PerpEquities

Tài chính Novartis AG (NVS)

NYSE · Healthcare · Drug Manufacturers - General · 75.267 nhân viên · CEO Vasant Narasimhan

Giá
160,79 $ -0,19%
Vốn hóa
304 T $
Giá trị doanh nghiệp
346 T $
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-10-27
Báo cáo kế tiếp
2027-02-03
Doanh thu (TTM)56,3 T $-0,1% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)25,5%-5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 14,3 T $
Lợi nhuận ròng (TTM)10 T $-30,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)14,8 T $-13,0% so với năm trướcCapex 2,48 T $
EPS pha loãng (TTM)5,24 $-28,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-39,3 T $-76,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
304 T $
EV 346 T $
Doanh thu
56,3 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+4%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
17,8%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
31,2×
Dự phóng 18,1× (FY2026)
P/S
5,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
15,4×
TTM
Dòng tiền tự do
14,8 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
10 T $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
57,2 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2027-02-03
Cổ tức
4,74 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 4,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 15 T $, so với mức trung bình 1,0% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 25,5% (TTM), -5,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -18,4% trong khi doanh thu tăng -0,1%.
  • 13,4% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 12,6 T $ so với lợi nhuận hoạt động 14,3 T $ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 4,4% doanh thu (năm trước 7,1%)Đã đầu tư 2,48 T $ trong 4 quý gần nhất (-38,2% so với năm trước). Dòng tiền tự do 14,8 T $ = 147,9% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 15,3 T $ cho cổ đông = 103,1% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 6,25 T $ (năm trước 10,5 T $), cổ tức 9,05 T $, thù lao bằng cổ phiếu 570 Tr $ (TTM). Vượt dòng tiền tự do: chi từ tiền mặt hoặc nợ.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 1,8% trong một năm1,91 T cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 1,94 T.
  • Nợ ròng 39,3 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 8,98 T $, nợ gồm thuê tài sản 48,3 T $; năm trước nợ ròng 22,3 T $.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu15 T $14,4 T $+4,7%
Biên lợi nhuận gộp76,0%75,4%+0,6 điểm %
Lợi nhuận hoạt động1,84 T $4,5 T $-59,1%
Biên lợi nhuận hoạt động12,3%31,3%-19,1 điểm %
Lợi nhuận ròng1,2 T $3,93 T $-69,4%
EPS pha loãng0,63 $2,02 $-68,8%
Dòng tiền hoạt động5,5 T $6,57 T $-16,3%
Capex742 Tr $831 Tr $-10,7%
Dòng tiền tự do4,76 T $5,74 T $-17,1%
R&D5,15 T $2,94 T $+74,9%
Thù lao bằng cổ phiếu267 Tr $268 Tr $-0,4%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ2 '23YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Top 20 products8,79 T $+6,4%78,2%––
Rest of portfolio2,45 T $+11,6%21,8%––
Total anti-infectives net sales–––––
Anti Infectives sold under Sandoz name–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
17,3 T $
Capex
-2,48 T $
Mua lại cổ phiếu
-6,25 T $
Cổ tức
-9,05 T $
Mua lại doanh nghiệp
-16,6 T $
Nợ phát hành ròng
16,3 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
570 Tr $
Dòng tiền tự do
14,8 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
103,1%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)31,2×16,8×7,7× – 26,9×
EV / EBITDA15,4×11,2×6,6× – 14,1×
EV / Doanh thu6,3×4,7×4,2× – 5,3×
Giá / FCF20,0×15,5×14,2× – 17,9×
Giá / Giá trị sổ sách8,2×4,1×2,7× – 5,8×
Tỷ suất FCF5,0%6,5%5,6% – 7,0%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư14,0%11,7%7,1% – 15,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,2%27,3%11,7% – 35,5%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 149,50 $ (-7,0%)
khoảng 136,00 $ – 163,00 $ · xếp hạng Hold

Mua mạnh0
Mua6
Nắm giữ17
Bán2
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202657,2 T $+4,4%8,86 $+23,3%18,1×6
FY202761 T $+6,6%9,86 $+11,2%16,3×8
FY202864,8 T $+6,2%10,79 $+9,5%14,9×6
FY202968,4 T $+5,5%12,06 $+11,8%13,3×5
FY203071 T $+3,8%12,89 $+6,8%12,5×5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01