Tài chính Bitdeer Technologies Group (BTDR)
NASDAQ · Technology · Software - Application · 471 nhân viên · CEO Jihan Wu
- Giá
- 6,71 $ -11,48%
- Vốn hóa
- 1,53 T $
- Giá trị doanh nghiệp
- 2,99 T $
- Báo cáo gần nhất
- Q2 '26 nộp ngày 2026-08-10
- Báo cáo kế tiếp
- 2026-11-10 EPS dự kiến -0,35 $
Định giá & chỉ số chính
- Vốn hóa
- 1,53 T $ EV 2,99 T $
- Doanh thu
- 812 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Tăng trưởng doanh thu
- +53% Đồng thuận FY2026
- Biên lợi nhuận ròng
- -55,1% Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
- P/E
- -3,3× Dự phóng -4,0× (FY2026)
- P/S
- 1,9× Giá / doanh thu, TTM
- EV / EBITDA
- -70,2× TTM
- Dòng tiền tự do
- -2,09 T $ 12 tháng gần nhất
- Lợi nhuận ròng
- -448 Tr $ 12 tháng gần nhất
- Doanh thu dự kiến
- 951 Tr $ Đồng thuận FY2026
- Lợi nhuận
- 2026-11-10 Doanh thu dự kiến 253 Tr $
- Cổ tức
- – Không có cổ tức
Điểm chính
Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.
- Báo cáo gần nhất (2026-08-10): doanh thu đúng kỳ vọng, EPS hụt 1,6%Doanh thu 229 Tr $ so với kỳ vọng 229 Tr $ (0,0%); EPS -0,37 $ so với -0,36 $ (-1,6%).
- Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 47,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 229 Tr $, so với mức trung bình 156,4% của bốn quý trước đó.
- Biên lợi nhuận hoạt động -34,4% (TTM), +28,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -24,2% trong khi doanh thu tăng 127,7%.
- Capex chiếm 57,8% doanh thu (năm trước 72,2%)Đã đầu tư 470 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+82,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do -2,09 T $.
- Số cổ phiếu pha loãng tăng 27,0% trong một năm246 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 194 Tr.
- Nợ ròng 1,46 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 494 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 1,95 T $; năm trước nợ ròng 152 Tr $.
Quý gần nhất: Q2 '26
Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.
Quý này so với năm trước
| Q2 '26 | Năm trước | Thay đổi | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 229 Tr $ | 156 Tr $ | +47,1% |
| Biên lợi nhuận gộp | -3,7% | 8,2% | -12,0 điểm % |
| Lợi nhuận hoạt động | -102 Tr $ | -24,9 Tr $ | -308,6% |
| Biên lợi nhuận hoạt động | -44,5% | -16,0% | -28,5 điểm % |
| Lợi nhuận ròng | -92,3 Tr $ | -148 Tr $ | +37,5% |
| EPS pha loãng | -0,37 $ | -0,76 $ | +51,3% |
| Dòng tiền hoạt động | -158 Tr $ | -335 Tr $ | +52,9% |
| Capex | 266 Tr $ | 111 Tr $ | +138,1% |
| Dòng tiền tự do | -423 Tr $ | -446 Tr $ | +5,2% |
| R&D | 36,1 Tr $ | 20,6 Tr $ | +75,2% |
| Thù lao bằng cổ phiếu | 0 $ | 10,2 Tr $ | -100,0% |
Công bố so với đồng thuận
2026-08-10| Thực tế | Đồng thuận | so với đồng thuận | |
|---|---|---|---|
| Doanh thu | 229 Tr $ | 229 Tr $ | 0,0% |
| EPS (theo dự báo) | -0,37 $ | -0,36 $ | -1,6% |
Từ báo cáo ngày 2026-08-10 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.
EPS so với đồng thuận
8 báo cáo gần nhấtDoanh thu
Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.
Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng
theo quýBiên lợi nhuận & cơ cấu chi phí
Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.
Biên lợi nhuận
theo quýChi phí theo % doanh thu
theo quýDòng tiền & phân bổ vốn
Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.
Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do
theo quýSử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động
năm tài chính4 quý gần nhất
báo cáo lưu chuyển tiền tệ- Dòng tiền hoạt động
- -1,62 T $
- Capex
- -470 Tr $
- Mua lại cổ phiếu
- -39 Tr $
- Cổ tức
- 0 $
- Mua lại doanh nghiệp
- -205 Tr $
- Nợ phát hành ròng
- 646 Tr $
- Thù lao bằng cổ phiếu
- 9,32 Tr $
- Dòng tiền tự do
- -2,09 T $
- Hoàn trả cổ đông / FCF
- -1,9%
Số cổ phiếu và EPS
theo quý, pha loãngBảng cân đối kế toán
Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.
Tiền, đầu tư và nợ
cuối quýĐịnh giá & lợi suất
Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.
Hệ số và lợi suất
TTM so với 5 năm tài chính| Hiện tại | TB 5 năm | Vị trí hiện tại trong khoảng 5 năm | |
|---|---|---|---|
| P/E (TTM) | -3,3× | 24,2× 2/5 năm | 13,5× – 35,0× |
| EV / EBITDA | -70,2× | 48,8× 4/5 năm | 4,2× – 149,9× |
| EV / Doanh thu | 3,7× | 4,2× | 2,1× – 8,0× |
| Giá / FCF | -0,7× | – | – |
| Giá / Giá trị sổ sách | 1,5× | 4,8× | 2,6× – 10,8× |
| Tỷ suất FCF | -137,3% | -38,9% | -87,4% – -12,8% |
| Lợi nhuận trên vốn đầu tư | -8,8% | -7,2% | -25,6% – 21,3% |
| Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -54,7% | -43,3% | -216,6% – 28,7% |
Giới phân tích
Giá mục tiêu đồng thuận 20,50 $ (+205,5%)
khoảng 17,00 $ – 23,00 $ · xếp hạng Buy
Triển vọng
Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.
Ước tính đồng thuận
| Năm tài chính | Doanh thu | Tăng trưởng | EPS | Tăng trưởng | P/E theo giá hiện tại | Giới phân tích (EPS) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FY2026 | 951 Tr $ | +53,3% | -1,67 $ | -16,8% | -4,0× | 6 |
| FY2027 | 1,71 T $ | +79,4% | -0,41 $ | +75,2% | -16,2× | 5 |
| FY2028 | 2,21 T $ | +29,7% | -1,04 $ | -150,5% | -6,5× | 2 |
Báo cáo tài chính
Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.
Nguồn
Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.
Dữ liệu tính đến 2026-11-02