PerpEquities

Tài chính LG Energy Solution, Ltd. (LGENERGY)

KSC · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 12.922 nhân viên · CEO Dong Myung Kim

Giá
356.000,00 ₩ -0,97%
Vốn hóa
83,3 NT ₩
Giá trị doanh nghiệp
105 NT ₩
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Báo cáo kế tiếp
2026-11-03 EPS dự kiến 2.232,72 ₩
Doanh thu (TTM)26 NT ₩+3,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-1,2%+1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -314 T ₩
Lợi nhuận ròng (TTM)-1,9 NT ₩-92,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-5,25 NT ₩+27,3% so với năm trướcCapex 7,98 NT ₩
EPS pha loãng (TTM)-8.129,49 ₩-92,2% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-21,9 NT ₩-41,8% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
83,3 NT ₩
EV 105 NT ₩
Doanh thu
26 NT ₩
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+38%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
-7,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-43,8×
Dự phóng -249,3× (FY2026)
P/S
3,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
26,2×
TTM
Dòng tiền tự do
-5,25 NT ₩
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-1,9 NT ₩
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
32,6 NT ₩
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-03
Doanh thu dự kiến 9,34 NT ₩
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-07-30): doanh thu vượt 2,7%, EPS hụt 430,2%Doanh thu 7,56 NT ₩ so với kỳ vọng 7,36 NT ₩ (+2,7%); EPS -463,94 ₩ so với 140,49 ₩ (-430,2%).
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 35,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 7,56 NT ₩, so với mức trung bình -6,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -1,2% (TTM), +1,6 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 55,3% trong khi doanh thu tăng 3,2%.
  • Capex chiếm 30,7% doanh thu (năm trước 49,2%)Đã đầu tư 7,98 NT ₩ trong 4 quý gần nhất (-35,5% so với năm trước). Dòng tiền tự do -5,25 NT ₩.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm234 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 234 Tr.
  • Nợ ròng 21,9 NT ₩Tiền + đầu tư ngắn hạn 7,26 NT ₩, nợ gồm thuê tài sản 29,1 NT ₩; năm trước nợ ròng 15,4 NT ₩.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,56 NT ₩5,57 NT ₩+35,8%
Biên lợi nhuận gộp18,3%15,6%+2,7 điểm %
Lợi nhuận hoạt động113 T ₩1,4 T ₩+8.004,6%
Biên lợi nhuận hoạt động1,5%0,0%+1,5 điểm %
Lợi nhuận ròng-329 T ₩-297 T ₩-10,5%
EPS pha loãng-1.404,27 ₩-1.271,14 ₩-10,5%
Dòng tiền hoạt động25,4 T ₩250 T ₩-89,8%
Capex1,6 NT ₩2,9 NT ₩-45,0%
Dòng tiền tự do-1,57 NT ₩-2,65 NT ₩+40,8%
R&D385 T ₩66,9 T ₩+476,5%
Thù lao bằng cổ phiếu0 ₩0 ₩–

Công bố so với đồng thuận

2026-07-30
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu7,56 NT ₩7,36 NT ₩+2,7%
EPS (theo dự báo)-463,94 ₩140,49 ₩-430,2%

Từ báo cáo ngày 2026-07-30 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
2,73 NT ₩
Capex
-7,98 NT ₩
Mua lại cổ phiếu
0 ₩
Cổ tức
0 ₩
Mua lại doanh nghiệp
3,45 NT ₩
Nợ phát hành ròng
3,7 NT ₩
Thù lao bằng cổ phiếu
0 ₩
Dòng tiền tự do
-5,25 NT ₩
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-43,8×114,5× 3/5 năm81,2× – 134,9×
EV / EBITDA26,2×30,0×21,3× – 46,5×
EV / Doanh thu4,1×4,3×3,2× – 6,0×
Giá / FCF-15,9×––
Giá / Giá trị sổ sách3,7×6,3×3,9× – 12,7×
Tỷ suất FCF-6,3%-6,2%-9,1% – -2,5%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-0,5%2,0%-1,7% – 4,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-8,9%2,0%-5,3% – 9,9%

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202632,6 NT ₩+37,7%-1.427,98 ₩+68,9%-249,3×22
FY202741 NT ₩+25,8%7.143,05 ₩+600,2%49,8×28
FY202848,8 NT ₩+19,0%13.117,72 ₩+83,6%27,1×18
FY202968,3 NT ₩+39,8%20.161,87 ₩+53,7%17,7×21
FY203073,8 NT ₩+8,2%29.327,00 ₩+45,5%12,1×25

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02