PerpEquities

Tài chính Nebius Group N.V. (NBIS)

NASDAQ · Technology · Software - Application · 1.543 nhân viên · CEO Arkady Volozh

Giá
154,14 $ -10,38%
Vốn hóa
37 T $
Giá trị doanh nghiệp
39 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-12
Báo cáo kế tiếp
2026-11-12 EPS dự kiến -0,71 $
Doanh thu (TTM)1,36 T $+460,9% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-49,3%+148,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -669 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)61,6 Tr $-74,7% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-5,88 T $-717,0% so với năm trướcCapex 11,1 T $
EPS pha loãng (TTM)-0,13 $-111,5% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-2,01 T $-542,6% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
37 T $
EV 39 T $
Doanh thu
1,36 T $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+532%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
4,5%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
592,8×
Dự phóng -79,8× (FY2026)
P/S
27,3×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
38,9×
TTM
Dòng tiền tự do
-5,88 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
61,6 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
3,35 T $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-12
Doanh thu dự kiến 906 Tr $
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-12): doanh thu vượt 2,2%, EPS vượt 83,3%Doanh thu 582 Tr $ so với kỳ vọng 570 Tr $ (+2,2%); EPS -0,12 $ so với -0,72 $ (+83,3%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 454,0% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 582 Tr $, so với mức trung bình 532,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -49,3% (TTM), +148,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -40,2% trong khi doanh thu tăng 460,9%.
  • 1.031,2% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 71,8 Tr $ so với lợi nhuận hoạt động -669 Tr $ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 822,2% doanh thu (năm trước 244,1%)Đã đầu tư 11,1 T $ trong 4 quý gần nhất (+1.789,1% so với năm trước). Dòng tiền tự do -5,88 T $ = -9.551,6% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 16,8% trong một năm280 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 240 Tr.
  • Nợ ròng 2,01 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 8,04 T $, nợ gồm thuê tài sản 10,1 T $; năm trước tiền ròng 455 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu582 Tr $105 Tr $+454,0%
Biên lợi nhuận gộp77,1%71,4%+5,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-176 Tr $-111 Tr $-58,2%
Biên lợi nhuận hoạt động-30,2%-105,8%+75,6 điểm %
Lợi nhuận ròng-190 Tr $584 Tr $-132,6%
EPS pha loãng-0,68 $2,45 $-127,8%
Dòng tiền hoạt động2,25 T $0 $–
Capex5,66 T $0 $–
Dòng tiền tự do-3,41 T $0 $–
R&D191 Tr $42,8 Tr $+346,3%
Thù lao bằng cổ phiếu103 Tr $0 $–

Công bố so với đồng thuận

2026-08-12
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu582 Tr $570 Tr $+2,2%
EPS (theo dự báo)-0,12 $-0,72 $+83,3%

Từ báo cáo ngày 2026-08-12 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
5,26 T $
Capex
-11,1 T $
Mua lại cổ phiếu
0 $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
-252 Tr $
Nợ phát hành ròng
7,5 T $
Thù lao bằng cổ phiếu
180 Tr $
Dòng tiền tự do
-5,88 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)592,8×267,2× 3/5 năm9,9× – 761,0×
EV / EBITDA38,9×40,2× 1/5 năm40,2× – 40,2×
EV / Doanh thu28,8×294,7×1,7× – 805,0×
Giá / FCF-6,3×10,4× 2/5 năm9,9× – 10,8×
Giá / Giá trị sổ sách4,2×2,6×1,7× – 4,6×
Tỷ suất FCF-15,9%-2,4%-17,4% – 10,1%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-2,2%-5,7%-12,1% – -2,5%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,9%0,3%-19,7% – 17,6%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 284,33 $ (+84,5%)
khoảng 144,00 $ – 410,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua9
Nắm giữ3
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20263,35 T $+531,6%-1,93 $-1.854,9%-79,8×7
FY202712,1 T $+260,2%-3,26 $-69,1%-47,2×8
FY202822,7 T $+88,0%-0,19 $+94,1%-798,9×6
FY202935,1 T $+54,9%4,96 $+2.673,0%31,0×5
FY203052,5 T $+49,6%12,24 $+146,6%12,6×5

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02