Tài chính Wuxi Taiji Industry Limited Corporation (TAIJI)
SHH · Industrials · Engineering & Construction · 9.684 nhân viên · CEO Yibo Wang
- Giá
- 12,81 CN¥ -7,11%
- Vốn hóa
- 26,8 T CN¥
- Giá trị doanh nghiệp
- 25,5 T CN¥
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 26,8 T CN¥ EV 25,5 T CN¥
- Doanh thu
- 28,5 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- – Năm tài chính tới
- Biên lợi nhuận ròng
- 1,4% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 65,8×
- P/S
- 0,9× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 18,9× TTM
- Dòng tiền tự do
- 1,27 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 411 Tr CN¥ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- – Năm tài chính tới
- Lợi nhuận
- –
- Cổ tức
- 0,07 CN¥ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 1,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 7,23 T CN¥, so với mức trung bình -15,7% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 3,2% (TTM), +0,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 6,1% trong khi doanh thu tăng -14,2%.
- Capex chiếm 1,2% doanh thu (năm trước 1,1%)Đã đầu tư 331 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (-6,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,27 T CN¥ = 308,7% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 330 Tr CN¥ cho cổ đông = 26,0% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 100 Tr CN¥ (năm trước 0 CN¥), cổ tức 229 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm2,09 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,09 T.
- Tiền ròng 1,45 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 7,28 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 5,83 T CN¥; năm trước tiền ròng 380 Tr CN¥.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 7,23 T CN¥ | 7,15 T CN¥ | +1,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,9% | 8,2% | -3,3 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 119 Tr CN¥ | 171 Tr CN¥ | -30,7% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 1,6% | 2,4% | -0,8 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 89,1 Tr CN¥ | 115 Tr CN¥ | -22,3% |
| EPS pha loãng | 0,04 CN¥ | 0,05 CN¥ | -22,3% |
| Dòng tiền hoạt động | -106 Tr CN¥ | 148 Tr CN¥ | -171,2% |
| Capex | 95,9 Tr CN¥ | 91,1 Tr CN¥ | +5,2% |
| Dòng tiền tự do | -202 Tr CN¥ | 57,2 Tr CN¥ | -452,4% |
| R&D | 82,6 Tr CN¥ | 197 Tr CN¥ | -58,0% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 CN¥ | 0 CN¥ | – |
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 1,6 T CN¥
- Capex
- -331 Tr CN¥
- Mua lại cổ phiếu
- -100 Tr CN¥
- Cổ tức
- -229 Tr CN¥
- Mua lại doanh nghiệp
- 9,47 Tr CN¥
- Nợ phát hành ròng
- 318 Tr CN¥
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 CN¥
- Dòng tiền tự do
- 1,27 T CN¥
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 26,0%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 65,8× | 24,7× 4/5 năm | 18,8× – 38,0× |
| EV / EBITDA | 18,9× | 8,5× | 6,5× – 11,9× |
| EV / Doanh thu | 0,9× | 0,4× | 0,3× – 0,7× |
| Giá / FCF | 21,1× | 26,9× | 7,7× – 81,5× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 3,0× | 1,8× | 1,5× – 2,1× |
| Tỷ suất FCF | 4,7% | 7,5% | 1,2% – 13,0% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 3,3% | 3,7% | -4,2% – 7,4% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,7% | 4,6% | -10,4% – 11,3% |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.
Dữ liệu tính đến 2026-11-01