PerpEquities

Tài chính China Tungsten and Hightech Materials Co., Ltd. (TUNGSTEN)

SHZ · Basic Materials · Industrial Materials · 9.155 nhân viên · CEO Dan Wang

Giá
36,78 CN¥ +2,71%
Vốn hóa
83,8 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
90,4 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-23
Doanh thu (TTM)28,6 T CN¥+65,5% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)16,5%+5,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 4,73 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)3,41 T CN¥+116,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,25 T CN¥-715,6% so với năm trướcCapex 1,11 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)1,51 CN¥+101,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-6,6 T CN¥-160,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
83,8 T CN¥
EV 90,4 T CN¥
Doanh thu
28,6 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+95%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
11,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
24,4×
Dự phóng 20,0× (FY2026)
P/S
2,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
18,2×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,25 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
3,41 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
34,4 T CN¥
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-04-23
Cổ tức
0,23 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 49,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 7,31 T CN¥, so với mức trung bình 67,1% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 16,5% (TTM), +5,3 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 142,9% trong khi doanh thu tăng 65,5%.
  • Capex chiếm 3,9% doanh thu (năm trước 5,2%)Đã đầu tư 1,11 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+22,6% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,25 T CN¥ = -36,5% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,0% trong một năm2,28 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,28 T.
  • Nợ ròng 6,6 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 2,43 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 9,03 T CN¥; năm trước nợ ròng 2,53 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,31 T CN¥4,91 T CN¥+49,1%
Biên lợi nhuận gộp32,4%22,9%+9,6 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,4 T CN¥412 Tr CN¥+240,3%
Biên lợi nhuận hoạt động19,2%8,4%+10,8 điểm %
Lợi nhuận ròng903 Tr CN¥335 Tr CN¥+169,1%
EPS pha loãng0,40 CN¥0,15 CN¥+166,7%
Dòng tiền hoạt động693 Tr CN¥364 Tr CN¥+90,3%
Capex230 Tr CN¥122 Tr CN¥+88,8%
Dòng tiền tự do463 Tr CN¥243 Tr CN¥+91,0%
R&D314 Tr CN¥228 Tr CN¥+37,5%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-22
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu7,26 T CN¥7,31 T CN¥-0,7%

Từ báo cáo ngày 2026-10-22 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-139 Tr CN¥
Capex
-1,11 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
0 CN¥
Mua lại doanh nghiệp
-745 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
-623 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-1,25 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)24,4×29,5×14,9× – 47,8×
EV / EBITDA18,2×14,4×7,7× – 24,5×
EV / Doanh thu3,2×1,7×1,0× – 3,5×
Giá / FCF-67,2×93,4× 4/5 năm46,5× – 165,5×
Giá / Giá trị sổ sách6,8×3,4×1,7× – 6,3×
Tỷ suất FCF-1,5%0,9%-0,6% – 2,2%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư16,6%8,4%7,5% – 9,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu31,1%11,5%9,9% – 13,2%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202634,4 T CN¥+95,1%1,84 CN¥+217,2%20,0×4
FY202737 T CN¥+7,6%2,12 CN¥+15,3%17,3×4
FY202838,5 T CN¥+4,0%2,58 CN¥+21,6%14,3×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02