PerpEquities

Tài chính Sea Limited (SE)

NYSE · Consumer Cyclical · Specialty Retail · 102.700 nhân viên · CEO Xiaodong Li

Giá
74,24 $ -3,02%
Vốn hóa
45,5 T $
Giá trị doanh nghiệp
46,1 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-11
Báo cáo kế tiếp
2026-11-10 EPS dự kiến 0,97 $
Doanh thu (TTM)27,7 T $+43,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)8,0%+0,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 2,21 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)1,64 T $+35,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)3,11 T $-24,5% so với năm trướcCapex 2,11 T $
EPS pha loãng (TTM)2,59 $+31,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng4,97 T $-4,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
45,5 T $
EV 46,1 T $
Doanh thu
27,7 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+38%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
5,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
27,4×
Dự phóng 20,5× (FY2026)
P/S
1,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
16,1×
TTM
Dòng tiền tự do
3,11 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,64 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
31,6 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-10
Doanh thu dự kiến 8,08 T $
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-11): doanh thu vượt 9,4%, EPS đúng kỳ vọngDoanh thu 7,79 T $ so với kỳ vọng 7,12 T $ (+9,4%); EPS 0,86 $ so với 0,86 $ (+0,1%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 48,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 7,79 T $, so với mức trung bình 40,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 8,0% (TTM), +0,5 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 51,8% trong khi doanh thu tăng 43,1%.
  • 12,4% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 2,52 T $ so với lợi nhuận hoạt động 2,21 T $ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 7,6% doanh thu (năm trước 2,3%)Đã đầu tư 2,11 T $ trong 4 quý gần nhất (+375,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do 3,11 T $ = 189,8% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 578 Tr $ cho cổ đông = 18,6% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 578 Tr $ (năm trước 0 $), cổ tức 0 $, thù lao bằng cổ phiếu 1,07 T $ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 10,5% trong một năm654 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 592 Tr.
  • Tiền ròng 4,97 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 9,1 T $, nợ gồm thuê tài sản 4,13 T $; năm trước tiền ròng 5,22 T $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,79 T $5,26 T $+48,1%
Biên lợi nhuận gộp45,6%45,8%-0,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động626 Tr $488 Tr $+28,4%
Biên lợi nhuận hoạt động8,0%9,3%-1,2 điểm %
Lợi nhuận ròng441 Tr $414 Tr $+6,4%
EPS pha loãng0,70 $0,69 $+1,4%
Dòng tiền hoạt động1,51 T $1,62 T $-6,8%
Capex356 Tr $216 Tr $+64,8%
Dòng tiền tự do1,15 T $1,4 T $-17,8%
R&D314 Tr $297 Tr $+5,6%
Thù lao bằng cổ phiếu132 Tr $162 Tr $-18,5%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-11
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu7,79 T $7,12 T $+9,4%
EPS (theo dự báo)0,86 $0,86 $+0,1%

Từ báo cáo ngày 2026-08-11 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '21YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Digital Entertainment1,81 T $–44,6%––
E-Commerce and Other Services1,77 T $–43,8%––
Product467 Tr $–11,5%––
Third Party Customers–––––
Inter-companies–––––

Doanh thu theo khu vực

tỷ trọng trong tổng
Phân khúcQ2 '21YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Western Canada Transmission And Processing221 Tr $-31,6%100,0%1,02 T $-20,9%

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
5,22 T $
Capex
-2,11 T $
Mua lại cổ phiếu
-578 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
2,81 Tr $
Nợ phát hành ròng
221 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
1,07 T $
Dòng tiền tự do
3,11 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
18,6%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)27,4×112,0× 3/5 năm48,1× – 150,0×
EV / EBITDA16,1×37,0× 3/5 năm27,3× – 52,4×
EV / Doanh thu1,7×4,5×1,9× – 11,5×
Giá / FCF14,6×16,7× 3/5 năm12,6× – 20,6×
Giá / Giá trị sổ sách3,5×7,6×3,5× – 16,1×
Tỷ suất FCF6,8%2,2%-7,0% – 7,9%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư8,3%-3,1%-14,2% – 8,1%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu13,5%-7,3%-28,9% – 12,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 132,75 $ (+78,8%)
khoảng 70,00 $ – 156,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua31
Nắm giữ11
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202631,6 T $+37,7%3,62 $+43,5%20,5×11
FY202738,8 T $+22,9%4,61 $+27,6%16,1×11
FY202844,9 T $+15,6%5,79 $+25,4%12,8×15
FY202947,3 T $+5,4%6,50 $+12,3%11,4×9
FY203053,8 T $+13,8%8,74 $+34,5%8,5×6

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02