PerpEquities

Tài chính Wuxi Taiji Industry Limited Corporation (TAIJI)

SHH · Industrials · Engineering & Construction · 9.684 nhân viên · CEO Yibo Wang

Giá
12,81 CN¥ -7,11%
Vốn hóa
26,8 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
25,5 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Doanh thu (TTM)28,5 T CN¥-14,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)3,2%+0,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 917 Tr CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)411 Tr CN¥-29,9% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)1,27 T CN¥+72,1% so với năm trướcCapex 331 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)0,19 CN¥-33,6% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng1,45 T CN¥+281,5% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
26,8 T CN¥
EV 25,5 T CN¥
Doanh thu
28,5 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
1,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
65,8×
P/S
0,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
18,9×
TTM
Dòng tiền tự do
1,27 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
411 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
–
Cổ tức
0,07 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 1,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 7,23 T CN¥, so với mức trung bình -15,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 3,2% (TTM), +0,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 6,1% trong khi doanh thu tăng -14,2%.
  • Capex chiếm 1,2% doanh thu (năm trước 1,1%)Đã đầu tư 331 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (-6,7% so với năm trước). Dòng tiền tự do 1,27 T CN¥ = 308,7% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 330 Tr CN¥ cho cổ đông = 26,0% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 100 Tr CN¥ (năm trước 0 CN¥), cổ tức 229 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm2,09 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 2,09 T.
  • Tiền ròng 1,45 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 7,28 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 5,83 T CN¥; năm trước tiền ròng 380 Tr CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,23 T CN¥7,15 T CN¥+1,1%
Biên lợi nhuận gộp4,9%8,2%-3,3 điểm %
Lợi nhuận hoạt động119 Tr CN¥171 Tr CN¥-30,7%
Biên lợi nhuận hoạt động1,6%2,4%-0,8 điểm %
Lợi nhuận ròng89,1 Tr CN¥115 Tr CN¥-22,3%
EPS pha loãng0,04 CN¥0,05 CN¥-22,3%
Dòng tiền hoạt động-106 Tr CN¥148 Tr CN¥-171,2%
Capex95,9 Tr CN¥91,1 Tr CN¥+5,2%
Dòng tiền tự do-202 Tr CN¥57,2 Tr CN¥-452,4%
R&D82,6 Tr CN¥197 Tr CN¥-58,0%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
1,6 T CN¥
Capex
-331 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
-100 Tr CN¥
Cổ tức
-229 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
9,47 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
318 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
1,27 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
26,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)65,8×24,7× 4/5 năm18,8× – 38,0×
EV / EBITDA18,9×8,5×6,5× – 11,9×
EV / Doanh thu0,9×0,4×0,3× – 0,7×
Giá / FCF21,1×26,9×7,7× – 81,5×
Giá / Giá trị sổ sách3,0×1,8×1,5× – 2,1×
Tỷ suất FCF4,7%7,5%1,2% – 13,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư3,3%3,7%-4,2% – 7,4%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,7%4,6%-10,4% – 11,3%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01