PerpEquities

Bảng cân đối kế toán Samsung Electro-Mechanics Co., Ltd. (SAMSUNGEM)

KSC · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 12.173 nhân viên · CEO Chang Duckhyun

Giá
1.196.000,00 ₩ -7,50%
Vốn hóa
86,9 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
86,7 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-01-27 EPS dự kiến 8.663,38 ₩

Cuối Q2 '26, Samsung Electro-Mechanics Co., Ltd. (SAMSUNGEM) nắm giữ 3,33 NT ₩ tiền và đầu tư ngắn hạn, so với 3,09 NT ₩ nợ gồm thuê tài sản. Tổng tài sản 16,6 NT ₩, tổng nợ phải trả 6,04 NT ₩, vốn chủ sở hữu 10,2 NT ₩.

Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toánXu hướngQ3 '23Q4 '23Q1 '24Q2 '24Q3 '24Q4 '24Q1 '25Q2 '25Q3 '25Q4 '25Q1 '26Q2 '26
Tài sản
Tiền & tương đương tiền1,66 NT ₩1,67 NT ₩2,02 NT ₩2,36 NT ₩2,46 NT ₩2,01 NT ₩2,54 NT ₩2,54 NT ₩2,77 NT ₩2,7 NT ₩3,24 NT ₩3,31 NT ₩
Đầu tư ngắn hạn62,3 T ₩59,1 T ₩58,8 T ₩17,2 T ₩13,5 T ₩14,3 T ₩14,3 T ₩16,7 T ₩16,6 T ₩20 T ₩18,5 T ₩13,5 T ₩
Các khoản phải thu1,37 NT ₩1,13 NT ₩1,28 NT ₩1,45 NT ₩1,48 NT ₩1,49 NT ₩1,63 NT ₩1,73 NT ₩1,92 NT ₩1,87 NT ₩2,1 NT ₩2,21 NT ₩
Hàng tồn kho1,94 NT ₩2,12 NT ₩2,15 NT ₩2,11 NT ₩2,05 NT ₩2,25 NT ₩2,13 NT ₩2,07 NT ₩2,17 NT ₩2,41 NT ₩2,55 NT ₩2,62 NT ₩
Tài sản ngắn hạn khác12,2 T ₩138 T ₩21,5 T ₩18,4 T ₩19,9 T ₩18,3 T ₩18,3 T ₩16 T ₩18 T ₩92 T ₩18 T ₩266 T ₩
Tài sản ngắn hạn5,13 NT ₩5,21 NT ₩5,61 NT ₩6,06 NT ₩6,12 NT ₩5,89 NT ₩6,47 NT ₩6,48 NT ₩6,99 NT ₩7,1 NT ₩8 NT ₩8,4 NT ₩
Tài sản cố định hữu hình (ròng)5,69 NT ₩5,71 NT ₩5,85 NT ₩5,91 NT ₩5,72 NT ₩6,05 NT ₩5,99 NT ₩5,81 NT ₩5,91 NT ₩6,22 NT ₩6,59 NT ₩6,87 NT ₩
Đầu tư dài hạn225 T ₩277 T ₩286 T ₩338 T ₩351 T ₩397 T ₩426 T ₩484 T ₩578 T ₩627 T ₩632 T ₩610 T ₩
Tài sản vô hình157 T ₩151 T ₩149 T ₩151 T ₩151 T ₩146 T ₩144 T ₩141 T ₩141 T ₩152 T ₩156 T ₩159 T ₩
Tài sản thuế hoãn lại124 T ₩126 T ₩129 T ₩127 T ₩135 T ₩49,2 T ₩37,7 T ₩34,7 T ₩32 T ₩32,6 T ₩33,3 T ₩0 ₩
Tài sản dài hạn khác165 T ₩184 T ₩158 T ₩162 T ₩129 T ₩260 T ₩264 T ₩252 T ₩192 T ₩498 T ₩242 T ₩522 T ₩
Tài sản dài hạn6,36 NT ₩6,45 NT ₩6,57 NT ₩6,69 NT ₩6,48 NT ₩6,9 NT ₩6,83 NT ₩6,72 NT ₩6,85 NT ₩7,5 NT ₩7,66 NT ₩8,16 NT ₩
Tổng tài sản11,5 NT ₩11,7 NT ₩12,2 NT ₩12,7 NT ₩12,6 NT ₩12,8 NT ₩13,3 NT ₩13,2 NT ₩13,8 NT ₩14,6 NT ₩15,7 NT ₩16,6 NT ₩
Nợ phải trả
Phải trả người bán528 T ₩596 T ₩600 T ₩521 T ₩409 T ₩502 T ₩539 T ₩513 T ₩578 T ₩641 T ₩677 T ₩685 T ₩
Chi phí phải trả330 T ₩299 T ₩298 T ₩370 T ₩0 ₩0 ₩340 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn1,27 NT ₩1,3 NT ₩1,64 NT ₩1,83 NT ₩1,89 NT ₩1,56 NT ₩1,99 NT ₩1,99 NT ₩1,92 NT ₩2 NT ₩2,45 NT ₩2,79 NT ₩
