PerpEquities

Tài chính SK hynix Inc. (KRX common shares) (SKHYNIX)

KSC · Technology · Semiconductors · 34.549 nhân viên · CEO Noh-Jung Kwak

Giá
1.418.000,00 ₩ -7,08%
Vốn hóa
1000 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
994 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-28 EPS dự kiến 110.785,64 ₩
Doanh thu (TTM)269 NT ₩+220,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)74,5%+31,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 201 NT ₩
Lợi nhuận ròng (TTM)189 NT ₩+430,1% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)–– so với năm trướcCapex –
EPS pha loãng (TTM)263.902,41 ₩+423,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng66,9 NT ₩+1.002,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
1000 NT ₩
EV 994 NT ₩
Doanh thu
269 NT ₩
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+270%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
70,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
5,4×
Dự phóng 4,0× (FY2026)
P/S
3,7×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
4,4×
TTM
Dòng tiền tự do
–
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
189 NT ₩
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
360 NT ₩
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-01-28
Doanh thu dự kiến 125 NT ₩
Cổ tức
3.000,00 ₩
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-10-27): doanh thu vượt 6,5%, EPS hụt 36,2%Doanh thu 105 NT ₩ so với kỳ vọng 98,2 NT ₩ (+6,5%); EPS 54.454,30 ₩ so với 85.416,76 ₩ (-36,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 327,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 105 NT ₩, so với mức trung bình 140,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 74,5% (TTM), +31,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 455,5% trong khi doanh thu tăng 220,3%.
  • 17,3% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 243 NT ₩ so với lợi nhuận hoạt động 201 NT ₩ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 4,2% trong một năm735 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 706 Tr.
  • Tiền ròng 66,9 NT ₩Tiền + đầu tư ngắn hạn 88 NT ₩, nợ gồm thuê tài sản 21,1 NT ₩; năm trước nợ ròng 7,41 NT ₩.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu105 NT ₩24,4 NT ₩+327,9%
Biên lợi nhuận gộp100,0%57,4%+42,6 điểm %
Lợi nhuận hoạt động83,3 NT ₩11,4 NT ₩+632,1%
Biên lợi nhuận hoạt động79,7%46,6%+33,1 điểm %
Lợi nhuận ròng39,8 NT ₩12,6 NT ₩+215,8%
EPS pha loãng54.120,00 ₩17.850,00 ₩+203,2%
Dòng tiền hoạt động–14,3 NT ₩–
Capex–5,26 NT ₩–
Dòng tiền tự do–9,06 NT ₩–
R&D0 ₩1,52 NT ₩-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu–0 ₩–

Công bố so với đồng thuận

2026-10-27
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu105 NT ₩98,2 NT ₩+6,5%
EPS (theo dự báo)54.454,30 ₩85.416,76 ₩-36,2%

Từ báo cáo ngày 2026-10-27 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền tự do
–
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)5,4×12,3× 4/5 năm6,1× – 23,3×
EV / EBITDA4,4×10,8×3,5× – 35,3×
EV / Doanh thu3,7×2,9×1,6× – 4,7×
Giá / FCF11,0×13,8× 3/5 năm9,1× – 18,1×
Giá / Giá trị sổ sách4,0×1,9×0,8× – 3,7×
Tỷ suất FCF9,1%2,0%-9,5% – 11,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư53,1%10,9%-6,7% – 27,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu117,0%12,9%-17,0% – 35,6%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026360 NT ₩+270,2%358.765,51 ₩+494,2%4,0×38
FY2027584 NT ₩+62,3%532.381,13 ₩+48,4%2,7×38
FY2028686 NT ₩+17,6%645.803,64 ₩+21,3%2,2×22
FY2029913 NT ₩+33,0%770.614,91 ₩+19,3%1,8×27
FY20301370 NT ₩+49,9%1.243.617,00 ₩+61,4%1,1×33

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01