PerpEquities

Tài chính Bitdeer Technologies Group (BTDR)

NASDAQ · Technology · Software - Application · 471 nhân viên · CEO Jihan Wu

Giá
6,71 $ -11,48%
Vốn hóa
1,53 T $
Giá trị doanh nghiệp
2,99 T $
Báo cáo gần nhất
Q2 '26 nộp ngày 2026-08-10
Báo cáo kế tiếp
2026-11-10 EPS dự kiến -0,35 $
Doanh thu (TTM)812 Tr $+127,7% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)-34,4%+28,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động -280 Tr $
Lợi nhuận ròng (TTM)-448 Tr $+28,3% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-2,09 T $-62,1% so với năm trướcCapex 470 Tr $
EPS pha loãng (TTM)-3,06 $+36,2% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng-1,46 T $-859,1% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
1,53 T $
EV 2,99 T $
Doanh thu
812 Tr $
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+53%
Đồng thuận FY2026
Biên lợi nhuận ròng
-55,1%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
-3,3×
Dự phóng -4,0× (FY2026)
P/S
1,9×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
-70,2×
TTM
Dòng tiền tự do
-2,09 T $
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
-448 Tr $
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
951 Tr $
Đồng thuận FY2026
Lợi nhuận
2026-11-10
Doanh thu dự kiến 253 Tr $
Cổ tức
–
Không có cổ tức

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Báo cáo gần nhất (2026-08-10): doanh thu đúng kỳ vọng, EPS hụt 1,6%Doanh thu 229 Tr $ so với kỳ vọng 229 Tr $ (0,0%); EPS -0,37 $ so với -0,36 $ (-1,6%).
  • Tăng trưởng doanh thu chậm lại: 47,1% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q2 '26 đạt 229 Tr $, so với mức trung bình 156,4% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động -34,4% (TTM), +28,7 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -24,2% trong khi doanh thu tăng 127,7%.
  • Capex chiếm 57,8% doanh thu (năm trước 72,2%)Đã đầu tư 470 Tr $ trong 4 quý gần nhất (+82,3% so với năm trước). Dòng tiền tự do -2,09 T $.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 27,0% trong một năm246 Tr cổ phiếu pha loãng trong Q2 '26, năm trước là 194 Tr.
  • Nợ ròng 1,46 T $Tiền + đầu tư ngắn hạn 494 Tr $, nợ gồm thuê tài sản 1,95 T $; năm trước nợ ròng 152 Tr $.

Quý gần nhất: Q2 '26

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q2 '26Năm trướcThay đổi
Doanh thu229 Tr $156 Tr $+47,1%
Biên lợi nhuận gộp-3,7%8,2%-12,0 điểm %
Lợi nhuận hoạt động-102 Tr $-24,9 Tr $-308,6%
Biên lợi nhuận hoạt động-44,5%-16,0%-28,5 điểm %
Lợi nhuận ròng-92,3 Tr $-148 Tr $+37,5%
EPS pha loãng-0,37 $-0,76 $+51,3%
Dòng tiền hoạt động-158 Tr $-335 Tr $+52,9%
Capex266 Tr $111 Tr $+138,1%
Dòng tiền tự do-423 Tr $-446 Tr $+5,2%
R&D36,1 Tr $20,6 Tr $+75,2%
Thù lao bằng cổ phiếu0 $10,2 Tr $-100,0%

Công bố so với đồng thuận

2026-08-10
Thực tếĐồng thuậnso với đồng thuận
Doanh thu229 Tr $229 Tr $0,0%
EPS (theo dự báo)-0,37 $-0,36 $-1,6%

Từ báo cáo ngày 2026-08-10 cho Q2 '26: doanh thu và EPS theo ước tính của nhà phân tích (thường đã điều chỉnh), nên có thể khác EPS trong báo cáo tài chính ở trên.

EPS so với đồng thuận

8 báo cáo gần nhất

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
-1,62 T $
Capex
-470 Tr $
Mua lại cổ phiếu
-39 Tr $
Cổ tức
0 $
Mua lại doanh nghiệp
-205 Tr $
Nợ phát hành ròng
646 Tr $
Thù lao bằng cổ phiếu
9,32 Tr $
Dòng tiền tự do
-2,09 T $
Hoàn trả cổ đông / FCF
-1,9%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)-3,3×24,2× 2/5 năm13,5× – 35,0×
EV / EBITDA-70,2×48,8× 4/5 năm4,2× – 149,9×
EV / Doanh thu3,7×4,2×2,1× – 8,0×
Giá / FCF-0,7×––
Giá / Giá trị sổ sách1,5×4,8×2,6× – 10,8×
Tỷ suất FCF-137,3%-38,9%-87,4% – -12,8%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư-8,8%-7,2%-25,6% – 21,3%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-54,7%-43,3%-216,6% – 28,7%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 20,50 $ (+205,5%)
khoảng 17,00 $ – 23,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua11
Nắm giữ1
Bán0
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY2026951 Tr $+53,3%-1,67 $-16,8%-4,0×6
FY20271,71 T $+79,4%-0,41 $+75,2%-16,2×5
FY20282,21 T $+29,7%-1,04 $-150,5%-6,5×2

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính được chuẩn hóa từ hồ sơ của công ty.

Dữ liệu tính đến 2026-11-02