá / FCF-18,1×110,1×29,9× – 298,1×
Giá / Giá trị sổ sách5,5×3,7×2,6× – 6,1×
Tỷ suất FCF-5,5%1,6%0,3% – 3,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư16,6%9,9%6,9% – 15,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,0%10,9%7,3% – 17,3%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 164,80 $ (+41,4%)
khoảng 150,00 $ – 180,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua16
Nắm giữ4
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20263,6 T $+53,1%4,54 $+38,1%25,7×8
FY20273,98 T $+10,4%4,93 $+8,5%23,6×9
FY20284,42 T $+11,0%5,54 $+12,3%21,1×4
FY20294,39 T $-0,7%5,64 $+1,8%20,7×1
FY20304,4 T $+0,3%6,06 $+7,5%19,2×1

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02