Thuế phải nộp38,2 T ₩18,2 T ₩19,2 T ₩73,4 T ₩76,1 T ₩32,6 T ₩0 ₩23,1 T ₩59,7 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩
Doanh thu hoãn lại966 T ₩200 T ₩224 T ₩303 T ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩0 ₩221 T ₩0 ₩
Nợ ngắn hạn khác-308 T ₩476 T ₩397 T ₩286 T ₩669 T ₩694 T ₩637 T ₩724 T ₩729 T ₩1,07 NT ₩1,01 NT ₩1,32 NT ₩
Nợ ngắn hạn2,81 NT ₩2,9 NT ₩3,21 NT ₩3,41 NT ₩3,27 NT ₩3,06 NT ₩3,56 NT ₩3,48 NT ₩3,56 NT ₩3,82 NT ₩4,49 NT ₩4,97 NT ₩
Nợ dài hạn190 T ₩217 T ₩190 T ₩160 T ₩66 T ₩55,9 T ₩55,7 T ₩76,6 T ₩56,1 T ₩188 T ₩199 T ₩202 T ₩
Nghĩa vụ thuê tài sản (dài hạn)54,8 T ₩50,1 T ₩52,8 T ₩51,3 T ₩51,2 T ₩55,9 T ₩55,7 T ₩76,6 T ₩57,9 T ₩60,7 T ₩60,7 T ₩60,4 T ₩
Doanh thu hoãn lại (dài hạn)283 T ₩358 T ₩409 T ₩538 T ₩545 T ₩551 T ₩509 T ₩490 T ₩571 T ₩526 T ₩614 T ₩569 T ₩
Thuế thu nhập hoãn lại phải trả1,48 T ₩1,3 T ₩1,34 T ₩1,93 T ₩1,31 T ₩1,71 T ₩1,71 T ₩1,6 T ₩16,1 T ₩26,2 T ₩18,6 T ₩25,1 T ₩
Nợ dài hạn khác93,4 T ₩101 T ₩101 T ₩103 T ₩109 T ₩54,8 T ₩63,2 T ₩55,8 T ₩155 T ₩178 T ₩186 T ₩205 T ₩
Nợ dài hạn623 T ₩727 T ₩755 T ₩855 T ₩772 T ₩720 T ₩686 T ₩701 T ₩855 T ₩979 T ₩1,08 NT ₩1,06 NT ₩
Tổng nợ phải trả3,43 NT ₩3,63 NT ₩3,96 NT ₩4,26 NT ₩4,04 NT ₩3,78 NT ₩4,24 NT ₩4,19 NT ₩4,42 NT ₩4,8 NT ₩5,57 NT ₩6,04 NT ₩
Vốn chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông & vốn góp388 T ₩388 T ₩388 T ₩388 T ₩373 T ₩373 T ₩388 T ₩373 T ₩373 T ₩388 T ₩388 T ₩388 T ₩
Lợi nhuận giữ lại5,84 NT ₩5,87 NT ₩2 NT ₩6,14 NT ₩6,26 NT ₩6,49 NT ₩6,49 NT ₩6,62 NT ₩2,55 NT ₩2,78 NT ₩2,62 NT ₩2,94 NT ₩
Thu nhập toàn diện khác lũy kế746 T ₩680 T ₩4,74 NT ₩845 T ₩801 T ₩13,4 T ₩1,03 NT ₩876 T ₩5,35 NT ₩5,48 NT ₩5,91 NT ₩6,01 NT ₩
Vốn chủ sở hữu của cổ đông7,88 NT ₩7,85 NT ₩8,03 NT ₩8,28 NT ₩8,35 NT ₩8,79 NT ₩8,81 NT ₩8,79 NT ₩9,18 NT ₩9,54 NT ₩9,81 NT ₩10,2 NT ₩
Nợ vay
Tổng nợ vay (gồm thuê tài sản)1,54 NT ₩1,6 NT ₩1,91 NT ₩2,06 NT ₩2,03 NT ₩1,64 NT ₩2,07 NT ₩2,09 NT ₩2,06 NT ₩2,28 NT ₩2,73 NT ₩3,09 NT ₩
Nợ ròng (nợ - tiền)-125 T ₩-72,7 T ₩-106 T ₩-290 T ₩-429 T ₩-377 T ₩-473 T ₩-453 T ₩-704 T ₩-424 T ₩-509 T ₩-227 T ₩

Được Financial Modeling Prep chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty; dòng tiền ra và chi phí giữ dấu như nhà cung cấp báo cáo. Di chuột lên một kỳ để xem ngày kết thúc. Số tiền tính bằng KRW.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Các báo cáo khác

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01