PerpEquities

Tài chính Alibaba Group Holding Ltd. (BABA)

NYSE · Consumer Cyclical · Specialty Retail · 132.165 nhân viên · CEO Yongming Wu

Giá
98,04 $ -1,51%
Vốn hóa
244 T $
Giá trị doanh nghiệp
1,72 NT CN¥
Báo cáo gần nhất
Q1 '27 nộp ngày 2026-08-20
Báo cáo kế tiếp
2026-11-24
Doanh thu (TTM)1,04 NT CN¥+4,3% so với năm trước4 quý gần nhất; cột = từng quý
Biên lợi nhuận hoạt động (TTM)4,2%-9,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động 44 T CN¥
Lợi nhuận ròng (TTM)73,5 T CN¥-49,8% so với năm trướcSau thuế, gồm lãi ngoài hoạt động
Dòng tiền tự do (TTM)-77,5 T CN¥-304,5% so với năm trướcCapex 155 T CN¥
EPS pha loãng (TTM)29,44 CN¥-52,3% so với năm trướcTổng 4 quý gần nhất
Tiền ròng162 T CN¥-12,2% so với năm trướcTiền + đầu tư ngắn hạn - nợ

Định giá & chỉ số chính

Vốn hóa
244 T $
EV 1,72 NT CN¥
Doanh thu
1,04 NT CN¥
12 tháng gần nhất
Tăng trưởng doanh thu
+10%
Đồng thuận FY2027
Biên lợi nhuận ròng
7,0%
Lợi nhuận ròng / doanh thu, TTM
P/E
21,2×
P/S
1,6×
Giá / doanh thu, TTM
EV / EBITDA
11,2×
TTM
Dòng tiền tự do
-77,5 T CN¥
12 tháng gần nhất
Lợi nhuận ròng
73,5 T CN¥
12 tháng gần nhất
Doanh thu dự kiến
1,13 NT CN¥
Đồng thuận FY2027
Lợi nhuận
2026-11-24
Cổ tức
1,05 $
Mỗi cổ phiếu, 12 tháng gần nhất

Điểm chính

Tính từ số liệu đã báo cáo - mỗi nhận định đều kèm con số làm căn cứ.

  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc: 8,3% so với cùng kỳ năm trướcDoanh thu Q1 '27 đạt 268 T CN¥, so với mức trung bình 2,8% của bốn quý trước đó.
  • Biên lợi nhuận hoạt động 4,2% (TTM), -9,8 điểm % so với năm trướcLợi nhuận hoạt động tăng -68,6% trong khi doanh thu tăng 4,3%.
  • 57,8% lợi nhuận trước thuế đến từ ngoài hoạt độngLợi nhuận trước thuế 104 T CN¥ so với lợi nhuận hoạt động 44 T CN¥ (TTM). Lãi từ khoản đầu tư vốn và các khoản bất thường khác làm tăng lợi nhuận ròng và EPS - lợi nhuận hoạt động phản ánh doanh nghiệp rõ hơn.
  • Capex chiếm 14,9% doanh thu (năm trước 11,1%)Đã đầu tư 155 T CN¥ trong 4 quý gần nhất (+39,9% so với năm trước). Dòng tiền tự do -77,5 T CN¥ = -105,4% lợi nhuận ròng.
  • Số cổ phiếu pha loãng tăng 0,9% trong một năm2,42 T cổ phiếu pha loãng trong Q1 '27, năm trước là 2,39 T.
  • Tiền ròng 162 T CN¥Tiền + đầu tư ngắn hạn 428 T CN¥, nợ gồm thuê tài sản 267 T CN¥; năm trước tiền ròng 184 T CN¥.

Quý gần nhất: Q1 '27

Quý kết thúc ngày 2026-06-30. So với cùng quý năm trước và với đồng thuận của giới phân tích trước báo cáo.

Quý này so với năm trước

Q1 '27Năm trướcThay đổi
Doanh thu268 T CN¥248 T CN¥+8,3%
Biên lợi nhuận gộp38,0%44,9%-6,9 điểm %
Lợi nhuận hoạt động19,3 T CN¥35 T CN¥-44,9%
Biên lợi nhuận hoạt động7,2%14,1%-6,9 điểm %
Lợi nhuận ròng10,6 T CN¥40,6 T CN¥-74,0%
EPS pha loãng3,68 CN¥18,00 CN¥-79,6%
Dòng tiền hoạt động22,9 T CN¥20,3 T CN¥+12,8%
Capex67,7 T CN¥38,1 T CN¥+77,8%
Dòng tiền tự do-44,7 T CN¥-17,7 T CN¥-152,4%
R&D22,5 T CN¥15 T CN¥+49,8%
Thù lao bằng cổ phiếu3,3 T CN¥0 CN¥–

Doanh thu

Tiền đến từ đâu - theo mảng kinh doanh và theo khu vực, từng quý.

