PerpEquities

Tài chính HGTECH Co., Ltd. (HUAGONGTECH)

SHZ · Industrials · Electrical Equipment & Parts · 9.462 nhân viên · CEO Xinqiang Ma

Giá
63,63 CN¥ +2,38%
Vốn hóa
64 T CN¥
Giá trị doanh nghiệp
67,8 T CN¥
Báo cáo gần nhất
Q3 '26 nộp ngày 2026-09-30
Báo cáo kế tiếp
2027-04-01
Doanh thu (TTM)16 T CN¥+16,2% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)10,7%-1,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 1,71 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)1,82 T CN¥+13,2% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-1,04 T CN¥-1.721,6% so với năm trướcCapex 1,17 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)1,81 CN¥+13,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-3,41 T CN¥-31,0% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
64 T CN¥
EV 67,8 T CN¥
Doanh thu
16 T CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
–
Năm tài chính tới
Biên lợi nhuận ròng
11,4%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
35,2×
P/S
4,0×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
35,9×
TTM
Dòng tiền tự do
-1,04 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
1,82 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
–
Năm tài chính tới
Lợi nhuận
2027-04-01
Cổ tức
0,25 CN¥
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 41,8% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q3 '26 đạt 4,83 T CN¥, so với mức trung bình 5,6% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 10,7% (TTM), -1,0 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 5,9% trong khi doanh thu tăng 16,2%.
  • 19,4% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 2,13 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 1,71 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 7,4% doanh thu (năm trước 6,2%)Đã đầu tư 1,17 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+37,0% so với năm trước). Dòng tiền tự do -1,04 T CN¥ = -57,3% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,0% trong một năm996 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q3 '26, năm trước là 996 Tr.
  • Nợ ròng 3,41 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 2,88 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 6,3 T CN¥; năm trước nợ ròng 2,61 T CN¥.

Quý gần nhất: Q3 '26

Quý kết thúc ngày 2026-09-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q3 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu4,83 T CN¥3,41 T CN¥+41,8%
Biên lợi nhuận gộp20,7%25,0%-4,2 điểm %
Lợi nhuận hoạt động560 Tr CN¥339 Tr CN¥+65,4%
Biên lợi nhuận hoạt động11,6%9,9%+1,7 điểm %
Lợi nhuận ròng480 Tr CN¥410 Tr CN¥+17,0%
EPS pha loãng0,48 CN¥0,41 CN¥+17,1%
Dòng tiền hoạt động-90,5 Tr CN¥315 Tr CN¥-128,7%
Capex207 Tr CN¥172 Tr CN¥+20,2%
Dòng tiền tự do-298 Tr CN¥143 Tr CN¥-308,2%
R&D264 Tr CN¥276 Tr CN¥-4,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 CN¥0 CN¥–

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
135 Tr CN¥
Capex
-1,17 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-395 Tr CN¥
Cổ tức
-322 Tr CN¥
Mua lại doanh nghiệp
50,5 Tr CN¥
Nợ phát hành ròng
-748 Tr CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
0 CN¥
Dòng tiền tự do
-1,04 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-69,0%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)35,2×34,8×18,2× – 54,0×
EV / EBITDA35,9×34,5×18,2× – 49,5×
EV / Doanh thu4,2×3,2×1,3× – 5,7×
Giá / FCF-61,6×596,4× 4/5 năm27,4× – 1.976,8×
Giá / Giá trị sổ sách5,1×4,1×2,0× – 7,2×
Tỷ suất FCF-1,6%1,0%-1,0% – 3,7%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư7,6%8,0%6,2% – 9,2%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,4%11,5%10,3% – 13,3%

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02