PerpEquities

Tài chính Jiangsu Lettall Electronic Co., Ltd. (LETTALL)

SHH · Technology · Hardware, Equipment & Parts · 2.006 nhân viên · CEO Qiang Li

Giá
64,55 CN¥ -7,00%
Vốn hóa
23,7 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
23,3 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-06-30
Doanh thu (TTM)3,89 T CN¥+35,4% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)27,4%+24,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,07 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)944 Tr CN¥+2.696,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)2,73 T CN¥+582,0% so với năm trướcCapex 471 Tr CN¥
EPS pha loãng (TTM)3,54 CN¥+2.635,7% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng380 Tr CN¥+123,7% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
23,7 T CN¥
EV 23,3 T CN¥
Doanh thu
3,89 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
24,3%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
18,1×
P/S
6,1×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
14,7×
TTM
Dòng tiền tự do
2,73 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
944 Tr CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
–
Cổ tức
0,43 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 35,9% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 1,1 T CN¥, so với mức trung bình 46,7% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 27,4% (TTM), +24,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 1.019,3% trong khi doanh thu tăng 35,4%.
  • Capex chiếm 12,1% doanh thu (năm trước 17,6%)Đã đầu tư 471 Tr CN¥ trong 4 quý gần nhất (-7,2% so với năm trước). Dòng tiền tự do 2,73 T CN¥ = 289,4% lợi nhuận ròng.
  • Hoàn trả 23 Tr CN¥ cho cổ đông = 0,8% dòng tiền tự doMua lại cổ phiếu 0 CN¥ (năm trước -32 Tr CN¥), cổ tức 23 Tr CN¥, thù lao bằng cổ phiếu 0 CN¥ (TTM).
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 9,4% trong một năm266 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 243 Tr.
  • Tiền ròng 380 Tr CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 2,55 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 2,17 T CN¥; năm trước nợ ròng 1,6 T CN¥.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu1,1 T CN¥812 Tr CN¥+35,9%
Biên lợi nhuận gộp46,9%21,1%+25,8 điểm %
Lợi nhuận hoạt động426 Tr CN¥41,5 Tr CN¥+924,4%
Biên lợi nhuận hoạt động38,6%5,1%+33,4 điểm %
Lợi nhuận ròng431 Tr CN¥21,6 Tr CN¥+1.893,5%
EPS pha loãng1,62 CN¥0,09 CN¥+1.720,2%
Dòng tiền hoạt động1,97 T CN¥116 Tr CN¥+1.589,2%
Capex78,6 Tr CN¥67,9 Tr CN¥+15,9%
Dòng tiền tự do1,89 T CN¥48,5 Tr CN¥+3.789,4%
R&D25,6 Tr CN¥31,5 Tr CN¥-18,7%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
3,2 T CN¥
Capex
-471 Tr CN¥
Mua lại cổ phiếu
0 CN¥
Cổ tức
-23 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
215 N CN¥
Nợ phát hành ròng
570 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
2,73 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
0,8%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)18,1×72,3×17,0× – 142,2×
EV / EBITDA14,7×16,0×6,2× – 37,4×
EV / Doanh thu6,0×1,9×0,9× – 3,1×
Giá / FCF8,7×56,0× 2/5 năm10,4× – 101,5×
Giá / Giá trị sổ sách6,5×2,1×1,0× – 3,4×
Tỷ suất FCF11,5%-2,7%-12,7% – 9,6%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư17,7%2,8%0,6% – 6,6%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu43,4%5,3%1,5% – 15,0%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01