PerpEquities

Tài chính Futu Holdings Limited (FUTU)

NASDAQ · Financial Services · Financial - Capital Markets · 3.540 nhân viên · CEO Hua Li

Giá
98,45 $ -2,98%
Vốn hóa
13,8 T $
Giá trị doanh nghiệp
118 T HK$
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-20
Báo cáo kế tiếp
2026-11-17
Doanh thu (TTM)25,9 T HK$+45,0% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)63,9%+8,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 16,6 T HK$
Lợi nhuận ròng (TTM)11,1 T HK$+40,6% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)0 HK$– so với năm trướcCapex 0 HK$
EPS pha loãng (TTM)79,04 HK$+40,1% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-3,01 T HK$-624,9% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
13,8 T $
EV 118 T HK$
Doanh thu
25,9 T HK$
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+12%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
42,9%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
9,7×
P/S
4,2×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
7,2×
TTM
Dòng tiền tự do
0 HK$
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
11,1 T HK$
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
25,5 T HK$
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-17
Cổ tức
2,60 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 35,7% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 7,21 T HK$, so với mức trung bình 56,5% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 63,9% (TTM), +8,1 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng 66,0% trong khi doanh thu tăng 45,0%.
  • 21,3% lợi nhuận trước thuế bị lỗ ngoài hoạt động bào mònLợi nhuận trước thuế 13,7 T HK$ so với lợi nhuận hoạt động 16,6 T HK$ (TTM). Lỗ từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm giảm lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 0,0% doanh thu (năm trước 0,0%)Đã đầu tư 0 HK$ trong 4 quý gần nhất (– so với năm trước). Dòng tiền tự do 0 HK$ = 0,0% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng giảm 0,6% trong một năm140 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 141 Tr.
  • Nợ ròng 3,01 T HK$Tiền + đầu tư ngắn hạn 25,3 T HK$, nợ gồm thuê tài sản 28,3 T HK$; năm trước nợ ròng 416 Tr HK$.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu7,21 T HK$5,31 T HK$+35,7%
Biên lợi nhuận gộp93,4%87,4%+6,1 điểm %
Lợi nhuận hoạt động4,98 T HK$3,34 T HK$+49,0%
Biên lợi nhuận hoạt động69,1%63,0%+6,2 điểm %
Lợi nhuận ròng3,65 T HK$2,57 T HK$+41,8%
EPS pha loãng26,24 HK$18,32 HK$+43,2%
Dòng tiền hoạt động0 HK$0 HK$–
Capex0 HK$0 HK$–
Dòng tiền tự do0 HK$0 HK$–
R&D0 HK$442 Tr HK$-100,0%
Thù lao bằng cổ phiếu83,3 Tr HK$87,3 Tr HK$-4,6%

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ4 '22YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Brokerage Commission Income855 Tr HK$–81,6%––
Brokerage commission income–––––
Handling Charge Income193 Tr HK$–18,4%––
Handling charge income–––––

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
0 HK$
Capex
0 HK$
Mua lại cổ phiếu
0 HK$
Cổ tức
0 HK$
Mua lại doanh nghiệp
0 HK$
Nợ phát hành ròng
0 HK$
Thù lao bằng cổ phiếu
353 Tr HK$
Dòng tiền tự do
0 HK$
Hoàn trả cổ đông / FCF
–

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)9,7×15,7×13,7× – 18,0×
EV / EBITDA7,2×12,3×5,2× – 20,6×
EV / Doanh thu4,6×6,1×3,2× – 9,6×
Giá / FCF0,0×7,3× 4/5 năm2,8× – 13,4×
Giá / Giá trị sổ sách2,8×2,9×2,2× – 4,5×
Tỷ suất FCF0,0%13,4%-10,7% – 35,4%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư4,6%11,1%5,1% – 15,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu28,4%18,5%13,4% – 28,3%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 136,32 $ (+38,5%)
khoảng 102,13 $ – 170,50 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua7
Nắm giữ4
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY202625,5 T HK$+11,8%78,82 HK$-1,6%–7
FY202727,7 T HK$+8,8%99,82 HK$+26,6%–8
FY202832,4 T HK$+16,7%118,57 HK$+18,8%–10

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02 · Số tiền tính bằng HKD như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.