Tài chính Shandong Sinocera Functional Material Co., Ltd. (SINOCERA)
SHZ · Basic Materials · Chemicals - Specialty · 5.170 nhân viên · CEO Xi Yun Huo
- Giá
- 38,55 CN¥ +3,35%
- Vốn hóa
- 38,4 T CN¥
- Giá trị doanh nghiệp
- 39,4 T CN¥
- Báo cáo gần nhất
- Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
- Báo cáo kế tiếp
- 2027-04-22 EPS dự kiến 0,18 CN¥
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 38,4 T CN¥ EV 39,4 T CN¥
- Doanh thu
- 5,38 T CN¥ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +21% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- 12,4% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- 58,4× Dự phóng 48,6× (FY2026)
- P/S
- 7,1× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- 38,1× TTM
- Dòng tiền tự do
- 55,1 Tr CN¥ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- 666 Tr CN¥ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 5,53 T CN¥ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2027-04-22 Doanh thu dự kiến 1,46 T CN¥
- Cổ tức
- 0,15 CN¥ Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-10-26): doanh thu hụt 2,3%, EPS hụt 23,4%Doanh thu 1,56 T CN¥ so với kỳ vọng 1,59 T CN¥ (-2,3%); EPS 0,18 CN¥ so với 0,23 CN¥ (-23,4%).
- Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 38,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 1,57 T CN¥, so với mức trung bình 15,9% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động 14,1% (TTM), -4,2 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -4,8% trong khi doanh thu tăng 23,2%.
- Capex chiếm 14,7% doanh thu (năm trước 6,7%)Đã đầu tư 792 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (+172,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do 55,1 Tr CN¥ = 8,3% lợi nhuận ròng.
- Hoàn trả 135 Tr CN¥ cho cổ đông = 245,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CN¥ (năm trước 102 Tr CN¥), cổ tức 135 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
- Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,3% trong một năm988 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 991 Tr.
- Nợ ròng 976 Tr CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 507 Tr CN¥, nợ gồm thuê tài sản 1,48 T CN¥; năm trước nợ ròng 21,3 Tr CN¥.
Quý gần nhất: Q3 '26
Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q3 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1,57 T CN¥ | 1,13 T CN¥ | +38,7% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,8% | 37,7% | -0,9 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | 222 Tr CN¥ | 202 Tr CN¥ | +10,1% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | 14,2% | 17,8% | -3,7 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | 183 Tr CN¥ | 158 Tr CN¥ | +15,8% |
| EPS pha loãng | 0,18 CN¥ | 0,16 CN¥ | +12,5% |
| Dòng tiền hoạt động | 209 Tr CN¥ | 289 Tr CN¥ | -27,6% |
| Capex | 208 Tr CN¥ | 104 Tr CN¥ | +99,9% |
| Dòng tiền tự do | 1,13 Tr CN¥ | 185 Tr CN¥ | -99,4% |
| R&D | 108 Tr CN¥ | 86 Tr CN¥ | +26,1% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 CN¥ | 0 CN¥ | – |
Công bố so với đồng thuận
2026-10-26| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 1,56 T CN¥ | 1,59 T CN¥ | -2,3% |
| EPS (theo dự báo) | 0,18 CN¥ | 0,23 CN¥ | -23,4% |
Từ báo cáo ngày 2026-10-26 cho Q3 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- 847 Tr CN¥
- Capex
- -792 Tr CN¥
- Mua lại cổ phiếu
- 0 CN¥
- Cổ tức
- -135 Tr CN¥
- Mua lại doanh nghiệp
- -723 Tr CN¥
- Nợ phát hành ròng
- 534 Tr CN¥
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 0 CN¥
- Dòng tiền tự do
- 55,1 Tr CN¥
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- 245,8%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | 58,4× | 44,3× | 27,9× – 55,1× |
| EV / EBITDA | 38,1× | 28,4× | 15,8× – 38,7× |
| EV / Doanh thu | 7,3× | 7,5× | 4,1× – 12,9× |
| Giá / FCF | 698,0× | 401,5× 4/5 năm | 44,9× – 1.384,7× |
| Giá / Giá trị sổ sách | 5,1× | 4,4× | 2,5× – 7,4× |
| Tỷ suất FCF | 0,1% | 0,7% | -1,2% – 2,2% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | 6,8% | 8,9% | 7,3% – 12,0% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,1% | 9,8% | 8,5% – 13,8% |
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 5,53 T CN¥ | +21,3% | 0,79 CN¥ | +28,0% | 48,6× | 4 |
| FY2027 | 6,84 T CN¥ | +23,7% | 1,08 CN¥ | +35,9% | 35,7× | 6 |
| FY2028 | 8,08 T CN¥ | +18,2% | 1,31 CN¥ | +21,3% | 29,4× | 6 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02