Doanh thu, lợi nhuận hoạt động và tăng trưởng

theo quý

Doanh thu theo mảng kinh doanh

xếp chồng, theo quý
Phân khúcQ1 '27YoYTỷ trọngTTMTTM YoY12 quý
Alibaba E-commerce Group206 T CN¥–76,5%––
Alibaba China E-commerce Group–––––
All others28,8 T CN¥-50,8%10,7%225 T CN¥+3,1%
AI Cloud and Compute Services48,4 T CN¥–18,0%––
Cloud Intelligence Group–––––
Alibaba International Digital Commerce Group–––––
Inter-segment elimination-18,3 T CN¥+7,2%-6,8%-88,1 T CN¥+12,1%
AI Labs and Applications3,34 T CN¥–1,2%––
Unallocated783 Tr CN¥+50,9%0,3%2,6 T CN¥+28,7%

Biên lợi nhuận & cơ cấu chi phí

Mỗi đơn vị doanh thu còn lại bao nhiêu ở từng cấp - và chi phí đi đâu.

Biên lợi nhuận

theo quý

Chi phí theo % doanh thu

theo quý

Dòng tiền & phân bổ vốn

Tiền tạo ra, được chi vào đâu và bao nhiêu đến tay cổ đông.

Dòng tiền hoạt động, capex, dòng tiền tự do

theo quý

Sử dụng tiền so với dòng tiền hoạt động

năm tài chính

4 quý gần nhất

báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Dòng tiền hoạt động
78 T CN¥
Capex
-155 T CN¥
Mua lại cổ phiếu
-1,8 T CN¥
Cổ tức
-33,3 T CN¥
Mua lại doanh nghiệp
0 CN¥
Nợ phát hành ròng
57,5 T CN¥
Thù lao bằng cổ phiếu
6,63 T CN¥
Dòng tiền tự do
-77,5 T CN¥
Hoàn trả cổ đông / FCF
-45,3%

Số cổ phiếu và EPS

theo quý, pha loãng

Bảng cân đối kế toán

Thanh khoản, đầu tư và nợ tại mỗi cuối quý.

Tiền, đầu tư và nợ

cuối quý

Định giá & lợi suất

Các hệ số hiện tại so với năm năm tài chính gần nhất của chính công ty; giá mục tiêu và xếp hạng của giới phân tích.

Hệ số và lợi suất

TTM so với 5 năm tài chính
Hiện tạiTB 5 nămVị trí hiện tại trong khoảng 5 năm
P/E (TTM)21,2×21,7×16,8× – 30,1×
EV / EBITDA11,2×11,4×7,7× – 14,1×
EV / Doanh thu1,6×2,0×1,3× – 2,3×
Giá / FCF-20,8×17,5× 4/5 năm8,9× – 28,8×
Giá / Giá trị sổ sách1,5×1,9×1,4× – 2,2×
Tỷ suất FCF-4,8%5,2%-2,5% – 11,3%
Lợi nhuận trên vốn đầu tư2,0%5,3%3,2% – 7,9%
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,0%8,9%6,6% – 12,9%

Giới phân tích

Giá mục tiêu đồng thuận 178,14 $ (+81,7%)
khoảng 160,00 $ – 200,00 $ · xếp hạng Buy

Mua mạnh0
Mua51
Nắm giữ7
Bán1
Bán mạnh0

Triển vọng

Đồng thuận của giới phân tích cho các năm tài chính tới và ý nghĩa của nó ở mức giá hiện tại.

Ước tính đồng thuận

Năm tài chínhDoanh thuTăng trưởngEPSTăng trưởngP/E theo giá hiện tạiGiới phân tích (EPS)
FY20271,13 NT CN¥+10,1%44,08 CN¥+0,2%–18
FY20281,27 NT CN¥+12,5%61,53 CN¥+39,6%–19
FY20291,45 NT CN¥+14,1%78,73 CN¥+28,0%–16
FY20301,64 NT CN¥+13,3%73,55 CN¥-6,6%–9
FY20311,82 NT CN¥+11,1%0,00 CN¥-100,0%–10

Báo cáo tài chính

Mọi dòng của báo cáo kết quả kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ - 12 quý và 10 năm tài chính, theo giá trị, % doanh thu hoặc tăng trưởng.

Nguồn

Báo cáo tài chính, doanh thu phân khúc, chỉ số và ước tính: Financial Modeling Prep.

Dữ liệu tính đến 2026-11-01 · Số tiền tính bằng CNY như đã báo cáo; giá và vốn hóa tính bằng USD.